Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 20
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định điều kiện, thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thủy sản; nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản (sau đây gọi chung là thuốc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phí, lệ phí Việc thu phí kiểm tra, lệ phí chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chung đối với các cơ sở sản xuất thuốc thú y 1. Địa điểm: a) Không bị ơ nhiễm từ môi trường bên ngoài; b) Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh; c) Cách biệt với khu dân cư, trường học, công sở, bệnh viện, cơ sở chẩn đoán, xét nghiệm bệnh; d) Giao thông thuận lợi, có nguồn nước và nguồn điện đảm bảo cho cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất dùng trong thú y 1. Hệ thống kho: a) Có kho hoặc khu vực riêng biệt để nguyên liệu, phụ liệu, bao bì, thành phẩm; có kho riêng bên ngoài bảo quản các loại dung môi và các nguyên liệu dễ gây cháy, nổ, có nơi biệt trữ các nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm bị loại bỏ. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật Ngoài các quy định nêu tại Điều 3, 4 Thông tư này, phải có khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm; khu vực trang thiết bị để giữ giống vi sinh vật phục vụ sản xuất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động sản xuất , kinh doanh thuốc thú y trên lãnh thổ Việt nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Điều kiện v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật
  • Ngoài các quy định nêu tại Điều 3, 4 Thông tư này, phải có khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm; khu vực trang thiết bị để giữ giống vi sinh vật phục vụ sản xuất.
Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/1999/QĐ-BNN-TY ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • Ngoài các quy định nêu tại Điều 3, 4 Thông tư này, phải có khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm; khu vực trang thiết bị để giữ giống vi sinh vật phục vụ sản xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật Right: Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Target excerpt

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất hoocmon dùng trong thú y: Ngoài các quy định nêu tại Điều 3, 4 Thông tư này, phải được sản xuất trong một khu vực riêng biệt.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài; 2. Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh. 3. Cách biệt với khu dân cư, các công trình công cộng, bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất hoocmon dùng trong thú y:
  • Ngoài các quy định nêu tại Điều 3, 4 Thông tư này, phải được sản xuất trong một khu vực riêng biệt.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài;
  • 2. Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất hoocmon dùng trong thú y:
  • Ngoài các quy định nêu tại Điều 3, 4 Thông tư này, phải được sản xuất trong một khu vực riêng biệt.
Target excerpt

Điều 3. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài; 2. Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh. 3. Cách biệt với khu dân cư, các công trình công cộ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện gia công, san chia, đóng gói lại thuốc thú y Áp dụng các quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 3; khoản 1, 2, điểm a, c, d khoản 4; khoản 5, 6 ,7, 8 Điều 4 Thông tư này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau: 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm; 2. Khu sản xuất bao gồm: a/ Khu vực xử lý tiệt trùng; b/ Khu vực chuẩn bị sản xuất; c/ Khu vực phối chế; d/ Khu vực hoàn thiện sản phẩm; đ/ Khu vực kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện gia công, san chia, đóng gói lại thuốc thú y
  • Áp dụng các quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 3; khoản 1, 2, điểm a, c, d khoản 4; khoản 5, 6 ,7, 8 Điều 4 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau:
  • 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm;
  • 2. Khu sản xuất bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện gia công, san chia, đóng gói lại thuốc thú y
  • Áp dụng các quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 3; khoản 1, 2, điểm a, c, d khoản 4; khoản 5, 6 ,7, 8 Điều 4 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau: 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm; 2. Khu sản xuất bao gồm: a/ Khu vực xử lý tiệt trùng; b/ Khu vực chu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với các cửa hàng, đại lý bán buôn, bán lẻ thuốc thú y như sau 1. Có địa chỉ cố định, có biển hiệu ghi tên cửa hàng, cơ sở hoặc tên doanh nghiệp, mã số kinh doanh được cấp; bảng niêm yết đăng ký kinh doanh. 2. Diện tích cửa hàng tối thiểu 10m 2 3. Có đủ phương tiện cần thiết để bày hàng, bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cơ sở nhập khẩu thuốc thú y như sau: Ngoài các quy định tại khoản 1, 4, 5, 7, 8 Điều 8, phải có thêm các điều kiện sau: 1. Đối với cơ sở nhập khẩu vắc xin thú y phải có phương tiện vận chuyển chuyên dùng đảm bảo yêu cầu bảo quản khi vận chuyển, phân phối đến nơi tiêu thụ. 2. Chủ cơ sở ho...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhà xưởng sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Đủ điều kiện về vệ sinh môi trường, dễ vệ sinh, tiêu độc; Chống được bụi, sâu mọt, và sự xâm nhập của côn trùng và các động vật khác; Từng khu vực phải có diện tích phù hợp với yêu cầu sản xuất của cơ sở; dễ thực hiện các thao tác kỹ thuật trong sản xuất, thuận t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cơ sở nhập khẩu thuốc thú y như sau:
  • Ngoài các quy định tại khoản 1, 4, 5, 7, 8 Điều 8, phải có thêm các điều kiện sau:
  • 1. Đối với cơ sở nhập khẩu vắc xin thú y phải có phương tiện vận chuyển chuyên dùng đảm bảo yêu cầu bảo quản khi vận chuyển, phân phối đến nơi tiêu thụ.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhà xưởng sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau:
  • 1. Đủ điều kiện về vệ sinh môi trường, dễ vệ sinh, tiêu độc
  • Chống được bụi, sâu mọt, và sự xâm nhập của côn trùng và các động vật khác
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cơ sở nhập khẩu thuốc thú y như sau:
  • Ngoài các quy định tại khoản 1, 4, 5, 7, 8 Điều 8, phải có thêm các điều kiện sau:
  • 1. Đối với cơ sở nhập khẩu vắc xin thú y phải có phương tiện vận chuyển chuyên dùng đảm bảo yêu cầu bảo quản khi vận chuyển, phân phối đến nơi tiêu thụ.
Target excerpt

