Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: TT Nội dung Nông thôn Thành thị A Đối với các công trình xây dựng: Thu theo tỷ lệ (%) trên cho phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị) 1 - Công trình nhóm A 0,3% 0,3% 2 - Công t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đề huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng cường thu nhập quốc dân cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá và việc làm cho xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản quy định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đề huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng cư...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • Đối với các công trình xây dựng: Thu theo tỷ lệ (%) trên cho phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị)
  • - Công trình nhóm A
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc S...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày kí và được thay thế Quyết định số 1276/2002/QĐ-UB ngày 04/04/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;

Open section

Điều 3

Điều 3: Phạm vi áp dụng: Trên cơ sở các ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số: 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, nhà đầu tư đuợc vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định này (với nguyên tắc áp dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Phạm vi áp dụng:
  • Trên cơ sở các ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số:
  • 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, nhà đầu tư đuợc vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định này (với nguyên tắc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế: Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất; đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất
  • đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo qu...
  • 1) Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất:
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
  • Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế:

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2: Đối tượng điều chỉnh: Tổ chức cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đều được hưởng các ưu đãi theo quy định này.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 6 Điều 6: Ưu đãi bổ sung về cơ sở hạ tầng kĩ thuật: Dự án đầu tư tại các khu quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp các huyện thị, trại sản xuất tôm giống chất lượng cao sẽ được Nhà nước hỗ trợ: - Đường dây điện trung thế và bình hạ thế; - Hệ thống thủy lợi cấp I, cấp II; - Đường giao thông công cộng Dự án triển khai ngoà...
Điều 7 Điều 7: Việc miễn giảm thuế các loại được thực hiện đầy đủ theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP và bản quy định này. Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn trình tự thủ tục và đơn giản hóa thủ tục để thực hiện bằng được các giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà UBND tỉnh cấp.
Điều 8 Điều 8: Những doanh nghiệp nhà nước do tỉnh quản lí có số thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp vào ngân sách năm sau cao hơn năm trước thì được UBND tỉnh xem xét trích thưởng từ 20 đến 50% số thực nộp cao hơn (không tính thuế tồn đọng) để đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh.
Điều 9 Điều 9 : Các chính sách ưu đãi đầu tư khác không quy định trong bản quy định này thì áp dụng theo Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Riêng các chính sách ưu đãi liên quan đến đất đai, Sở Tài nguyên - Môi trường có trách nhiệm tham mưu để bổ sung Quy định này ngay khi Chín...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III THỜI GIAN ĐĂNG KÍ KINH DOANH VÀ CẤP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