Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Công thương tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: I. Mức thu: 1.1. Thẩm định lần đầu: 550.000 đồng/1 hồ sơ; 1.2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu. II. Tỷ lệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • 1.1. Thẩm định lần đầu: 550.000 đồng/1 hồ sơ;
  • 1.2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 07/2004/QĐ-UB, ngày 01 tháng 3 năm 2004, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công nghiệp tỉnh Kon Tum; Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 10 năm 2005 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 07/2004/QĐ-UB, ngày 01 tháng 3 năm 2004, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum v...
  • Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thành lập . Việc thành lập các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thành lập .
  • Việc thành lập các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt

Only in the right document

Chương I: Chương I: VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 1. Điều 1. Vị trí, chức năng . 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và chế biế...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn. 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các chương trình, dự án; chủ trương, chính sách, biện pháp, quy định cụ thể về phát triển ngành công thương trên địa bàn tỉnh; dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh...
Chương II: Chương II: CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công Thương gồm có: 1. Giám đốc và các phó giám đốc Sở. 2. Các phòng chức năng: - Văn phòng; - Thanh tra; - Phòng Kế hoạch - Tài chính; - Phòng Quản lý công thương; - Phòng Quản lý năng lượng - Kỷ thuật an toàn môi trường. 3. Chi cục trực thuộc Sở Công Thương: Chi cục Quản lý thị trường. Chi cục quả...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm. 1. Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Công Thương ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giá...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở. Giám đốc Sở là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở. Giám đốc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ quy định t...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Giám đốc Sở. 1. Giúp việc cho Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Giám đốc Sở về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực công tác do Giám đốc Sở phân công và tham gia ý kiến với Giám đốc Sở về công việc chung của cơ quan. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở khi Giám đốc...