Điều 8. Nhà xưởng sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau: 1. Đủ điều kiện về vệ sinh môi trường, dễ vệ sinh, tiêu độc; Chống được bụi, sâu mọt, và sự xâm nhập của côn trùng và các động vật khác; Từng khu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra lần đầu đối với: a) Cơ sở mới đăng ký; b) Cơ sở đã đăng ký sản xuất, kinh doanh nhưng thay đổi địa điểm hoặc cải tạo, nâng cấp dây chuyền sản xuất; c) Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, bị đình chỉ hoạt động sản xuất, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền kiểm tra, cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y 1. Cục Thú y chịu trách nhiệm kiểm tra điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y, cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y. 2. Chi cục Thú y các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm kiểm tra điều kiện đối với cửa hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Hồ sơ đăng ký kiểm tra đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra lần đầu bao gồm: a) Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện sản xuất, (Phụ lục 3); b) Tờ trình về điều kiện sản xuất (Phụ lục 5); c) Danh mục các dạng thuốc thú y sản xuất. d) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng) đ) Chứng chỉ hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra lần đầu bao gồm: a) Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện kinh doanh thuốc thú y (Phụ lục 4); b) Tờ trình về điều kiện kinh doanh.(Phụ lục 6) c) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng) d) Chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn, nội dung và phương pháp kiểm tra 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hồ sơ và trả lời bằng văn bản. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra. 2. Nội dung và phương pháp kiểm tra:...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khu vực chuẩn bị sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu sau : 1. Về kết cấu xây dựng: a/ Đối với dây chuyền sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, thuốc tiêm, thuốc kháng sinh: ngoài quy định tại Khoản 2, Điều 10, Quy định này, tường, trần và sàn còn phải nhẵn, dễ vệ sinh tiêu độc. b/ Đối với dây chuyền sản xuất thuốc uống dạng bột p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thời hạn, nội dung và phương pháp kiểm tra
  • 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hồ sơ và trả lời bằng văn bản.
  • Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Khu vực chuẩn bị sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu sau :
  • 1. Về kết cấu xây dựng:
  • a/ Đối với dây chuyền sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, thuốc tiêm, thuốc kháng sinh: ngoài quy định tại Khoản 2, Điều 10, Quy định này, tường, trần và sàn còn phải nhẵn, dễ vệ sinh tiêu độc.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời hạn, nội dung và phương pháp kiểm tra
  • 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hồ sơ và trả lời bằng văn bản.
  • Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra.
Target excerpt

Điều 12. Khu vực chuẩn bị sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu sau : 1. Về kết cấu xây dựng: a/ Đối với dây chuyền sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, thuốc tiêm, thuốc kháng sinh: ngoài quy định tại Khoản 2, Điều 10, Q...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra đột xuất 1. Cơ quan thú y có thẩm quyền thành lập đoàn kiểm tra đột xuất khi phát hiện cơ sở có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong sản xuất, kinh doanh thuốc thú y hoặc khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước cấp có thẩm quyền. 2. Trình tự, nội dung kiểm tra thực hiện theo qui định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư này....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khu vực hoàn thiện sản phẩm phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Được bố trí liền kề với khu vực sản xuất để việc tiếp nhận sản phẩm chờ đóng gói được thuận tiện. 2. Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Quy định này. 3. Phải có đủ các trang thiết bị, dụng cụ phù hợp với việc đóng gói, dán nhãn, vậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Kiểm tra đột xuất
  • 1. Cơ quan thú y có thẩm quyền thành lập đoàn kiểm tra đột xuất khi phát hiện cơ sở có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong sản xuất, kinh doanh thuốc thú y hoặc khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà...
  • 2. Trình tự, nội dung kiểm tra thực hiện theo qui định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Khu vực hoàn thiện sản phẩm phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Được bố trí liền kề với khu vực sản xuất để việc tiếp nhận sản phẩm chờ đóng gói được thuận tiện.
  • 3. Phải có đủ các trang thiết bị, dụng cụ phù hợp với việc đóng gói, dán nhãn, vận chuyển sản phẩm tới kho thành phẩm. Phải có sổ sách ghi chép số lượng, tình trạng từng lô thành phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra đột xuất
  • 1. Cơ quan thú y có thẩm quyền thành lập đoàn kiểm tra đột xuất khi phát hiện cơ sở có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong sản xuất, kinh doanh thuốc thú y hoặc khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà...
  • 3. Căn cứ kết quả tại Biên bản kiểm tra, cơ quan thú y có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận theo qui định tại Điều 16 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trình tự, nội dung kiểm tra thực hiện theo qui định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư này. Right: 2. Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Quy định này.
Target excerpt

