Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp quản lý xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thông suốt tinh thần Quyết định này đến các các cơ quan đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thông suốt tinh thần Quyết định này đến các các cơ quan đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Hoàng Bê QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Bảo QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.
  • Nguyễn Quốc Bảo
  • Điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng
Removed / left-side focus
  • Phạm Hoàng Bê
  • VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
  • TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các ngành, các cấp căn cứ quyết định thi hành. Right: Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: (Ban hành kèm theo quyết định số: 20/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân tỉnh Bạc liêu) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 343 /2006/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu 1. Tăng cường, nâng cao công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, nâng cao mỹ quan đô thị, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình cải tạo, xây dựng đô thị hiện đại. 2. Làm cơ sở pháp lý cho việc thiết kế cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới nhà ở riêng lẻ cho các hộ dân trong vùng q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện đăng ký, đăng kiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện đăng ký, đăng k...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu
  • 1. Tăng cường, nâng cao công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, nâng cao mỹ quan đô thị, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong quá trình cải tạo, xây dựng đô thị...
  • 2. Làm cơ sở pháp lý cho việc thiết kế cải tạo, sửa chữa, xây dựng mới nhà ở riêng lẻ cho các hộ dân trong vùng quy định; các cơ quan quản lý hành chính nhà nước chuyên ngành tổ chức quản lý, xử lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các hoạt động xây dựng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu . 2. Đối với các công trình thuộc dự án khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu thương mại và các khu chức năng khác thuộc các quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì thực hiện theo Quy định này và Quy định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện an toàn là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Các kích thước cơ bản bao gồm: chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao mạn và chiều chìm của phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Điều kiện an toàn là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1. Các hoạt động xây dựng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu .
  • Đối với các công trình thuộc dự án khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu thương mại và các khu chức năng khác thuộc các quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì thực hiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt động xây dựng bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như: lập quy hoạch, lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu và các hoạt động khác có liên quan. 2 . Công trình xây dựng l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. 3. Mạn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện an toàn
  • 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm.
  • 2. Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • Hoạt động xây dựng bao gồm các công tác có liên quan đến xây dựng như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHI TIẾT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ: Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau: 1. Bậc thềm, vệt dắt xe: - Đường có vĩa hè rộng trên 03 mét: Được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ 0,3 mét. - Đường có vĩa hè rộng từ dưới 03 mét: Không được phép v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện. - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. - Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ) tính bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện
  • 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện.
  • - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ:
  • Việc thiết kế, xây dựng các bộ phận của công trình phải tuân thủ các quy định sau:
  • 1. Bậc thềm, vệt dắt xe:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ: 1. Không có bộ phận nào được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ. 2. Các bộ phận sau đây của công trình được vượt quá chỉ giới xây dựng: - Bậc thềm, vệt dắt xe, bậu cửa, gờ chỉ, cánh cửa, ơ văng, mái đua, mái đón, móng nhà. - Riêng mái đua, mái đón...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điền kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điền kiện người lái phương tiện
  • Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa.
  • Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với các tuyến đường có quy định chỉ giới xây dựng lùi vào sau chỉ giới đường đỏ:
  • 1. Không có bộ phận nào được phép vượt quá chỉ giới đường đỏ.
  • 2. Các bộ phận sau đây của công trình được vượt quá chỉ giới xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Khống chế chiều cao công trình : 1. Đối với nhà liên kế (mặt tiền xây dựng sát ranh lộ giới) : theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành năm 1996 và quy hoạch được duyệt. Về chiều cao sàn công trình: a, Chiều cao mặt nền nhà so với mặt vĩa hè (đã xây dựng hoàn chỉnh) : - Khu vực xây dựng không cho phép nhô tam cấp ra vĩa hè :...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp Chi Cục Đăng kiểm để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi hoạt động
  • Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp.
  • Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp Chi Cục Đăng kiểm để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Khống chế chiều cao công trình :
  • 1. Đối với nhà liên kế (mặt tiền xây dựng sát ranh lộ giới) : theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành năm 1996 và quy hoạch được duyệt. Về chiều cao sàn công trình:
  • a, Chiều cao mặt nền nhà so với mặt vĩa hè (đã xây dựng hoàn chỉnh) :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vệ sinh đô thị: 1. Thải nước: - Nước mưa và các loại nước thải không được xả trực tiếp lên mặt vĩa hè, đường phố mà phải thải theo hệ thống ống, cống ngầm từ nhà chảy vào hệ thống thoát nước đô thị. - Nước thải của khu vệ sinh (xí, tiểu) phải xử lý qua bể tự hoại, xây dựng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đổ vào cống thoát nư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện. 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện ( theo mẫu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện.
  • Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
  • Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vệ sinh đô thị:
  • - Nước mưa và các loại nước thải không được xả trực tiếp lên mặt vĩa hè, đường phố mà phải thải theo hệ thống ống, cống ngầm từ nhà chảy vào hệ thống thoát nước đô thị.
  • - Nước thải của khu vệ sinh (xí, tiểu) phải xử lý qua bể tự hoại, xây dựng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đổ vào cống thoát nước đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mỹ quan đô thị. 1. Kiến trúc chấp vá và vật liệu tạm: - Không được xây dựng các công trình kiến trúc bằng vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá...) trong khu đô thị, trừ trường hợp có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc và được phép của cơ quan quản lý xây dựng địa phương (có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng) . - Không được xây thêm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm 1. Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa. 2. Xác nhận phương tiện đủ điều kiện ( theo mẫu kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm
  • Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của...
  • 2. Xác nhận phương tiện đủ điều kiện ( theo mẫu kèm theo - Phụ lục 2 ) thuộc phạm vi quản lý hành chính của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã khi chủ phương tiện nộp bản kê khai điều kiện an toàn của p...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mỹ quan đô thị.
  • 1. Kiến trúc chấp vá và vật liệu tạm:
  • - Không được xây dựng các công trình kiến trúc bằng vật liệu thô sơ (tranh, tre, nứa, lá...) trong khu đô thị, trừ trường hợp có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc và được phép của cơ quan quản lý xây d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quan hệ các công trình bên cạnh: 1. Công trình không được vượt ranh giới sử dụng đất: - Không bộ phận nào của công trình kể cả thiết bị, đường ống, phần ngầm dưới đất (móng, đường ống) được vượt quá ranh giới đất sử dụng trừ trường hợp có sự thỏa thuận bằng văn bản của người có Quyền sử dụng đất liền kề. - Không được xả nước mư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện và xem xét sửa đổi, bổ sung khi cần thiết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện và xem xét sửa đổi, bổ sung khi cần thiết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quan hệ các công trình bên cạnh:
  • 1. Công trình không được vượt ranh giới sử dụng đất:
  • - Không bộ phận nào của công trình kể cả thiết bị, đường ống, phần ngầm dưới đất (móng, đường ống) được vượt quá ranh giới đất sử dụng trừ trường hợp có sự thỏa thuận bằng văn bản của người có Quyề...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a, Công trình thuộc bí mật nhà nước (được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền) ; công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp (được xác định bằng lệnh của các cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt; 2. Bảo đảm các chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị : Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: a, Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì ngoài đơn xin phép xây dựng còn phải có tờ cam kết tự tháo dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Những giấy tờ về quyền sử dụng đất để xin cấp phép xây dựng 1. Chủ đầu tư có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây thì được cấp giấy phép xây dựng: a, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng . 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt , cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng: 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại điều 10 và Điều 11 của Quy định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng: 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Gia hạn giấy phép xây dựng: 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a, Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b, Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng 1. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây: a, Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b, Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c, Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Quy định về khoảng cách tối thiểu giữa các công trình ngầm: Việc thiết kế và xây dựng phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các đường ống kỹ thuật trong mạng lưới ngầm đã được quy định trong Quy chuẩn xây dựng. Cụ thể như sau: Đơn vị: mét. Loại đường ống Cấp nước Thoát nước Cáp điện Cáp thông tin Cột điện, điện thoại Bó vỉa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về hành lang bảo vệ lưới điện cao áp: 1 . Phạm vi hành lang bảo vệ trạm điện hay đường dây (ký hiệu là b) được tính từ phần mang điện hay dây ngoài cùng (khi không có gió) về mỗi phía được xác định như sau: a, Trạm điện không tường rào, trạm điện trên cột, đường dây trên không với điện áp từ 01 đến 22kV: b = 01m đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định về vĩa hè: 1 . Vĩa hè mỗi bên đường phải có chiều rộng tối thiểu như quy định dưới đây (trừ trường hợp có quy định khác) : a, Đường phố chính : 6,0m. b, Đường liên khu