Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
33/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
38/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Right: Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí địa chính như sau: Số TT Danh mục lệ phí địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức Các phường Khu vực khác 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/giấy 25.000 10.000 100.000 2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí địa chính như sau:
- Danh mục lệ phí địa chính
- Cá nhân, hộ gia đình
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ điều tiết: Đối với đơn vị tổ chức thu được để lại 10% trên tổng số tiền lệ phí thực thu để chi cho công tác tổ chức thu phí, số còn lại (90%) nộp toàn bộ vào NSNN.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các văn bản, quy định sau: 1. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các văn bản, quy định sau:
- Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử...
- 2. Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
- Điều 2. Tỷ lệ điều tiết:
- Đối với đơn vị tổ chức thu được để lại 10% trên tổng số tiền lệ phí thực thu để chi cho công tác tổ chức thu phí, số còn lại (90%) nộp toàn bộ vào NSNN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng: Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 3. Quản lý và sử dụng:
- Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 08/01/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Giao sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.