Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau: 1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp Được chia theo khu vực: Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê; Khu vực Thị Trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế; Khu vực thị xã Phủ Lý; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất và mục đích sử dụng đất. 1. Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê. a) Đất trồng cây hàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà...
  • 1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê
  • a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp
  • Khu vực thị xã Phủ Lý
  • trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất và mục đích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà...
  • - Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ...
  • - Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Đất trồng cây lâu năm Right: Đất trồng cây hàng năm
  • Left: Đất rừng sản xuất Right: Đất nuôi trồng thuỷ sản
  • Left: c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê: Right: Được chia theo khu vực: Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê
Target excerpt

Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp Được chia theo khu vực: Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê; Khu vực Thị Trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế; Khu vực thị xã Phủ Lý; trong mỗi khu vực xã chi...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Thay thế Quyết định số: 40/2006/QĐ-UB ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2007.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Văn bản này quy định bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số: 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị định số: 188/2004/NĐ-CP; giá...