Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công. Bảng giá này dùng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Right: Bảng giá này dùng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và côn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. - Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này thay thế cho việc áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành kèm theo các Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD ngày 18/11/1998; Quyết định số 10/2001/QĐ-BXD ngày 11/6/2001 và Quyết định số 38/2002/QĐ-BXD ngày 27/12/2002 của B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này thay thế cho việc áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành kèm theo các Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD ngày 18/11/1998
  • Quyết định số 10/2001/QĐ-BXD ngày 11/6/2001 và Quyết định số 38/2002/QĐ-BXD ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và các văn bản về giá ca máy do Bộ Xây dựng đã ban hành trước đây.
  • Giao sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
  • Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
  • Bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan Nhà nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và sử dụng công trì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
  • Đối tượng áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan Nhà nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và sử dụng công trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công nghiệp vậ...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị là các loại công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng, Thông tư số 10/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Công trình dân dụng: a) Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu Nhà nước thì Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; đối với công trình thuộc sở hữu khác thì chủ sở hữu công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí bảo trì công trình 1. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính Nhà nước: Kinh phí thực hiện bảo trì được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên trong dự toán ngân sách Nhà nước cấp hàng năm, trừ trường hợp sửa chữa lớn phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật hay dự án đầu tư. 2. Đối với các công s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì Các Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phải tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình đối với các công trình cấp II (trừ công trình có thể gây ra thảm họa khi xảy ra sự cố theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định tại khoản 1, Điều 4 Thông tư 02/2012/TT-BXD. 2. Khi công trình hết tuổi thọ thiết kế, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc theo nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo quy định này. b) Hướng dẫn việc thực hiện các quy định về công tác bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa);...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo quy định này.
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này. Hướng dẫn, kiểm tra Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền quản lý sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về việc bảo trì công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.