Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 51
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
50 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Hoàng Bê QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
  • 2. Các dự án sử dụng vốn tín dụng thì người vay vốn là chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ Right: Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu 1. Tăng cường, nâng cao công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, nâng cao mỹ quan đô thị, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình cải tạo, xây dựng đô thị hiện đại. 2. Làm cơ sở pháp lý cho việc thiết kế cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới nhà ở riêng lẻ cho các hộ dân trong vùng q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu
  • 1. Tăng cường, nâng cao công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, nâng cao mỹ quan đô thị, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình cải tạo, xây dựng đô thị...
  • 2. Làm cơ sở pháp lý cho việc thiết kế cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới nhà ở riêng lẻ cho các hộ dân trong vùng quy định; các cơ quan quản lý hành chính nhà nước chuyên ngành tổ chức quản lý, xử lý...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các hoạt động xây dựng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu . 2. Đối với các công trình thuộc dự án khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu thương mại và các khu chức năng khác thuộc các quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì thực hiện theo Quy định này và Quy định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1. Các hoạt động xây dựng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu .
  • Đối với các công trình thuộc dự án khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu thương mại và các khu chức năng khác thuộc các quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì thực hiệ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt động xây dựng bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như: lập quy hoạch, lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu và các hoạt động khác có liên quan. 2 . Công trình xây dựng l...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • Hoạt động xây dựng bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

MỤC 1

MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau: 1. Bậc thềm, vệt dắt xe: - Đường có vĩa hè rộng trên 03 mét: Được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ 0,3 mét. - Đường có vĩa hè rộng từ dưới 03 mét: Không được phép v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
  • Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau:
  • 1. Bậc thềm, vệt dắt xe:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ: 1. Không có bộ phận nào được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ. 2. Các bộ phận sau đây của công trình được vượt quá chỉ giới xây dựng: - Bậc thềm, vệt dắt xe, bậu cửa, gờ chỉ, cánh cửa, ơ văng, mái đua, mái đón, móng nhà. - Riêng mái đua, mái đón...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ:
  • 1. Không có bộ phận nào được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ.
  • 2. Các bộ phận sau đây của công trình được vượt quá chỉ giới xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Khống chế chiều cao công trình : 1. Đối với nhà liên kế (mặt tiền xây dựng sát ranh lộ giới) : theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành năm 1996 và quy hoạch được duyệt. Về chiều cao sàn công trình: a, Chiều cao mặt nền nhà so với mặt vĩa hè (đã xây dựng hoàn chỉnh) : - Khu vực xây dựng không cho phép nhô tam cấp ra vĩa hè :...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Khống chế chiều cao công trình :
  • 1. Đối với nhà liên kế (mặt tiền xây dựng sát ranh lộ giới) : theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành năm 1996 và quy hoạch được duyệt. Về chiều cao sàn công trình:
  • a, Chiều cao mặt nền nhà so với mặt vĩa hè (đã xây dựng hoàn chỉnh) :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vệ sinh đô thị: 1. Thải nước: - Nước mưa và các loại nước thải không được xả trực tiếp lên mặt vĩa hè, đường phố mà phải thải theo hệ thống ống, cống ngầm từ nhà chảy vào hệ thống thoát nước đô thị. - Nước thải của khu vệ sinh (xí, tiểu) phải xử lý qua bể tự hoại, xây dựng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đổ vào cống thoát nư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vệ sinh đô thị:
  • - Nước mưa và các loại nước thải không được xả trực tiếp lên mặt vĩa hè, đường phố mà phải thải theo hệ thống ống, cống ngầm từ nhà chảy vào hệ thống thoát nước đô thị.
  • - Nước thải của khu vệ sinh (xí, tiểu) phải xử lý qua bể tự hoại, xây dựng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đổ vào cống thoát nước đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mỹ quan đô thị. 1. Kiến trúc chấp vá và vật liệu tạm: - Không được xây dựng các công trình kiến trúc bằng vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá...) trong khu đô thị, trừ trường hợp có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc và được phép của cơ quan quản lý xây dựng địa phương (có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng) . - Không được xây thêm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mỹ quan đô thị.
  • 1. Kiến trúc chấp vá và vật liệu tạm:
  • - Không được xây dựng các công trình kiến trúc bằng vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá...) trong khu đô thị, trừ trường hợp có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc và được phép của cơ quan quản lý xây d...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trang trí mặt ngoài công trình: Right: 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quan hệ các công trình bên cạnh: 1. Công trình không được vượt ranh giới sử dụng đất: - Không bộ phận nào của công trình kể cả thiết bị, đường ống, phần ngầm dưới đất (móng, đường ống) được vượt quá ranh giới đất sử dụng trừ trường hợp có sự thỏa thuận bằng văn bản của người có Quyền sử dụng đất liền kề. - Không được xả nước mư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quan hệ các công trình bên cạnh:
  • 1. Công trình không được vượt ranh giới sử dụng đất:
  • - Không bộ phận nào của công trình kể cả thiết bị, đường ống, phần ngầm dưới đất (móng, đường ống) được vượt quá ranh giới đất sử dụng trừ trường hợp có sự thỏa thuận bằng văn bản của người có Quyề...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Mục 2

