Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008
09/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008
16/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau: 1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp Được chia theo khu vực: Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê; Khu vực Thị Trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế; Khu vực thị xã Phủ Lý; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất và mục đích sử dụng đất. 1. Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê. a) Đất trồng cây hàn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà...
- 1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê
- a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
- Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp
- Khu vực thị xã Phủ Lý
- trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất và mục đích sử dụng đất.
- Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà...
- - Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ...
- - Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.
- Left: Đất trồng cây lâu năm Right: Đất trồng cây hàng năm
- Left: Đất rừng sản xuất Right: Đất nuôi trồng thuỷ sản
- Left: c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê: Right: Được chia theo khu vực: Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê
Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp Được chia theo khu vực: Khu vực xã đồng bằng, xã miền núi và thị trấn Kiện Khê; Khu vực Thị Trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế; Khu vực thị xã Phủ Lý; trong mỗi khu vực xã chi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections