Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ - YÊU CẦU CHUNG - Số đăng ký: 22 TCN -286 -01

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
  • TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
  • - YÊU CẦU CHUNG -
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ này 01/01/2002.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
  • Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ này 01/01/2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa Học – Công nghệ, Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Giao thông Công chính của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
  • a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
  • Vụ Kế hoạch - đầu tư,
Removed / left-side focus
  • Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa Học – Công nghệ, Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Giao thông Công chính của các tỉnh, thành ph...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Trần Doãn Thọ
left-only unmatched

Phần 1.

Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng vào việc xây dựng các trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ (sau đây viết tắt là Trung tâm) trong phạm vi cả nước. Khuyến khích các cơ sở đào tạo vận dụng Tiêu chuẩn này trong việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật. 1.2. Tiêu chuẩn trích dẫn - TCVN 4602-8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. NỘI DUNG SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE 2.1. Sát hạch lý thuyết 2.1.1. Câu hỏi sát hạch lý thuyết: Chủ yếu bao gồm nội dung của Luật Giao thông đường bộ về Quy tắc giao thông đường bộ. Ngoài ra có các nội dung liên quan đến kỹ thuật lái xe; Cấu tạo, bảo dưỡng xe và nghiệp vụ vận tải. 2.1.2. Phương pháp sát hạch lý thuyết: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3.

Phần 3. YÊU CẦU ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI VÀ THIẾT BỊ DÙNG ĐỂ SÁT HẠCH 3.1. Xe cơ giới dùng để sát hạch 3.1.1. Xe cơ giới dùng để sát hạch ngoài việc phải tuân theo các quy định của tiêu chuẩn này, còn phải tuân theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện cơ giới đường bộ số 22-TCN224-01. 3.1.2. Xe sát hạch phải là c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4.

Phần 4. SỐ LƯỢNG XE CƠ GIỚI DÙNG CHO SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE Số lượng tối thiểu xe cơ giới dùng cho sát hạch để cấp Giấy phép lái xe được quy định tại Bảng 1. Bảng 1 Số TT Tên gọi Hạng GPLX Loại xe cơ giới Trung tâm Loại 1 Loại 2 Loại 3 1 Lưu lượng sát hạch Lượt người/ngày Ôtô 240 120 Mô tô 2 bánh 120 120 120 2 Số lượng tối th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Điều 5. Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Điều 6. Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.