Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội
106/2007/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
228/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD)phải nộp lệ phí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- 1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí TT Chỉ tiêu Đơn vị Mức thu 1 Lệ phí cấp GCN ĐKKD - Hộ kinh doanh đồng/1 lần cấp 30.000 - Hợp tác xã do UBND quận, huyện cấp GCN ĐKKD; Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh đồng/1 lần cấp 100.000 - Liên hiệp Hợp tác xã do UBND TP cấp GCN ĐKKD; Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Doanh nghiệp nhà nước đồng/1 lần cấp 20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- Lệ phí cấp GCN ĐKKD
- - Hộ kinh doanh
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí (thực hiện theo phân cấp quản lý) 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông; Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - TTHĐND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông
- Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí (thực hiện theo phân cấp quản lý)
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
- Left: 2. Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện. Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tham gia và nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư. 1. Điều kiện tham gia: a. Là các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh phù hợp. b. Có phương án tổ chức thực hiện dịch vụ, năng lực tài chính, trang thiết bị cần thiết, nhân lực, khả năng quản lý; và có cam kết đảm bảo ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện tham gia và nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư.
- 1. Điều kiện tham gia:
- a. Là các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh phù hợp.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50% và được để lại 50% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư. Nhà đầu tư có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Ngoài ra, nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ khi tham gia đầu tư, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố. 1. Nhà đầu tư có quyền: a....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư.
- Nhà đầu tư có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Ngoài ra, nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ khi tham gia đầu tư, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố.
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách đầu tư Nhà đầu tư được hưởng các chính sách đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách đầu tư
- Nhà đầu tư được hưởng các chính sách đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đảm bảo đầu tư 1. Nhà đầu tư được đảm bảo đầu tư về quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước quyết định trưng mua hoặc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đảm bảo đầu tư
- 1. Nhà đầu tư được đảm bảo đầu tư về quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước quyết định trưng mua hoặc trưng dụng tài sản của Nhà đầu tư, Nhà đầu tư được thanh toán hoặc bồi thường theo...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Được lựa chọn các hình thức vay vốn: vay lại từ nguồn vốn ODA, viện trợ nước ngoài của Chính phủ hoặc vay vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước hoặc được hưởng chính sách hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ưu đãi đầu tư
- 1. Nhà đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Được lựa chọn các hình thức vay vốn:
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
Unmatched right-side sections