Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Right: Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế: 1. Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2010 và thay thế: Quyết định số 33/2006/QĐ-UBT ngày 07/04/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá đất trong Khu dân cư Minh Châu, phường 7, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 09/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 và thay thế: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2010 và thay thế:
  • Left: 1. Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Right: Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của Ủy...
  • Left: 2. Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc bổ sung và điều chỉnh giá đất ở một số tuyến đường thuộc thành phố Sóc Trăng và huyện Vĩnh C... Right: Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 09/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành giá đất ở tại Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân khu 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thành Hiệp QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh S...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Thành Hiệp
  • Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu t...
left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá các loại đất này được áp dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế sử dụng đất và thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất; tính tiền sử dụng đất khi cho p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá đất theo quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, CÂY LÂU NĂM, GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT TRỒNG RỪNG VÀ ĐẤT LÀM MUỐI Mục 1 GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn bao gồm bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, các thị trấn, trung tâm các xã, khu dân cư dọc theo các tuyến đường chính và các vùng còn lại trên địa bàn các huyện được quy định cụ thể tại các phụ lục đính kèm Quy định này, cụ thể như sau: - Phụ lục 1: Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi điều chỉnh khi áp dụng giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn (được quy định cụ thể tại các phụ lục từ 1 đến 10): 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 kèm theo Quy định này được áp dụng là vị trí 1 được quy định tại điểm a, khoản 4, Điều 4, Quyết định số 09/2008/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất ở tại khu vực đô thị có vị trí trong các hẻm của các tuyến đường trên địa bàn thành phố, thị trấn được tính theo giá đất của các thửa đất giáp với các tuyến đường nhân với hệ số sau: 1. Hẻm cấp 1: a) Vị trí 1: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm không quá 300m: 0,4; b) Vị trí 2: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 300m đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đất ở tại góc đường (đối với các tuyến đường có tên tại các phụ lục từ 1 đến 10, không kể các hẻm), có 2 cạnh giáp với 2 đường thì giá đất được áp dụng là giá đất của tuyến đường mà khu đất đó mang địa chỉ nhân với hệ số 1,2. Trường hợp khu đất chưa có địa chỉ cụ thể thì tính theo giá tuyến đường có mức giá cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất và đất làm muối trên địa bàn các huyện, thành phố được quy định tại phụ lục A kèm theo Quy định này. 2. Đối với các loại đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm nằm trong phạm vi quy hoạch khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (không bao gồm đất ở đã được quy định tại các Phụ lục từ 1 đến 10 và Phụ lục B) được quy định như sau: 1. Đối với các hoạt động sản xuất trực tiếp ra hàng hóa, sản phẩm; các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực y tế, giáo dục,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc xác định tổng giá trị quyền sử dụng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp của thửa đất được xác định trên cơ sở giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (quy định tại Điều 8) và quy định tại Điều 4, 5, 6, Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp xác định tại Điều 8, Quy định này là mức giá đã tính đến các chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư sản xuất kinh doanh. Các trường hợp đầu tư không đúng mục đích trên diện tích đất đã áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các đối tượng điều chỉnh khác: 1. Đối với giá đất sản xuất, kinh doanh trong các khu công nghiệp, các khu du lịch được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành riêng thì không áp dụng mức giá theo Điều 8, Quy định này. 2. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với loại đất chưa sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng đất khi được đưa vào sử dụng hoặc cho phép sử dụng theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được xử lý như sau: 1. Trường hợp đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị định số 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở ngành, địa phương liên quan: 1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì thực hiện hướng dẫn cụ thể về việc xác định vị trí trung tâm xã và khu dân cư tập trung đối với các xã chưa có quy hoạch được duyệt làm cơ sở để xác định giá đất. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các Sở, ngành chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.