Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy trình xử lý đơn, hòa giải cơ sở, giải quyết tranh chấp, khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai
18/2007/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 158/CT ngày 18-05-1991 của chủ tịch hội đồng bộ trưởng về thu các phí "cấp và bảo vệ tần số VTĐ"
224/TTLB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy trình xử lý đơn, hòa giải cơ sở, giải quyết tranh chấp, khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 158/CT ngày 18-05-1991 của chủ tịch hội đồng bộ trưởng về thu các phí "cấp và bảo vệ tần số VTĐ"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 158/CT ngày 18-05-1991 của chủ tịch hội đồng bộ trưởng về thu các phí "cấp và bảo vệ tần số VTĐ"
- Về việc ban hành Quy trình xử lý đơn, hòa giải cơ sở,
- giải quyết tranh chấp, khiếu nại quyết định hành chính,
- hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định là “Quy trình xử lý đơn, hòa giải cơ sở, giải quyết tranh chấp, khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực đất đai”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 07 tháng 03 năm 2007 của Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này quy định trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc hòa giải, qiải quyết tranh chấp, giải quyết khiếu nại liên quan đến lĩnh vực đất đai; quyền và nghĩa vụ của mọi tổ chức, cá nhân khi yêu cầu giải quyết tranh chấp, khiếu nại liên quan đến đất đai, kể cả các tổ chức và cá nhân khác có liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gồm: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; 2. Các cơ quan có chức năng tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn gồm: Các tổ chức thanh tra, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích về từ ngữ: Trong Quy trình này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Tranh chấp đất đai” mọi tranh chấp về đất đai được giải quyết theo Quy trình này là những tranh chấp được quy định tại khoản 1, 2 của Điều 160 Nghị định số 224/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; 2. “Khi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 158/CT ngày 18-05-1991 của chủ tịch hội đồng bộ trưởng về thu các phí "cấp và bảo vệ tần số VTĐ"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 158/CT ngày 18-05-1991 của chủ tịch hội đồng bộ trưởng về thu các phí "cấp và bảo vệ tần số VTĐ"
- Điều 3. Giải thích về từ ngữ:
- Trong Quy trình này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Tranh chấp đất đai” mọi tranh chấp về đất đai được giải quyết theo Quy trình này là những tranh chấp được quy định tại khoản 1, 2 của Điều 160 Nghị định số 224/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004...
Left
Chương II
Chương II TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TIẾP CÔNG DÂN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phòng Nội chính - Tiếp dân thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn ( gọi tắt là cơ quan tiếp dân) tiếp nhận đơn của công dân, của các cơ quan Nhà nước, các cơ quan giám sát, các ngành Trung ương gửi đến có trách nhiệm phân loại, xử lý và trình Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiếp công dân định kỳ: Phòng Nội chính - Tiếp công dân chịu trách nhiệm đăng ký và tổ chức để Chủ tịch Ủy ban nhân dân chủ trì cuộc họp tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại theo định kỳ: 1. Phòng Nội chính - Tiếp dân thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ phận tiếp dân của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tập hợp hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với người đi khiếu nại (người tranh chấp, khiếu nại) : 1. Người khiếu nại việc tranh chấp và các vụ việc có liên quan khi đến nơi tiếp công dân của các cấp, các ngành phải tuân theo quy định của Nhà nước hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân. 2. Đơn khiếu nại tranh chấp được cơ quan Nhà nước thụ lý để giải quyết khi có đủ các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với các cơ quan tổ chức và cán bộ tiếp công dân các cấp: 1. Cán bộ tiếp công dân kiểm tra chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác; xem kỹ đơn và các tài liệu có liên quan, rà soát tiến trình giải quyết, ghi vào sổ tiếp công dân: họ tên, ngày, tháng, năm sinh, giới tính, số giấy chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hòa giải tranh chấp đất đai: 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự hòa giải hoặc giải quyết tranh chấp thông qua hoà giải ở cơ sở; 2. Tranh chấp đất đai mà các bên tranh chấp không tự hòa giải được và không có một trong các loại giấy tờ theo quy định của khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 thì gửi đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc hòa giải: Việc hòa giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức và phong tục tập quán tốt đẹp của nhân dân; tôn trọng sự tự nguyện của các bên, khách quan, công minh, có lý, có tình, giữ bí mật thông tin đời tư của cá nhân; Tôn trọng quyền, lợi ích hợp pháp của người khác, khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự hòa giải: 1. Thu thập thông tin: Trong quá trình hòa giải, cán bộ thụ lý hồ sơ hòa giải phải tiếp xúc với các bên tranh chấp để tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ tài liệu có liên quan; 2. Cán bộ thụ lý hồ sơ hòa giải phải xem xét nội dung và trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kết thúc công tác hòa giải: 1. Khi kết thúc công tác hòa giải, cán bộ thụ lý hồ sơ phải lập thành biên bản có chữ ký của các bên và có xác nhận hòa giải thành hoặc không thành của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Biên bản hòa giải được gửi cho các bên tranh chấp và lưu tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; 2. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, THỊ XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền giải quyết: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 thì các bên tranh chấp gửi đơn đến cơ quan hành chính để được giải quyết. Cơ quan hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác minh lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp: 1. Cán bộ thụ lý hồ sơ tranh chấp có trách nhiệm nghiên cứu lập kế hoạch tiến hành xác minh, báo cáo nội dung sự việc và kiến nghị biện pháp giải quyết. Hồ sơ giải quyết gồm có: a) Đơn tranh chấp; b) Báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp của Thủ trưởng cơ quan tham mưu do cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp: 1. Trường hợp tình tiết nêu trong báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định đã rõ ràng, có đầy đủ chứng cứ pháp lý kèm theo, áp dụng giải quyết đúng pháp luật thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã ký ban hành quyết định giải quyết trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền, trình tự và thủ tục thụ lý: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết lần đầu đối với tranh chấp đất giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xác minh lập báo cáo đề xuất hướng giải quyết tranh chấp: 1. Cán bộ thụ lý hồ sơ tranh chấp có trách nhiệm nghiên cứu, lập kế hoạch xác minh, báo cáo nội dung sự việc và kiến nghị biện pháp giải quyết, lập báo cáo đề xuất, kèm theo dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp. Sau khi lập báo cáo đề xuất kèm theo quyết định dự thả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, THỊ XÃ, GIÁM ĐỐC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của chính mình và hành vi hành chính của cán bộ công chức thuộc quyền mình quản lý. Giao cho Chánh Thanh tra huyện, thị xã tham mưu (xác minh, báo cáo, đề xuất giải quyết kèm theo dự thảo quyết định) ; 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự thụ lý đơn khiếu nại: 1. Cơ quan Thanh tra tiếp nhận đơn do đương sự trực tiếp khiếu nại phải có biên nhận nhận đơn cho đương sự; 2. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, nếu thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 32 Luật Khiếu nại - Tố cáo n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xác minh, báo cáo, đề xuất giải quyết khiếu nại 1. Trách nhiệm của cán bộ thụ lý: Cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại, lập kế hoạch xác minh, thu thập chứng cứ: a) Thời hạn xác minh, báo cáo, đề xuất, kèm theo dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần hai đối với khiếu nại quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính về quản lý đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã hoặc của Giám đốc Sở đã giải quyết lần đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự tiếp nhận đơn và thụ lý giải quyết đơn khiếu nại: 1. Cán bộ được phân công nhận đơn khiếu nại nếu thuộc thẩm quyền phải tiếp nhận và viết biên nhận cho đương sự, kể cả đơn do Bưu điện chuyển đến đều phải thực hiện theo Điều 18 của Quy trình này; 2. Xác minh, báo cáo, đề xuất giải quyết khiếu nại: a) Cán bộ thụ lý nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại: 1. Đối với việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thì Chánh Thanh tra cùng cấp có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Hội đồng cơ sở huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để xác minh, kết luận, kiến nghị Chủ tịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại: 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp mình và đủ điều kiện thụ lý ( không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 32 Luật Khiếu nại - Tố cáo năm 1998, được sửa đổi, bổ sung năm 2004, 2005) thì cơ quan nhận được đơn phải thụ lý để giải quyết. Trường hợp đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các vụ việc cần thiết phải đối thoại: 1. Các vụ việc tranh chấp đất đai giữa cá nhân với cá nhân; cá nhân với tổ chức; giữa tổ chức với nhau thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; 2. Các vụ việc giải quyết khiếu nại lần đầu do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã giải quyết; 3. Các vụ việc giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục đối thoại: 1. Chuẩn bị đối thoại: a) Hồ sơ phải được thẩm tra, xác minh xong, chứng cứ đã được thu thập đầy đủ; b) Chuẩn bị dự thảo báo cáo nội dung sự việc, kết quả xác minh và phương hướng giải quyết; c) Chuẩn bị các câu hỏi: Đối với người tranh chấp, khiếu nại; người bị tranh chấp, khiếu nại; người có quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Phòng Nội chính - Tiếp dân thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: - Phòng Nội chính - Tiếp dân có trách nhiệm đăng ký và tổ chức để Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày có ý kiến chỉ đạo của Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Kiểm tra, yêu cầu bổ sung tài liệu (nếu xét thấy cần thiết) : 1. Đối với tài liệu tranh chấp, khiếu nại Thủ trưởng các cơ quan tham mưu đề xuất, kèm theo dự thảo quyết định, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát thể thức văn bản, nội dung và thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại theo quy định; 2. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT; THANH TRA TRÁCH NHIỆM THỦ TRƯỞNG TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TỔ CHỨC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bảo đảm thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật phải được tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh; mọi tổ chức, cá nhân có hành vi cản trở hoặc không thi hành thì tuỳ theo tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục thi hành quyết định đã có hiệu lực pháp luật: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã nơi phát sinh tranh chấp, khiếu nại chịu trách nhiệm công bố thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại có hiệu lực pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, của các cơ quan Trung ương và quyết định của Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CHÁNH THANH TỈNH, CHÁNH THANH TRA HUYỆN, THỊ XÃ TRONG VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thanh tra tỉnh, Thanh tra huyện, thị xã: 1. Hướng dẫn cơ quan, tổ chức trong việc tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại; giải quyết tranh chấp, khiếu nại; thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, quyết định giải quyết khiếu nại; 2. Thanh tra, kiểm tra trách nhiệm Thủ trưởng: - Thanh tra tỉnh thanh tra, kiểm tra trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện: 1. Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm triển khai, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy trình này. 2. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm: - Chủ trì, phối hợp với các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.