Mục 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

MỤC 2

MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a, Công trình thuộc bí mật nhà nước (được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền) ; công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp (được xác định bằng lệnh của các cấp c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a, Công trình thuộc bí mật nhà nước (được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt; 2. Bảo đảm các chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đả...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Việc cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt;
  • 2. Bảo đảm các chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: Right: Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị : Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: a, Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì ngoài đơn xin phép xây dựng còn phải có tờ cam kết tự tháo dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị :
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 : Những giấy tờ về quyền sử dụng đất để xin cấp phép xây dựng 1. Chủ đầu tư có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây thì được cấp giấy phép xây dựng: a, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 13 : Những giấy tờ về quyền sử dụng đất để xin cấp phép xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây thì được cấp giấy phép xây dựng:
  • a, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Điều 14

Điều 14 : Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng . 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt , cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đà...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ ở đô thị thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý, trừ các công trình quy định tại khoản 1 Điều này.
  • 3. Uỷ ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do xã quản lý theo quy định của Uỷ ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • 1.1 Đường 23 tháng 8 (quốc lộ IA cũ đoạn từ cầu Dần Xây đến ngã 3 xa cảng) .
  • 1.2 Đường Cao Văn Lầu, Lê Hồng Phong, Trần Phú (kể cả phần nối dài đến ngã 5 mới) .
  • 1.3 Đường tránh thị xã Bạc Liêu (từ ngã 5 mới đến cầu Dần Xây) .
Rewritten clauses
  • Left: công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính tỉnh và những công trình trên các tuyến trục đường phố chính ở thị xã Bạc Liêu do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định gồm các... Right: những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính đô thị do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đó quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 : Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng: 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại điều 10 và Điều 11 của Quy định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết qu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 : Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng: 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 16 : Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 : Gia hạn giấy phép xây dựng: 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a, Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b, Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
  • 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a, Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17 : Gia hạn giấy phép xây dựng: Right: Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 : Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng 1. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây: a, Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b, Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c, Đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.
  • 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai có công chứng.
  • 3. Bản vẽ thiết kế thể hiện được vị trí mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình
Removed / left-side focus
  • a, Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
  • b, Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;
  • c, Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian quy định tại khoản 4 Điều 16 của Quy định này mà cơ quan cấp giấy phép không có ý kiến trả lời bằng văn bản khi đủ các điều kiện:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18 : Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng Right: Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Left: 1. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây: Right: Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  • Left: 2. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các nghĩa vụ sau đây: Right: Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

