Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 90

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Dự án đầu tư được phân cấp, ủy quyền tại Quy định này là các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, bao gồm: dự án đầu tư có xây dựng (như: dự án đầu tư xây dựng công trình nhà xưởng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, công trình dân dụng,... được gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện): 1. Được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội; công trình xây dựng các trường phổ thông quốc lập các cấp, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, giao thông đô thị, vệ sinh đô thị v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư
  • Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện):
  • 1. Được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
  • 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
  • a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư
  • Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là cấp huyện):
  • 1. Được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế
Target excerpt

Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của n...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cho chủ trương đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh cho chủ trương đầu tư các dự án thuộc ngân sách tỉnh và các nguồn vốn do Trung ương ủy quyền hoặc giao cho địa phương quản lý, điều hành. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện cho chủ trương đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình. 3. Chủ trương đầu tư phải được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình: nhóm A, B; b) Đối với dự án đầu tư không có xây dựng: từ 05 tỷ đồng trở lên. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện được quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình sau khi thông qua Hội đồng nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định dự án đầu tư và phê duyệt dự toán 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, việc thẩm định dự án bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Việc thẩm định thiết kế cơ sở được thực hiện cùng lúc với việc thẩm định dự án đầu tư, không phải tổ chức thẩm định riêng mà đơn vị đầu mối thẩm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tín...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định dự án đầu tư và phê duyệt dự toán
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, việc thẩm định dự án bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • Việc thẩm định thiết kế cơ sở được thực hiện cùng lúc với việc thẩm định dự án đầu tư, không phải tổ chức thẩm định riêng mà đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
  • Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
  • Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định dự án đầu tư và phê duyệt dự toán
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, việc thẩm định dự án bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • Việc thẩm định thiết kế cơ sở được thực hiện cùng lúc với việc thẩm định dự án đầu tư, không phải tổ chức thẩm định riêng mà đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ...
Target excerpt

Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án; kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu và các nội dung khác của quá trình đấu thầu theo thẩm quyền đối với các dự án do mình quyết định đầu tư. 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu 1. Đối với UBND cấp huyện, cơ quan thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu là phòng chuyên môn trực thuộc do Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ định. 2. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan thẩm định các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu được ủy quyền phê duyệt l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án do mình quyết định đầu tư. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư phải gửi UBND tỉnh và Sở Tài chính để theo dõi, kiểm tra việc thực hiện. 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt quyết toán: Cơ quan trực tiếp thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc thẩm tra lại đối với các dự án thuê tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo quyết toán trước khi phê duyệt là phòng Tài chính - Kế hoạch hoặc thành lập bộ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Công trình không phải cấp phép xây dựng Công trình không phải cấp phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đàm phán hợp đồng 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp thứ nhất đến đàm phán hợp đồng. 2. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Công trình không phải cấp phép xây dựng
  • Công trình không phải cấp phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đàm phán hợp đồng
  • 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp thứ nhất đến đàm phán hợp đồng.
  • 2. Nội dung đàm phán hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công trình không phải cấp phép xây dựng
  • Công trình không phải cấp phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 19. Đàm phán hợp đồng 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp thứ nhất đến đàm phán hợp đồng. 2. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng (kể cả giấy phép xây dựng tạm thời) đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/2009/NĐ-CP. Các công trình được ủy quyền tại khoản này không bao gồm các công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ. 2. Chủ tịch UBND cấp huyệ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế kèm theo d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng (kể cả giấy phép xây dựng tạm thời) đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/2009/NĐ-CP.
  • Các công trình được ủy quyền tại khoản này không bao gồm các công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
  • 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
  • 2. Lập hồ sơ mời thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng (kể cả giấy phép xây dựng tạm thời) đối với các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định 12/2009/NĐ-CP.
  • Các công trình được ủy quyền tại khoản này không bao gồm các công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Target excerpt

Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư của UBND tỉnh hoặc của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư. a) Đối với các nội dung công việc đã thực hiện: Tiếp tục thực hiện theo các Quy định về phân cấp, ủy quyền như trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành. b) Đối với các nội dung công việc chưa thực hiện: Thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Chủ tịch UBND cấp huyện, nhưng nay do trượt giá vật tư, vật liệu, nhân công hoặc do điều chỉnh, bổ sung dự án dẫn đến tổng mức đầu tư của dự án vượt khỏi phạm vi phân cấp, ủy quyền theo Quy định trước đây nhưng vẫn nằm tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Quy chế Quản lý Đầu tư và xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt hành chín...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Quy chế Quản lý Đầu tư và xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 58/20...
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển
  • 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
  • Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Quy chế Quản lý Đầu tư và xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 58/20...
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nh...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Nội vụ chủ trì cùng các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, ... và Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm kiện toàn tổ chức, bộ máy, nhân sự và chuẩn bị đủ các điều kiện cần t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án...
Điều 3. Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau: 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu lập thiết kế kỹ thuật,...
Điều 5. Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đào tạo,...
Điều 6. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Điều 7. Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là...