Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
42/2008/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế: 1. Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thành Hiệp QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá các loại đất này được áp dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế sử dụng đất và thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất; tính tiền sử dụng đất khi cho p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất theo quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, CÂY LÂU NĂM, GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT TRỒNG RỪNG VÀ ĐẤT LÀM MUỐI Mục 1 GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn bao gồm bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, các thị trấn, trung tâm các xã, khu dân cư dọc theo các tuyến đường chính và các vùng còn lại trên địa bàn các huyện được quy định cụ thể tại các phụ lục đính kèm Quy định này, cụ thể như sau: - Phụ lục 1: Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi điều chỉnh khi áp dụng giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn (được quy định cụ thể tại các phụ lục từ 1 đến 10): 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 kèm theo Quy định này được áp dụng là vị trí 1 được quy định tại điểm a, khoản 4, Điều 4, Quyết định số 09/2008/Q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Phạm vi điều chỉnh khi áp dụng giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn (được quy định cụ thể tại các phụ lục từ 1 đến 10):
- Giá đất ở tại khu vực đô thị quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 kèm theo Quy định này được áp dụng là vị trí 1 được quy định tại điểm a, khoản 4, Điều 4, Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND, ngày 21 th...
- Đối với các thửa đất ở vị trí 2 và 3 (ngoại trừ đất ở tại khu vực đô thị có vị trí trong các hẻm của các tuyến đường trên địa bàn thành phố, thị trấn giáp các tuyến đường được quy định tại Điều 5,...
- Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất
- 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
- Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
- Điều 4. Phạm vi điều chỉnh khi áp dụng giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn (được quy định cụ thể tại các phụ lục từ 1 đến 10):
- Giá đất ở tại khu vực đô thị quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 kèm theo Quy định này được áp dụng là vị trí 1 được quy định tại điểm a, khoản 4, Điều 4, Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND, ngày 21 th...
- Đối với các thửa đất ở vị trí 2 và 3 (ngoại trừ đất ở tại khu vực đô thị có vị trí trong các hẻm của các tuyến đường trên địa bàn thành phố, thị trấn giáp các tuyến đường được quy định tại Điều 5,...
Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với...
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất ở tại khu vực đô thị có vị trí trong các hẻm của các tuyến đường trên địa bàn thành phố, thị trấn được tính theo giá đất của các thửa đất giáp với các tuyến đường nhân với hệ số sau: 1. Hẻm cấp 1: a) Vị trí 1: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm không quá 300m: 0,4; b) Vị trí 2: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 300m đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đất ở tại góc đường (đối với các tuyến đường có tên tại các phụ lục từ 1 đến 10, không kể các hẻm), có 2 cạnh giáp với 2 đường thì giá đất được áp dụng là giá đất của tuyến đường mà khu đất đó mang địa chỉ nhân với hệ số 1,2. Trường hợp khu đất chưa có địa chỉ cụ thể thì tính theo giá tuyến đường có mức giá cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất và đất làm muối trên địa bàn các huyện, thành phố được quy định tại phụ lục A kèm theo Quy định này. 2. Đối với các loại đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm nằm trong phạm vi quy hoạch khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (không bao gồm đất ở đã được quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 và Phụ lục B) được quy định như sau: 1. Đối với các hoạt động sản xuất trực tiếp ra hàng hóa, sản phẩm; các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực y tế, giáo dục,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (không bao gồm đất ở đã được quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 và Phụ lục B) được quy định như sau:
- 1. Đối với các hoạt động sản xuất trực tiếp ra hàng hóa, sản phẩm
- các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực y tế, giáo dục, đào tạo, dạy nghề, văn hóa, thể thao (áp dụng theo 3 vị trí tương ứng vị trí đất ở tại khu vực đô thị và khu vực nông t...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Điều 8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (không bao gồm đất ở đã được quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 và Phụ lục B) được quy định như sau:
- 1. Đối với các hoạt động sản xuất trực tiếp ra hàng hóa, sản phẩm
- các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực y tế, giáo dục, đào tạo, dạy nghề, văn hóa, thể thao (áp dụng theo 3 vị trí tương ứng vị trí đất ở tại khu vực đô thị và khu vực nông t...
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tươn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc xác định tổng giá trị quyền sử dụng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp của thửa đất được xác định trên cơ sở giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (quy định tại Điều 8) và quy định tại Điều 4, 5, 6, Quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Việc xác định tổng giá trị quyền sử dụng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp của thửa đất được xác định trên cơ sở giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (quy định tại Điều 8) và quy địn...
- Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất
- 1. Phân vùng đất
- Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau:
- Việc xác định tổng giá trị quyền sử dụng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp của thửa đất được xác định trên cơ sở giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (quy định tại Điều 8) và quy địn...
Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp xác định tại Điều 8, Quy định này là mức giá đã tính đến các chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư sản xuất kinh doanh. Các trường hợp đầu tư không đúng mục đích trên diện tích đất đã áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các đối tượng điều chỉnh khác: 1. Đối với giá đất sản xuất, kinh doanh trong các khu công nghiệp, các khu du lịch được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành riêng thì không áp dụng mức giá theo Điều 8, Quy định này. 2. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với loại đất chưa sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng đất khi được đưa vào sử dụng hoặc cho phép sử dụng theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Đối với trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chí...
- Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
- Phương pháp so sánh trực tiếp:
- là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
- Đối với trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chí...
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của...
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được xử lý như sau: 1. Trường hợp đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị định số 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc kh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 14. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được xử lý như sau:
- Trường hợp đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị định số 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không...
- Những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 (ngày Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành) thì không á...
- Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp
- a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và...
- Điều 14. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được xử lý như sau:
- Trường hợp đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị định số 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không...
- Những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 (ngày Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành) thì không á...
Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sả...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Sở ngành, địa phương liên quan: 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì thực hiện hướng dẫn cụ thể về việc xác định vị trí trung tâm xã và khu dân cư tập trung đối với các xã chưa có quy hoạch được duyệt làm cơ sở để xác định giá đất. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các Sở, ngành chức n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections