Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá và phân cấp thẩm định giá ở địa phương tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp Nhà nước và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này hướng dẫn hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá, hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá, hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá, tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá và phân cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nội dung điều hành, quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 1. Triển khai thực hiện các quy định về giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục và điều kiện của hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, mục 1 phần B Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện các công việc không được giao. 4. Sửa đổi, xóa b...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • Danh mục và điều kiện của hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, mục 1 phần B Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị đị...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi những hàng hóa, dịch vụ biến động giá làm ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của tỉnh bằng những biện pháp:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm
  • 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác.
  • 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • Danh mục và điều kiện của hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, mục 1 phần B Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị đị...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi những hàng hóa, dịch vụ biến động giá làm ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của tỉnh bằng những biện pháp:
Target excerpt

Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trườ...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá 1. Tài sản, hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1.1 Giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trong thành phố, thị xã, khu công nghiệp. 1.2. Giá bán báo của Báo Quảng Bình. 1.3. G...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá
  • 1. Tài sản, hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1.1 Giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trong thành phố, thị xã, khu công nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá
  • 1. Tài sản, hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1.1 Giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trong thành phố, thị xã, khu công nghiệp.
Target excerpt

Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự lập, trình, thẩm định phương án và quyết định giá 1. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập phương án giá - Giá cước vận chuyển bằng xe buýt trong thành phố và khu công nghiệp do các đơn vị vận chuyển lập phương án giá, Sở Giao thông vận tải xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệp thương giá 1- Điều kiện tổ chức hiệp thương giá Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá khi có đủ 2 điều kiện sau đây: - Theo đề nghị của một trong hai bên mua và bán, khi các bên này không thỏa thuận được giá mua, giá bán để ký kết hợp đồng hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cần phải hiệp thương giá khi ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định giá 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách Nhà nước thuộc danh mục và có giá trị như dưới đây mà không qua đấu thầu hoặc hội đồng định giá thì phải thẩm định giá. a) Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ phải thẩm định giá: - Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua toàn bộ hoặc một ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật về giá Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện pháp luật về giá được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về giá, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Quy định này. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình căn cứ vào chức năng, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3. Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bình do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu đấ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG