Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 72
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế,
  • chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt với các nội dung chủ yếu như sau : 1.1 Tên đồ án quy hoạch : Quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư. 1.2 Sự phù hợp với quy hoạch chung : Phù hợp với quy hoạch tổng thể thành phố Đà Lạt đã được Thủ tướng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt với các nội dung chủ yếu như sau :
  • 1.1 Tên đồ án quy hoạch : Quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư.
  • 1.2 Sự phù hợp với quy hoạch chung : Phù hợp với quy hoạch tổng thể thành phố Đà Lạt đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 620/TTg ngày 27/10/1994.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7865/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và các văn bản có liên quan quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên đị...

Open section

Điều 2

Điều 2 . 2.1 Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt công bố công khai đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt bằng nhiều hình thức cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân biết để thực hiện; đồng thời, có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế sơ bộ hệ thống giao thông, cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2.1 Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt công bố công khai đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt bằng nhiều hình thức cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân biết để thực hiện
  • đồng thời, có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế sơ bộ hệ thống giao thông, cấp thoát nước, hệ thống điện) khu vực quy hoạch tr...
  • 2.2 Giao Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Giao thông Vận tải, ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt và các ngành có liên quan với chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm hướng dẫn, phối hợp và theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7865/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về cơ chế, chính sách th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng; Địa chính; Giao thông Vận tải; Công nghiệp; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính vật giá, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./-

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng
  • Giao thông Vận tải
  • Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Hòa
  • Về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Q... Right: Tài chính vật giá, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./-
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này cụ thể hóa các quy định của Trung ương về quản lý đầu tư, triển khai các dự án đầu tư không sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quy định này quy định các chính sách thu hút và định hướng đầu tư trên từng lĩnh vực; quy định trình tự thủ tục từ chuẩn bị đầu tư, thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thỏa thuận địa điểm để lập thủ tục đầu tư 1. Dự án phải thoả thuận địa điểm đầu tư: a) Chỉ những dự án đầu tư sử dụng đất công, tài sản công (trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp) và những dự án thực hiện trên diện tích đất thuê của Nhà nước nhưng mục đích sử dụng đất được thuê (theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) k...

Open section

Điều 2

Điều 2 . 2.1 Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt công bố công khai đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt bằng nhiều hình thức cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân biết để thực hiện; đồng thời, có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế sơ bộ hệ thống giao thông, cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2.1 Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt công bố công khai đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt bằng nhiều hình thức cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân biết để thực hiện
  • đồng thời, có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ chuẩn bị đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế sơ bộ hệ thống giao thông, cấp thoát nước, hệ thống điện) khu vực quy hoạch tr...
  • 2.2 Giao Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Giao thông Vận tải, ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt và các ngành có liên quan với chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm hướng dẫn, phối hợp và theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thỏa thuận địa điểm để lập thủ tục đầu tư
  • 1. Dự án phải thoả thuận địa điểm đầu tư:
  • a) Chỉ những dự án đầu tư sử dụng đất công, tài sản công (trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp) và những dự án thực hiện trên diện tích đất thuê của Nhà nước nhưng mục đích sử dụng đất được...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT). 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng; Địa chính; Giao thông Vận tải; Công nghiệp; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính vật giá, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./-

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng
  • Giao thông Vận tải
  • Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT).
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37, Nghị định...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29, Luật Đầu tư; b) Dự án không t...

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
  • 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
  • a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29, Luật Đầu tư;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký đầu tư bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư; b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh...

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này;
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm tra đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có đ...

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt quy hoạch chi tiết chỉnh trang khu dân cư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng, phường 2 - thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm tra đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 quy định này;
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất công và tài sản công 1. Các dự án đầu tư không thuộc phạm vi áp dụng tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 quy định này mà có sử dụng đất công và tài sản công đều thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư không kể quy mô và mức vốn đầu tư để làm cơ sở thực hiện các bước tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc: - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Đối với dự án do Ban quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ: - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; số lượng 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ LẬP, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung dự án đầu tư Sau khi thực hiện đăng ký đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đầu tư, chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng công trình (toàn bộ hoặc một phần các hạng mục công trình đã đăng ký hoặc được ghi trong giấy chứng nhận đầu tư) gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở như sau: 1. Nội dung phần thuyết minh củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định thiết kế cơ sở Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở; cụ thể như sau: 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở: a) Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A: - Bộ Công thương thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định và phê duyệt dự án Sau khi có kết quả thẩm định thiết kế cơ sở và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư là người đứng đầu tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường Tùy thuộc vào tính chất, quy mô, phạm vi hoạt động của dự án; chủ đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 1. Các loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, nội dung bản đăng ký bảo vệ môi trường 1. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường: Cấu trúc và yêu cầu về nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục, hồ sơ, cơ quan giải quyết và thời gian thẩm định phê duyệt báo cáo tác động môi trường. 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Thành phần hồ sơ, gồm: - Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: 01 bản; - Dự án đầu tư: 01 bộ; - Báo cáo đánh giá tác động môi trường: 07 bộ b) Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VỀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Về giao đất và cho thuê đất 1. Giao đất và cho thuê đất: a) Đối với các dự án sử dụng đất công, sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư lựa chọn một trong hai hình thức là thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật để lập thủ tục thuê đất hoặc giao đất. b) Đối với đất do các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Về giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh a) Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh (nếu có) phải lập cùng lúc với dự án đầu tư. Thực hiện giải phóng mặt bằng đồng loạt, dứt điểm đối với từng cụm, khu vực theo hạng mục công trình v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thủ tục thuê, giao đất để thực hiện dự án đầu tư thuộc mọi nguồn vốn đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng Đối với dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không cần giải phóng mặt bằng, nhà đầu tư lập hồ sơ xin thuê đất hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng (đối với các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật) 1. Thành phần hồ sơ: Như quy định tại khoản 1, Điều 21 quy định này. 2. Quy trình và thời gian giải quyết: a) Bước 1: Chấp thuận phạm vi ranh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với các tổ chức (trong nước và nước ngoài), cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Nếu chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải có 01 trong 05 loại giấy tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng Khi tiến hành xây dựng, nhà đầu tư lập thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng cho cả dự án hoặc từng hạng mục công trình, trừ các công trình được miễn cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng và các quy định có liên quan. 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; - Bản sao hợp lệ về một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Triển khai dự án đầu tư 1. Tiến độ đầu tư các dự án có xây dựng phải theo quy định của Luật Xây dựng. Thời gian triển khai xây dựng để đưa dự án vào hoạt động như sau: - Dự án nhóm A: không quá 10 năm; - Dự án nhóm B: không quá 4 năm; - Dự án nhóm C: không quá 2 năm. 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày đăng ký đầu tư hoặc đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ ĐƯỢC ÁP DỤNG CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện được hưởng các ưu đãi đầu tư Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật; nội dung ưu đãi được ghi vào giấy chứng nhận đầu tư: 1. Đầu tư vào lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư theo danh mục được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP, ƯU ĐÃI VỀ THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 1. Mức thuế suất 20% áp dụng trong thời gian 10 năm, kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh đối với: a) Hợp tác xã được thành lập tại địa bàn thành phố Đà Lạt; b) Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm 1. Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với cơ sở sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư và cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm đối với cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất 1. Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư lắp đặt dây chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu, Việc ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu thực hiện theo Nghị định 149/2005/ NĐ-CP ngày 9/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ƯU ĐÃI VỀ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT VÀ TIỀN THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất kinh doanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau: 1. Được giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với cơ sở sản xuất kinh doanh phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời gian hoạt động của dự án cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và thực hiện trên địa bàn các huyện; b) Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong những trường hợp sau: 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất. 2. Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản mà bị thiên tai, hỏa ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI BỔ SUNG CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng mà tổ chức đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lâm Đồng để sử dụng thì được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho công nhân theo Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 18/5/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG ĐỐI VỚI CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TỶ LỆ DIỆN TÍCH XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, NGƯ NGHIỆP KẾT HỢP TRONG CÁC LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tỷ lệ diện tích đất lâm nghiệp cho xây dựng các công trình và sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trong các loại rừng 1. Việc xây dựng các công trình phục vụ cho du lịch trong rừng đặc dụng a) Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: Được lập các tuyến đường mòn, lều trú chân, cắm biển chỉ dẫn để tuần tra kết hợp phục vụ du lịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LĨNH VỰC DU LỊCH DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án du lịch, dịch vụ sinh thái rừng Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng, như sau: 1. Cho thuê đất, cho thuê rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Đà Lạt, vùng đệm của Vườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hạn mức thuê đất, giao đất Hạn mức giao đất, cho thuê đất áp dụng đối với các dự án kinh doanh du lịch, dịch vụ du lịch trên diện tích đất lâm nghiệp được xem xét cụ thể trên tổng mức đầu tư của từng dự án: a) Hạn mức giao đất, cho thuê đất dưới 20 ha đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng; b) Hạn mức giao đất, cho th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng trong khu du lịch sinh thái rừng. 1. Tất cả các công trình, hạng mục được triển khai dưới tán rừng đều phải phù hợp với quy hoạch, thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư. Việc xây dựng công trình phải tận dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LĨNH VỰC NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án sản xuất nông, lâm nghiệp Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng trả tiền thuê đất, tiền thuê rừng hàng năm như sau: 1. Giao đất nông nghiệp, cho thuê đất nông nghiệp đất đối với quỹ đất công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các trường hợp nhà đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp Các dự án sản xuất nông nghiệp, trồng cây công nghiệp dài ngày, rau, hoa chất lượng cao nằm trong vùng quy hoạch mà không thuộc quỹ đất nhà nước quản lý; nhà nước khuyến khích các tổ chức cá nhân thuê đất, liên doanh li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quy định về sử dụng đất đối với các dự án sản xuất công nghiệp 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất để nhà đầu tư làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh. 2. Thời hạn giao đất, cho thuê đất theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư nhưng không vượt quá thời hạn quy định tối đa theo Luật Đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Đầu tư hạ tầng nằm ngoài hàng rào dự án 1. Việc đầu tư hạ tầng (trừ nguồn điện) của các dự án không nằm trong quy hoạch các khu, cụm công nghiệp do nhà đầu tư tự đầu tư. 2. Công trình hạ tầng có thể kết hợp sử dụng chung cho dân cư địa phương thì có thể kết hợp đầu tư bằng nguồn vốn của nhà đầu tư, nguồn vốn Nhà nước và các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 . Khai thác, chế biến khoáng sản 1. Khai thác và chế biến khoáng sản là lĩnh vực đầu tư có điều kiện, phải tuân thủ theo Luật Khoáng sản. 2. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư xây dựng nhà máy chế biến gắn với tài nguyên khoáng sản được cấp phép khai thác. Việc tiêu thụ các sản phẩm khai thác đã qua chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Về sử dụng đất trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản 1. Nhà nước cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện các dự án khai thác, chế biến khoáng sản. 2. Nhà máy chế biến khoáng sản nếu đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp thì áp dụng theo các phương thức sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Về đầu tư thuỷ điện vừa và nhỏ Nhà nước giao đất có thu tiền, cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư thỏa thuận, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ. Các công trình thuỷ điện có kết hợp thuỷ lợi, du lịch theo quy hoạch phải thực hiện đúng quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 LĨNH VỰC HẠ TẦNG VÀ XÂY DỰNG CÁC KHU DÂN CƯ, CHUNG CƯ, BIỆT THỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đầu tư cơ sở hạ tầng, các dự án bức xúc Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư đầu tư cơ sở hạ tầng đối với những dự án bức xúc, vốn đầu tư lớn trên địa bàn tỉnh theo các hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (hợp đồng BTO), hợp đồng Xây dựng - Chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Về xây dựng các công trình giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp 1. Đường giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp...là đường giao thông chuyên dùng, được phép thiết kế đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Việc sử dụng các công trình thuỷ lợi để lập dự án đầu tư du lịch Các công trình thuỷ lợi do nhà nước xây dựng có mục tiêu khai thác du lịch thì được phép xây dựng một số hạng mục phục vụ du lịch nhưng phải bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích thuỷ lợi đã được xác định, phải tuân theo các quy định của pháp luật về bảo vệ công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Những quy định về giao đất, cho thuê đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán và cho thuê 1. Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng chung cư phục vụ tái định cư theo các dự án của nhà nước. 2. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Những quy định về đầu tư các khu dân cư, khu đô thị mới Chủ đầu tư dự án xây dựng các khu dân cư, khu đô thị mới có trách nhiệm: 1. Chịu trách nhiệm xây dựng khu tái định cư để tái định cư cho các hộ phải giải phóng mặt bằng trong phạm vi dự án. 2. Giao lại cho chính quyền địa phương 15% diện tích đất ở của dự án đã có hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quy định về đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt Chủ đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt có trách nhiệm: 1. Phải trả tiền thuê biệt thự và tiền thuê đất trong khuôn viên khu đất có xây dựng biệt thự. 2. Chỉ được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 LĨNH VỰC Y TẾ, GIÁO DỤC, VĂN HÓA, THỂ DỤC THỂ THAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Khuyến khích đầu tư đối với các dự án thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ và môi trường, xã hội dân số, gia đình, bảo vệ chăm sóc trẻ em 1. Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế đầu tư vào lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục, thể thao theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Các cơ quan quản lý nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan mình theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và pháp luật khác có liên quan, cụ thể như sau: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Ban hành các chính sách thu hút đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.