vực : 4,5m. c, Các loại đường khác (đường khu vực, phân khu vực, nhánh) : 3,0m. 2 . Cấu tạo của vĩa hè và bó vĩa: a, Bó vĩa: Bêtông cốt thép đá 10 x 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định về thứ tự bố trí các tuyến kỹ thuật theo bề ngang của vĩa hè: Tùy theo bề rộng của vĩa hè và loại đường, các tuyến hạ tầng kỹ thuật được bố trí theo thứ tự tính từ bó vĩa vào đến chỉ giới đường đỏ như sau : - Cột điện và đường dây điện. - Cây xanh. - Cống thoát nước. - Thông tin liên lạc. - Cấp nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định về hệ thống cấp nước, nhà máy và trạm cấp nước: 1 . Hệ thống cấp nước đô thị ngoài yêu cầu theo chuyên ngành về chất lượng, áp lực, lưu lượng nước cấp cho các nhu cầu trong đô thị còn phải đáp ứng yêu cầu về chữa cháy. Cụ thể như sau: Trên mạng ống cấp nước đô thị, dọc theo các đường phố phải bố trí các họng lấy nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy định về khoảng cách ly vệ sinh của bãi rác, nghĩa trang: Khoảng cách ly tối thiểu giữa bãi rác, nghĩa trang đô thị đến các công trình dân dụng, công nghiệp là: 1 . Bãi rác đô thị: - Chôn lấp rác (có hoặc không có xử lý cơ học) : 2.000m. - Nhà máy xử lý rác, đốt rác: 1.000m. 2 . Nghĩa trang đô thị: 2.000m.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. 1 . Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh quản lý thống nhất hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh, cụ thể thực hiện: a, Tổ chức lập và trình UBND tỉnh phê duyệt hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. b, Xem xét và cấp Giấy phép xây dựng các công trình ngầm. c, Quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương II.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÂY XANH TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tiêu chuẩn trồng cây: Việc trồng và bảo dưỡng cây xanh phải đảm bảo các yêu cầu sau: - Không làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông; - Không làm hư hại móng nhà và các công trình ngầm; - Không gây nguy hiểm do dễ gãy, ngã cây, không thay lá đồng loạt; - Không làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường do cây có tiết ra chất độc hại, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quy cách trồng cây: 1. Cây trồng phải cách trụ điện ≥ 2m, cách mép hố ga ≥ 2m, cách giao lộ ≥ 5m, cách đầu dãy phân cách ≥ 3m. Vị trí trồng bố trí theo đường ranh giữa hai nhà. Tùy theo chủng loại, khoảng cách giữa các cây xanh từ 7m đến 10m. 2 . Các tuyến đường có lưới điện trung cao thế chạy dọc bên trên vĩa hè hoặc vĩa hè c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quản lý cây xanh trồng trên đường phố: 1 . UBND huyện, thị là cơ quan được giao quản lý cây xanh trồng trên đường phố có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a, Trồng thay thế cây xanh đường phố bị đốn hạ do sâu bệnh; cây xanh bị chết, có nguy cơ đổ ngã; b, Trồng mới cây xanh theo quy hoạch, chủng loại cây xanh trên từng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh đường phố: Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời cây xanh thì phải có Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh do Chủ tịch UBND huyện, thị xã cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh: 1 . Hồ sơ đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: a, Giấy đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh. b, Bản vẽ hoặc văn bản thể hiện vị trí đốn hạ, di dời, kích thước, loại cây và lý do cần đốn hạ, di dời cây xanh. c, Ảnh chụp hiện trạng cây xanh cần đốn hạ, di dời. 2 ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh: 1 . Thời hạn thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh là không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh. Nếu quá thời hạn nêu trên mà chưa thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh thì Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh không còn giá trị. 2 . Cơ quan nhà nước có chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN NHÀ ĐẤT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Cơ quan nhà nước có chức năng được giao quản lý công viên. 1 . Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên bồn hoa, thảm cỏ, dây leo, kiểng, cây xanh trong công viên. 2 . Việc đốn hạ, di dời cây xanh trồng trong công viên được thực hiện theo quy định tại Điều 28, 29, 30- Mục 4- Chương II của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân. 1 . Cơ quan, tổ chức và cá nhân có toàn quyền trong việc chọn lựa giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ hoa lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Việc xử lý vi phạm và trách nhiệm bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, Sở Xây dựng tùy theo chức năng và thẩm quyền, tiến hành rà soát các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt nhưng chưa được phê duyệt Quy định về quản l ‎ ý quy hoạch, có kế hoạch triển khai lập quy hoạch, bổ sung Quy định về quản l ‎ ý q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, khó khăn, vướng mắc đề nghị gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng công báo; các cơ quan, tổ chức và cá nhân căn cứ quy định này để quản lý, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.