Điều 14. Khu vực hoàn thiện sản phẩm phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Được bố trí liền kề với khu vực sản xuất để việc tiếp nhận sản phẩm chờ đóng gói được thuận tiện. 2. Về kết cấu xây dựng được thực hiện theo quy đị...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y 1. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y trong những trường hợp sau: a) Kết quả kiểm tra đột xuất không đáp ứng điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y quy định tại Thông tư này và các văn bản qui phạm pháp luật khác có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y 1. Trách nhiệm: a) Đăng ký kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y và chấp hành việc kiểm tra theo các quy định tại Thông tư này. b) Cung cấp đầy đủ thông tin, hồ sơ có liên quan và tạo điều kiện thuận lợi để cơ quan kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y theo đúng các quy định tại Thông tư này. b) Bảo đảm khách quan và công bằng trong hoạt động kiểm tra, cấp giấy chứng nhận. c) Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 19

Điều 19 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Thông tư này thay thế Quyết định 46/1999/QĐ-BNN ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y và thay thế các qui định về kiểm tra điều kiện sản xu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hệ thống thu gom và xử lý chất thải phải đảm bảo các quy định sau: 1. Hệ thống xứ lý nước thải phải được thiết kế phù hợp với nhà xưởng, quy mô sản xuất, đảm bảo thu gom nước thải từ mọi nguồn thoát tiêu, không gây ô nhiễm cho khu vực nhà xưởng và ngoài khu vực sản xuất theo tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục 2 của Quy định này....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Thông tư này thay thế Quyết định 46/1999/QĐ-BNN ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Hệ thống thu gom và xử lý chất thải phải đảm bảo các quy định sau:
  • Hệ thống xứ lý nước thải phải được thiết kế phù hợp với nhà xưởng, quy mô sản xuất, đảm bảo thu gom nước thải từ mọi nguồn thoát tiêu, không gây ô nhiễm cho khu vực nhà xưởng và ngoài khu vực sản x...
  • 2. Mỗi khu vực trong cơ sở phải có thùng chứa rác thải phù hợp, dễ vận chuyển. Rác thải trong khu sản xuất phải được khử trùng, tiêu độc trước khi chuyển đến nơi tập trung ngoài khu vực sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Thông tư này thay thế Quyết định 46/1999/QĐ-BNN ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc...
Target excerpt

Điều 19. Hệ thống thu gom và xử lý chất thải phải đảm bảo các quy định sau: 1. Hệ thống xứ lý nước thải phải được thiết kế phù hợp với nhà xưởng, quy mô sản xuất, đảm bảo thu gom nước thải từ mọi nguồn thoát tiêu, khô...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Cục Thú y, Chi cục Thú y cấp tỉnh có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các cơ sở sản xuất, san chia, đóng gói, kinh doanh thuốc thú y thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Thú y) để kịp thời điều chỉnh, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện Vệ sinh thú y : Bao gồm các yêu cầu vệ sinh thú y đối với địa điểm cơ sở, nhà xưởng, cửa hàng, đại lý, trang thiết bị, dụng cụ, người hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc thú y; 2. Nguyên liệu làm thuốc thú y : Bao gồm các chất tham gia trực tiếp vào thành ph...
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với : 1. Cơ sở sản xuất thuốc thú y bao gồm: - Cơ sở sản xuất dược phẩm thú y (kể cả san chia); - Cơ sở sản xuất thuốc đông dược dùng trong thú y; - Cơ sở sản xuất Vắc-xin thú y; - Cơ sở sản xuất các chế phẩm sinh học khác dùng trong thú y. 2. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y bao gồm: - Cửa hàng, đại lý mua...
Chương II. Chương II. ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y A. ĐỊA ĐIỂM
Điều 5. Điều 5. Cơ sở sản xuất vắc-xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính theo quy định tại Điều 4, Quy định này; Ngoài ra phải có thêm những khu vực sau: a - Khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm b - Khu vực giữ giống vi sinh vật để sản xuất. B. NƯỚC DÙNG TRONG CƠ SỞ