Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 46

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư
  • quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách)
  • cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Hòa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Dự án đầu tư được phân cấp, ủy quyền tại Quy định này là các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, bao gồm: dự án đầu tư có xây dựng (như: dự án đầu tư xây dựng công trình nhà xưởng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, công trình dân dụng,... được gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình)...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Dự án đầu tư được phân cấp, ủy quyền tại Quy định này là các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, bao gồm:
  • dự án đầu tư có xây dựng (như:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện): 1. Được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội; công trình xây dựng các trường phổ thông quốc lập các cấp, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, giao thông đô thị, vệ sinh đô thị v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Bộ trưởng, Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư
  • Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện):
  • công trình xây dựng các trường phổ thông quốc lập các cấp, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, giao thông đô thị, vệ sinh đô thị và các công trình phúc lợi công cộng khác theo Nghị quyết số 59/2006/NQ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế Right: 4. Nội dung quyết định đầu tư xây dựng công trình theo mẫu tại Phụ lục III Nghị định này.
  • Left: Chưa thực hiện phân cấp quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước cho Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn trong tỉnh. Right: c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cho chủ trương đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh cho chủ trương đầu tư các dự án thuộc ngân sách tỉnh và các nguồn vốn do Trung ương ủy quyền hoặc giao cho địa phương quản lý, điều hành. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện cho chủ trương đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình. 3. Chủ trương đầu tư phải được t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cho chủ trương đầu tư
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh cho chủ trương đầu tư các dự án thuộc ngân sách tỉnh và các nguồn vốn do Trung ương ủy quyền hoặc giao cho địa phương quản lý, điều hành.
  • 2. Chủ tịch UBND cấp huyện cho chủ trương đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình: nhóm A, B; b) Đối với dự án đầu tư không có xây dựng: từ 05 tỷ đồng trở lên. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện được quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình sau khi thông qua Hội đồng nhân d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.
  • 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
  • a) Đánh giá tính hiệu quả, tính khả thi của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư:
  • b) Đối với dự án đầu tư không có xây dựng: từ 05 tỷ đồng trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình: nhóm A, B; Right: Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định dự án đầu tư và phê duyệt dự toán 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, việc thẩm định dự án bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Việc thẩm định thiết kế cơ sở được thực hiện cùng lúc với việc thẩm định dự án đầu tư, không phải tổ chức thẩm định riêng mà đơn vị đầu mối thẩm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều này và lấy ý kiến các cơ quan liên quan để thẩm định dự án.
  • Người quyết định đầu tư có thể thuê tư vấn để thẩm tra một phần hoặc toàn bộ nội dung quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 11 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, việc thẩm định dự án bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • Việc thẩm định thiết kế cơ sở được thực hiện cùng lúc với việc thẩm định dự án đầu tư, không phải tổ chức thẩm định riêng mà đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ...
  • a) Cơ quan thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình) là phòng chuyên môn trực thuộc do Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm định dự án đầu tư và phê duyệt dự toán Right: Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Left: 2. Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư: Right: Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC ĐẤU THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án; kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu và các nội dung khác của quá trình đấu thầu theo thẩm quyền đối với các dự án do mình quyết định đầu tư. 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Phê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi)
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu
  • 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án; kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu và các nội dung khác của quá trình đấu thầu theo thẩm quyền đối với các dự án do mình quyết...
  • 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu 1. Đối với UBND cấp huyện, cơ quan thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu là phòng chuyên môn trực thuộc do Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ định. 2. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu được ủy quyền phê duyệt l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu
  • 1. Đối với UBND cấp huyện, cơ quan thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu là phòng chuyên môn trực thuộc do Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ định.
  • 2. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu được ủy quyền phê duyệt là phòng chuyên môn trực thuộc do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chỉ định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án do mình quyết định đầu tư. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư phải gửi UBND tỉnh và Sở Tài chính để theo dõi, kiểm tra việc thực hiện. 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù h...
  • Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán
  • 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án do mình quyết định đầu tư.
  • Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư phải gửi UBND tỉnh và Sở Tài chính để theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt quyết toán: Cơ quan trực tiếp thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc thẩm tra lại đối với các dự án thuê tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo quyết toán trước khi phê duyệt là phòng Tài chính - Kế hoạch hoặc thành lập bộ ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt quyết toán: Cơ quan trực tiếp thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc thẩm tra lại đối với các dự án thuê tổ chức kiểm toán độc lậ...
  • Kế hoạch hoặc thành lập bộ phận gồm đại diện các phòng, ban trực thuộc do Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công trình không phải cấp phép xây dựng Công trình không phải cấp phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công trình không phải cấp phép xây dựng
  • Công trình không phải cấp phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng (kể cả giấy phép xây dựng tạm thời) đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/2009/NĐ-CP. Các công trình được ủy quyền tại khoản này không bao gồm các công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ. 2. Chủ tịch UBND cấp huyệ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng (kể cả giấy phép xây dựng tạm thời) đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/2009/NĐ-CP.
  • Các công trình được ủy quyền tại khoản này không bao gồm các công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư của UBND tỉnh hoặc của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư. a) Đối với các nội dung công việc đã thực hiện: Tiếp tục thực hiện theo các Quy định về phân cấp, ủy quyền như trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành. b) Đối với các nội dung công việc chưa thực hiện: Thực...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc. 2. Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc.
  • Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc tối ưu đáp ứng yêu cầu mỹ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư của UBND tỉnh hoặc của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • a) Đối với các nội dung công việc đã thực hiện: Tiếp tục thực hiện theo các Quy định về phân cấp, ủy quyền như trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Chủ tịch UBND cấp huyện, nhưng nay do trượt giá vật tư, vật liệu, nhân công hoặc do điều chỉnh, bổ sung dự án dẫn đến tổng mức đầu tư của dự án vượt khỏi phạm vi phân cấp, ủy quyền theo Quy định trước đây nhưng vẫn nằm tro...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này; b) Thiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định k...
  • a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Chủ tịch UBND cấp huyện, nhưng nay do trượt giá vật tư, vật liệu, nhân công hoặc do điều chỉnh, bổ sung dự án dẫn đ...
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND cấp huyện tiếp tục phê duyệt điều chỉnh dự án và quản lý thực hiện dự án theo phân cấp, ủy quyền tại quy định này.
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Quy chế Quản lý Đầu tư và xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt hành chín...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Quy chế Quản lý Đầu tư và xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 58/20...
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Nội vụ chủ trì cùng các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, ... và Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm kiện toàn tổ chức, bộ máy, nhân sự và chuẩn bị đủ các điều kiện cần t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
  • 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • Sở Nội vụ chủ trì cùng các Sở:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, ...

Only in the right document

Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình. 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật v...
Điều 18. Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: - Sự...
Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 19. Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...
Điều 20. Điều 20. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...
Điều 21. Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các cô...
Điều 22. Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, căn cứ vào loại hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng kiểm tra tính hợp lệ theo quy định tại Điều 20 hoặc Điều 21 Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy phép xây dựng phải có giấ...