Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quy định về hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi khoản 1, Điều 3, Quy định kèm theo Quyết định số 148/2006/QĐ-UB ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh ban hành quy định về hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng trước 15 tháng 10 năm 1993, mà không có một trong các loại giấy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ....

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi khoản 1, Điều 3, Quy định kèm theo Quyết định số 148/2006/QĐ-UB ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh ban hành quy định về hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh như...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng trước 15 tháng 10 năm 1993, mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 5, Điều 50 của Luật Đất...
  • a) Công nhận theo hiện trạng đang sử dụng nhưng không vượt quá hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 5 của Quy định này (Quy định kèm theo Quyết định số 148/2006/QĐ-UB ngày 29/12/2006).
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi khoản 1, Điều 3, Quy định kèm theo Quyết định số 148/2006/QĐ-UB ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh ban hành quy định về hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh như...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng trước 15 tháng 10 năm 1993, mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 5, Điều 50 của Luật Đất...
  • a) Công nhận theo hiện trạng đang sử dụng nhưng không vượt quá hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 5 của Quy định này (Quy định kèm theo Quyết định số 148/2006/QĐ-UB ngày 29/12/2006).
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mứ...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai). 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng...
Điều 3. Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai. 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau: a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 . b. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4 bằng 600 m 2 . c. Các xã, thị trấn còn lại bằng 800 m 2 . 2. Đối...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại Khoản 5, Điều 129...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4: Không quá 200 m 2 . 3. C...