MỤC 3

MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Quy định về khoảng cách tối thiểu giữa các công trình ngầm: Việc thiết kế và xây dựng phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các đường ống kỹ thuật trong mạng lưới ngầm đã được quy định trong Quy chuẩn xây dựng. Cụ thể như sau: Đơn vị: mét. Loại đường ống Cấp nước Thoát nước Cáp điện Cáp thông tin Cột điện, điện thoại Bó vỉa...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Quy định về khoảng cách tối thiểu giữa các công trình ngầm:
  • Việc thiết kế và xây dựng phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các đường ống kỹ thuật trong mạng lưới ngầm đã được quy định trong Quy chuẩn xây dựng. Cụ thể như sau:
  • Loại đường ống
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định về hành lang bảo vệ lưới điện cao áp: 1 . Phạm vi hành lang bảo vệ trạm điện hay đường dây (ký hiệu là b) được tính từ phần mang điện hay dây ngoài cùng (khi không có gió) về mỗi phía được xác định như sau: a, Trạm điện không tường rào, trạm điện trên cột, đường dây trên không với điện áp từ 01 đến 22kV: b = 01m đối v...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định về hành lang bảo vệ lưới điện cao áp:
  • 1 . Phạm vi hành lang bảo vệ trạm điện hay đường dây (ký hiệu là b) được tính từ phần mang điện hay dây ngoài cùng (khi không có gió) về mỗi phía được xác định như sau:
  • a, Trạm điện không tường rào, trạm điện trên cột, đường dây trên không với điện áp từ 01 đến 22kV: b = 01m đối với dây bọc; b = 02m đối với dây trần.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy định về vĩa hè: 1 . Vĩa hè mỗi bên đường phải có chiều rộng tối thiểu như quy định dưới đây (trừ trường hợp có quy định khác) : a, Đường phố chính : 6,0m. b, Đường liên khu vực : 4,5m. c, Các loại đường khác (đường khu vực, phân khu vực, nhánh) : 3,0m. 2 . Cấu tạo của vĩa hè và bó vĩa: a, Bó vĩa: Bêtông cốt thép đá 10 x 20...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
  • 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy định về vĩa hè:
  • 1 . Vĩa hè mỗi bên đường phải có chiều rộng tối thiểu như quy định dưới đây (trừ trường hợp có quy định khác) :
  • a, Đường phố chính : 6,0m.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quy định về thứ tự bố trí các tuyến kỹ thuật theo bề ngang của vĩa hè: Tùy theo bề rộng của vĩa hè và loại đường, các tuyến hạ tầng kỹ thuật được bố trí theo thứ tự tính từ bó vĩa vào đến chỉ giới đường đỏ như sau : - Cột điện và đường dây điện. - Cây xanh. - Cống thoát nước. - Thông tin liên lạc. - Cấp nước.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ...
  • 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy định về thứ tự bố trí các tuyến kỹ thuật theo bề ngang của vĩa hè:
  • Tùy theo bề rộng của vĩa hè và loại đường, các tuyến hạ tầng kỹ thuật được bố trí theo thứ tự tính từ bó vĩa vào đến chỉ giới đường đỏ như sau :
  • - Cột điện và đường dây điện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quy định về hệ thống cấp nước, nhà máy và trạm cấp nước: 1 . Hệ thống cấp nước đô thị ngoài yêu cầu theo chuyên ngành về chất lượng, áp lực, lưu lượng nước cấp cho các nhu cầu trong đô thị còn phải đáp ứng yêu cầu về chữa cháy. Cụ thể như sau: Trên mạng ống cấp nước đô thị, dọc theo các đường phố phải bố trí các họng lấy nước...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
  • 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau:
  • a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quy định về hệ thống cấp nước, nhà máy và trạm cấp nước:
  • Hệ thống cấp nước đô thị ngoài yêu cầu theo chuyên ngành về chất lượng, áp lực, lưu lượng nước cấp cho các nhu cầu trong đô thị còn phải đáp ứng yêu cầu về chữa cháy.
  • Cụ thể như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quy định về khoảng cách ly vệ sinh của bãi rác, nghĩa trang: Khoảng cách ly tối thiểu giữa bãi rác, nghĩa trang đô thị đến các công trình dân dụng, công nghiệp là: 1 . Bãi rác đô thị: - Chôn lấp rác (có hoặc không có xử lý cơ học) : 2.000m. - Nhà máy xử lý rác, đốt rác: 1.000m. 2 . Nghĩa trang đô thị: 2.000m.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt; c) Các công trình có kiến trúc đặc thù trong đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc:
  • a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định về khoảng cách ly vệ sinh của bãi rác, nghĩa trang:
  • Khoảng cách ly tối thiểu giữa bãi rác, nghĩa trang đô thị đến các công trình dân dụng, công nghiệp là:
  • 1 . Bãi rác đô thị:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. 1 . Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý thống nhất hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh, cụ thể thực hiện: a, Tổ chức lập và trình UBND tỉnh phê duyệt hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. b, Xem xét và cấp Giấy phép xây dựng các công trình ngầm. c, Quản...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
  • 1 . Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý thống nhất hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh, cụ thể thực hiện:
  • a, Tổ chức lập và trình UBND tỉnh phê duyệt hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương II.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 2. Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đấu thầu để giảm thiểu thời gi...
  • 3. Khi có yêu cầu đặc biệt về thời gian thực hiện dự án, bên mời thầu biết rõ chỉ có một số nhà thầu đủ năng lực thực hiện gói thầu thì có thể mời trực tiếp các nhà thầu này tham dự ngay giai đoạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương II. Right: 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 CÂY XANH TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • CÂY XANH TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Tiêu chuẩn trồng cây: Việc trồng và bảo dưỡng cây xanh phải đảm bảo các yêu cầu sau: - Không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông; - Không làm hư hại móng nhà và các công trình ngầm; - Không gây nguy hiểm do dễ gãy, ngã cây, không thay lá đồng loạt; - Không làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường do cây có tiết ra chất độc hại, h...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC) 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này. 2. Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
  • 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này.
  • Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định này còn phải nêu rõ các yêu cầu, chỉ dẫn của bên mời thầu đối với gói thầu về thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, tổ chức thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Tiêu chuẩn trồng cây:
  • Việc trồng và bảo dưỡng cây xanh phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • - Không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quy cách trồng cây: 1. Cây trồng phải cách trụ điện ≥ 2m, cách mép hố ga ≥ 2m, cách giao lộ ≥ 5m, cách đầu dãy phân cách ≥ 3m. Vị trí trồng bố trí theo đường ranh giữa hai nhà. Tùy theo chủng loại, khoảng cách giữa các cây xanh từ 7m đến 10m. 2 . Các tuyến đường có lưới điện trung cao thế chạy dọc bên trên vĩa hè hoặc vĩa hè c...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
  • Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quy cách trồng cây:
  • Cây trồng phải cách trụ điện ≥ 2m, cách mép hố ga ≥ 2m, cách giao lộ ≥ 5m, cách đầu dãy phân cách ≥ 3m.
  • Vị trí trồng bố trí theo đường ranh giữa hai nhà.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quản lý cây xanh trồng trên đường phố: 1 . UBND huyện, thị là cơ quan được giao quản lý cây xanh trồng trên đường phố có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a, Trồng thay thế cây xanh đường phố bị đốn hạ do sâu bệnh; cây xanh bị chết, có nguy cơ đổ ngã; b, Trồng mới cây xanh theo quy hoạch, chủng loại cây xanh trên từng t...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng
  • chi phí thiết bị
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quản lý cây xanh trồng trên đường phố:
  • 1 . UBND huyện, thị là cơ quan được giao quản lý cây xanh trồng trên đường phố có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
  • a, Trồng thay thế cây xanh đường phố bị đốn hạ do sâu bệnh; cây xanh bị chết, có nguy cơ đổ ngã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh đường phố: Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời cây xanh thì phải có Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh do Chủ tịch UBND huyện, thị xã cấp.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  • Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dự...
  • Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện theo các quy định của Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh đường phố:
  • Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời cây xanh thì phải có Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh do Chủ tịch UBND huyện, thị xã cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh: 1 . Hồ sơ đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: a, Giấy đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh. b, Bản vẽ hoặc văn bản thể hiện vị trí đốn hạ, di dời, kích thước, loại cây và lý do cần đốn hạ, di dời cây xanh. c, Ảnh chụp hiện trạng cây xanh cần đốn hạ, di dời. 2 ....

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  • 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh:
  • 1 . Hồ sơ đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có:
  • a, Giấy đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh: 1 . Thời hạn thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh là không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh. Nếu quá thời hạn nêu trên mà chưa thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh thì Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh không còn giá trị. 2 . Cơ quan nhà nước có chức n...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa t...
  • Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh:
  • Thời hạn thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh là không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh.
  • Nếu quá thời hạn nêu trên mà chưa thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh thì Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh không còn giá trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN NHÀ ĐẤT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

MỤC 5

MỤC 5 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN NHÀ ĐẤT
  • CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Cơ quan nhà nước có chức năng được giao quản lý công viên. 1 . Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên bồn hoa, thảm cỏ, dây leo, kiểng, cây xanh trong công viên. 2 . Việc đốn hạ, di dời cây xanh trồng trong công viên được thực hiện theo quy định tại Điều 28, 29, 30- Mục 4- Chương II của Quy định này.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng
  • Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý ph...
  • Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến nơi quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Cơ quan nhà nước có chức năng được giao quản lý công viên.
  • 1 . Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên bồn hoa, thảm cỏ, dây leo, kiểng, cây xanh trong công viên.
  • 2 . Việc đốn hạ, di dời cây xanh trồng trong công viên được thực hiện theo quy định tại Điều 28, 29, 30- Mục 4- Chương II của Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân. 1 . Cơ quan, tổ chức và cá nhân có toàn quyền trong việc chọn lựa giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ hoa lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản l...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân.
  • Cơ quan, tổ chức và cá nhân có toàn quyền trong việc chọn lựa giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ hoa lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây...
  • 2 . Cây trồng trong khuôn viên của cơ quan, tổ chức và cá nhân phải thực hiện theo quy hoạch, dự án được phê duyệt và tuân thủ các nguyên tắc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35

Điều 35 . Việc xử lý vi phạm và trách nhiệm bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành .

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 35 . Việc xử lý vi phạm và trách nhiệm bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, Sở Xây dựng tùy theo chức năng và thẩm quyền, tiến hành rà soát các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt nhưng chưa được phê duyệt Quy định về quản l ‎ ý quy hoạch, có kế hoạch triển khai lập quy hoạch, bổ sung Quy định về quản l ‎ ý q...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án. Tổ chức tư vấn phải là tổ chức tư vấn độc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
  • Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án.
  • Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, Sở Xây dựng tùy theo chức năng và thẩm quyền, tiến hành rà soát các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt...
  • Đối với các khu vực cần có yêu cầu cao về kiến trúc như khu trung tâm hành chính, các khu dân cư tập trung mật độ cao thì tiến hành lập ngay thiết kế đô thị để nâng cao mỹ quan đô thị trong việc cả...
  • Các khu vực khác thì từng bước triển khai lập thiết kế đô thị để việc xây dựng dần đi vào nền nếp, nâng cao cảnh quang kiến trúc đô thị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, khó khăn, vướng mắc đề nghị gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán
  • định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, khó khăn, vướng mắc đề nghị gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo; các cơ quan, tổ chức và cá nhân căn cứ quy định này để quản lý, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện.

Open section

Điều 43.

Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư.
  • Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo; các cơ quan, tổ chức và cá nhân căn cứ quy định này để quản lý, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện.

Only in the right document

MỤC 6 MỤC 6 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 40. Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...
Điều 41. Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau: 1. Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn. Đối với các hợp đồng tư...
Điều 42. Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...
Điều 44. Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...
Điều 45. Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...
Điều 46. Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính. Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ. Khối lượng công việc do các nhà thầu phụ thực hiện không được vượt...
Điều 47. Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau: 1. Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn): bên giao thầu thanh toán cho nhà thầu theo giá khoán gọn trong hợp đồng, được áp dụng cho...