Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
60/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng nhãnh hiệu chứng nhận "Tơ lụa Bảo Lộc"
73/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Cấp giấy phép lần đầu: 700.000 đồng/giấy phép; 2. Gia hạn giấy phép: thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy phép lần đầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Chế độ quản lý sử dụng và tỷ lệ điều tiết số tiền lệ phí thu được: 1. Quản lý sử dụng số tiền lệ phí thu được: Biên lai chứng từ thu lệ phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành Thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng. 2. Tỷ lệ điều tiết để lại: Đối với đơn vị tổ chức thu được để lại 75% trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 08/01/2007 của UBND tỉnh Lâm đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 08/01/2007 của UBND tỉnh Lâm đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấ...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau:
- 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 08/01/2007 của UBND tỉnh Lâm đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấ...
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận “Tơ lụa Bảo Lộc” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm sợi tơ tằm và vải lụa tơ tằm được sản xuất v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngàn trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định./
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections