Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện
  • thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn
  • hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa về phạm vi hành lang bảo vệ luồng; điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa; trách nhiệm bố trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa về phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải: - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. - Định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh để biết, chỉ đạo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • - Định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh để biết, chỉ đạo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Xuân Quí QUY ĐỊNH Về điều kiện h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được xác định theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và theo quy định sau đây : a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 mét, tối thiểu không dưới 10 mét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được xác định theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và theo quy định sau đây :
  • a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 mét, tối thiểu không dưới 10 mét kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè nhưng không thuộc diện phải đăng ký, đăng kiểm. Phương tiện...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa nói tại khoản 2 Điều 77 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau : a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa; b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa nói tại khoản 2 Điều 77 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau :
  • a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có...
  • Phương tiện thuỷ nội địa thuộc diện trên của các tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được quản lý theo quy định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thuỷ nội địa là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác có động cơ hoặc không có động cơ chuyên hoạt động trên đường thuỷ nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ, chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ:
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phương tiện thuỷ nội địa là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác có động cơ hoặc không có động cơ chuyên hoạt động trên đường thuỷ nội địa.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện an toàn của phương tiện: 1. Đối với phương tiện là thuyền, ghe: - Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng phát sáng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. - Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm 1. Phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 mã lực hoặc có sức ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện an toàn của phương tiện quy định tại khoản 1 Điều này để làm căn cứ cho việc đăng ký, kiểm tra, kiểm soát hoạt động của phương tiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với phương tiện là thuyền, ghe:
  • - Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng phát sáng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm.
  • - Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện an toàn của phương tiện: Right: Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện: 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện: - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét (m), đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. - Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ) tính bằng mét...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa nói tại khoản 1 Điều 27 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau: 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa
  • Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa nói tại khoản 1 Điều 27 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau:
  • 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện:
  • 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện:
  • - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét (m), đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, có đủ sức khoẻ, biết bơi, phải được học tập pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên và lập danh bạ thuyền viên của chủ phương tiện 1. Chủ phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Giao thông đường thủy nội địa là một trong các đối tượng sau đây: a) Người sở hữu phương tiện; b) Người được người sở hữu phương tiện giao quyền quản lý, sử dụng phương tiện; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên và lập danh bạ thuyền viên của chủ phương tiện
  • 1. Chủ phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Giao thông đường thủy nội địa là một trong các đối tượng sau đây:
  • b) Người được người sở hữu phương tiện giao quyền quản lý, sử dụng phương tiện;
Removed / left-side focus
  • Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, có đủ sức khoẻ, biết bơi, phải được học tập pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa.
  • Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện người lái phương tiện Right: a) Người sở hữu phương tiện;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa nói tại khoản 3 Điều 69 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau : 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa
  • Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa nói tại khoản 3 Điều 69 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau :
  • 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi hoạt động
  • Phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện: 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Chụp ảnh, kê khai điều kiện an toàn của phương tiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Phương tiện thủy nước ngoài là phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký. 2. Trong việc chủ trì phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
  • 1. Phương tiện thủy nước ngoài là phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký.
  • 2. Trong việc chủ trì phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm sau đây :
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện:
  • Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
  • Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: Phối hợp với các phòng, ban của huyện, thành phố triển khai thực hiện Quy định này theo sự hướng dẫn chuyên môn của Sở Giao thông - Vận tải.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động của các cơ quan quản lý nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy...
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc thực hiện tốt việc phối hợp hoạt động quả...
  • 2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:
  • Phối hợp với các phòng, ban của huyện, thành phố triển khai thực hiện Quy định này theo sự hướng dẫn chuyên môn của Sở Giao thông - Vận tải.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: 1. Chỉ đạo các phòng, ban và UBND các xã, phường, thị trấn hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai và xác nhận điều kiện an toàn của phương...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
  • Chỉ đạo các phòng, ban và UBND các xã, phường, thị trấn hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của...
  • Cấp Giấy chứng nhận phương tiện thủy thô sơ đủ điều kiện hoạt động thuộc phạm vi quản lý hành chính của mình khi chủ phương tiện nộp bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện (theo mẫu phụ lục...
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: 1. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Xử lý nghiêm mọi hành vi vi phạm theo quy định của Pháp luật; 2. Soạn thảo Quy trình cấp giấy chứng nhận và hướng dẫn UBND các huyện, thành phố thực hiện. 3. Phối hợp với UBND các huyện, thành phố quy định cụ thể ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung Quy định này, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.