Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008
09/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
164/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn
- tỉnh Hà Nam năm 2008
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau: 1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà...
- 1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê
- a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Xuân Lộc
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi... Right: Giao thông vận tải, Tư pháp, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: