Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
14/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
09/2008/QĐ -UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc ban hành Quy định tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 theo các phụ lục sau: - Phụ lục A: giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; - Phụ lục B: giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 trên địa bàn cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định về tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố và Danh mục phân loại đường phố đô thị, phân khu vực đất ở tại nông thôn để làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành theo Quyết định này Quy định về tiêu thức, tiêu chí và phân vùng, phân khu vực, phân vị trí đất, phân loại đường phố và Danh mục phân loại đường phố đô thị, phân khu vực đất ở tại nông thô...
- Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 theo các phụ lục sau:
- - Phụ lục A: giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
- - Phụ lục B: giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 trên địa bàn các huyện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 11/2005/QĐ-UBNDT ngày 14 tháng 02 năm 2005 về việc ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; 2. Quyết định số 59/2005/QĐ-UBNDT ngày 31 tháng 5 năm 2005 về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở đô thị dọc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND, ngày 04 tháng 02 năm 2008 và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND, ngày 04 tháng 02 năm 2008 và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 và thay thế các Quyết định sau:
- 1. Quyết định số 11/2005/QĐ-UBNDT ngày 14 tháng 02 năm 2005 về việc ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
- 2. Quyết định số 59/2005/QĐ-UBNDT ngày 31 tháng 5 năm 2005 về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở đô thị dọc theo một số tuyến đường trên địa bàn thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...