Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc ban hành Quy định tạm thời giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 theo các phụ lục sau: - Phụ lục A: giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; - Phụ lục B: giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 trên địa bàn cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 theo các phụ lục sau:
  • - Phụ lục A: giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
  • - Phụ lục B: giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 trên địa bàn các huyện;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 11/2005/QĐ-UBNDT ngày 14 tháng 02 năm 2005 về việc ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; 2. Quyết định số 59/2005/QĐ-UBNDT ngày 31 tháng 5 năm 2005 về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở đô thị dọc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2007 cho đến khi UBND tỉnh ban hành Quyết định khác thay thế hoặc khi Chính phủ, các Bộ ngành hữu quan Trung ương có quy định mới, khác với nội dung quyết định này. 2. Quyết định này thay thế giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn trên địa bàn các huyện được quy định tại Phụ lục C,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2007 cho đến khi UBND tỉnh ban hành Quyết định khác thay thế hoặc khi Chính phủ, các Bộ ngành hữu quan Trung ương có quy định mới, khác với nội dung q...
  • 2. Quyết định này thay thế giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn trên địa bàn các huyện được quy định tại Phụ lục C, ban hành kèm theo Quyết định số 11/2005/QĐ.UBNDT, ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2008 và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 11/2005/QĐ-UBNDT ngày 14 tháng 02 năm 2005 về việc ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
  • 2. Quyết định số 59/2005/QĐ-UBNDT ngày 31 tháng 5 năm 2005 về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở đô thị dọc theo một số tuyến đường trên địa bàn thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.