Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, nộp Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép. 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, nộp Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • 1. Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép.
  • 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ quản lý sử dụng và tỷ lệ điều tiết: 1. Quản lý sử dụng số tiền lệ phí thu được: Biên lai chứng từ thu lệ phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành Thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng. 2. Tỷ lệ điều tiết để lại: Đối với đơn vị tổ chức thu được để lại 25% trên tổng số tiền lệ phí thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ quản lý sử dụng và tỷ lệ điều tiết:
  • 1. Quản lý sử dụng số tiền lệ phí thu được: Biên lai chứng từ thu lệ phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành Thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.
  • 2. Tỷ lệ điều tiết để lại: Đối với đơn vị tổ chức thu được để lại 25% trên tổng số tiền lệ phí thực thu để chi cho công tác tổ chức thu lệ phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 08/01/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ; Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài Chính; Tư Pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Hòa Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ
  • Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 08/01/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về công tác lập dự toán hàng năm 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn các Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Trung tâm Điều dưỡng người có công xây dựng dự toán. 2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Trung tâm Điều dưỡng người c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về công tác lập dự toán hàng năm
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về công tác chi trả 1. Hàng tháng tùy vào tình hình tại từng địa bàn khu dân cư, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội lập danh sách chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng, trên cơ sở danh sách đã được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thông báo và: - Thực hiện ký hợp đồng trách nhiệm chi trả trợ cấp với UBND xã,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Về công tác chi trả
  • 1. Hàng tháng tùy vào tình hình tại từng địa bàn khu dân cư, Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội lập danh sách chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng, trên cơ sở danh sách đã được Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng thuộc ngân sách Trung ương, được Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước đảm bảo để thực hiện chi các chế độ chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo chế độ quy định hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Kinh phí quản lý chính sách ưu đãi người có công với cách mạng được thực hiện ở các đơn vị sau: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt (gọi chung là cấp huyện). 3. Trung tâm Điều dưỡng người có công.
Điều 3 Điều 3 . Kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được quản lý sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, Luật kế toán và các văn bản quy định hiện hành.
Chương II Chương II LẬP DỰ TOÁN, CẤP PHÁT VÀ QUYẾT TOÁN
Điều 6. Điều 6. Về điều hành dự toán 1. Tạm cấp ngân sách: trường hợp đầu năm dự toán chưa được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thông báo, trên cơ sở đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tạm cấp kinh phí cho các đơn vị sử dụng ngân sách với mức tối đa bằng bình quân 1 tháng của năm trước. 2. Điều chỉnh dự toán:...
Điều 7. Điều 7. Về công tác hạch toán, quyết toán Kinh phí chi trả trợ cấp chính sách ưu đãi người có công với cách mạng được hạch toán và quyết toán vào Chương 024, loại 520, khoản 527 và các nội dung chi theo Mục lục Ngân sách Nhà nước hiện hành. Trình tự quyết toán được thực hiện như sau: 1. Hàng tháng UBND cấp xã, cán bộ trực tiếp chi trả...
Chương III Chương III VỀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