Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng nộp phí Người có tài sản bán đấu giá (chủ sở hữu tài sản hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền bán tài sản hoặc cá nhân, tổ chức có quyền bán tài sản của người khác theo quy định của pháp luật) và người tham gia đấu giá tài sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP: 1. Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá: a) Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau: STT Giá trị tài sản bán được Mức thu 1 Từ 1.000.000 đồng trở xuống 50.000 đồng 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Mức thu phí bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng hoặc cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá được quy định tương ứng với giá khởi điểm của quyền sử dụng đất hoặc diện tích đất bán đấu giá, như sau: 1. Trường hợp bán đấu giá quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Đơn vị thu phí 1. Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản thuộc thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản thuộc thành phố Hà Nội. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: a) Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tố chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ nội dung nói tại Điều 1 chỉ đạo thực hiện. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng n...
  • a) Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tố chức bán đấu giá thì đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, lo...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ nội dung nói tại Điều 1 chỉ đạo thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng n...
  • a) Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tố chức bán đấu giá thì đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, lo...
Target excerpt

Điều 2. Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ nội dung nói tại Điều 1 chỉ đạo thực hiện. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Chứng từ thu phí 1. Đối với doanh nghiệp bán đấu giá tài sản: sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng do Cơ quan Thuế phát hành. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị Nhà nước: sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan Thuế phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 8

Điều 8: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 100/2005/QĐ-UB ngày 13/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung nội dung Quyết định số 65/2003/QĐ-UB ngày 17/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 100/2005/QĐ-UB ngày 13/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bà...
Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung nội dung Quyết định số 65/2003/QĐ-UB ngày 17/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 100/2005/QĐ-UB ngày 13/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bà...
Target excerpt

Về việc bổ sung nội dung Quyết định số 65/2003/QĐ-UB ngày 17/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Bổ sung vào điểm 26, phụ lục số 2 Quyết định số 65/2003/QĐ-UB ngày 17/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: Điều tiết vào ngân sách tỉnh 100% tiền thu từ bán mặt bằng trên địa bàn thị xã Hưng Yên cho các hộ tái định cư được Nhà nước đền bù GPMB xây dựng công trình. Các nội dung khác của Quyết định số 65/2003/QĐ-UB ngày 17/1...
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.