Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: I. Mức thu: 1.1. Thẩm định lần đầu: 550.000 đồng/1 hồ sơ; 1.2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu. II. Tỷ lệ...

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnhđộng vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnhđộng vật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • 1.1. Thẩm định lần đầu: 550.000 đồng/1 hồ sơ;
  • 1.2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 3 tháng, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 3 tháng, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./. QUY ĐỊNH VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT (Ban hành theo Quyết định số 62/2002/QĐ-BNN 11/7/2002của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.
  • QUY ĐỊNH VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
  • (Ban hành theo Quyết định số 62/2002/QĐ-BNN 11/7/2002của
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện vệ sinh thú y đối với vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnhđể xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật gồm: 1.Không có dịch bệnh Lở mồm long móng, Dịch tả lợn trong khoảng thời gian từ ngàycó con vật ốm, chết, giết hủy cuối cùng đến ngày được công nhận là vùng an toàndịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện vệ sinh thú y đối với vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnhđể xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật gồm:
  • 1.Không có dịch bệnh Lở mồm long móng, Dịch tả lợn trong khoảng thời gian từ ngàycó con vật ốm, chết, giết hủy cuối cùng đến ngày được công nhận là vùng an toàndịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh th...
  • 2.Có xảy ra bệnh khác thuộc danh mụcphải công bố dịch của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn nhưng không phát thành dịch và động vật mắc bệnh được tiêuhủy, xử lý kịp thời theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt

Only in the right document

Chương I Chương I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1.Vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh (sau đây viết tắt làcơ sở an toàn dịch bệnh) để cung cấp động vật, sản phẩm động vật cho tiêu dùngtrong nước hoặc xuất khẩu gồm: a)Vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh một loài động vật đối vôi mộtbệnh hoặc nhiều bệnh. b)Vùng an t...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Vùng an toàn địch bệnh" là vùng lãnh thổ được xác địnhở đó không xảy ra ca bệnh nàotrong thời gian quy định cho từng bệnh và hoạt động về thú y đảm bảo kiểm soátđược dịch bệnh, giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật. Vùngan toàn dịch bệnh gồm vù...
Điều 3. Điều 3. Phân công trách nhiệm: 1.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngviệc xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh ở địa phương, đầu tư cho các hoạtđộng về thú y và các hoạt động khác trong vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàndịch bệnh. 2.Cục Thú y chịu trá...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN THÚ Y ĐỐI VỚI VÙNG , CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH
Điều 5. Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y đối với vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnhđể cung cấp động vật, sản phẩm động vật cho tiêu dùng trong nước gồm: 1.Đảm bảo đủ các đều kiện theo quy định tại Điều 4 khoản 2, 3, 4 của Quy địnhnày; 2.Không xảy ra dịch bệnh đang đề nghị công nhận là vùng an toàn đối với dịch bệnhđó trong thời gia...
Điều 6. Điều 6. Quy định về việc khai báo dịch bệnh: Cơ sở chăn nuôi, giết mổ động vật khi thấy động vật mắc bệnh hoặc chếtphải báo ngay cho cơ quan thú y sở tại hoặc chính quyền địa phương và không đượcbán, giết mổ, lưu thông trên thị trường. Thúy xã, trạm thú y huyện nhận được khai báo phải kiểm tra xác minh ngay trong trường hợpnghi mắc bện...
Điều 7. Điều 7. Quy định về việc tiêm phòng: Chế độ tiêm phòng đối với từng bệnh, từng loài giasúc và loại vắc xin trong vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh đểxuất khẩu động vật, sản phẩm động vật phải tiêm phòng theo Quy định số1243-NN-TY/QĐ ngày 24/7/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.