Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 25
Instruction matches 25
Left-only sections 48
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 95/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005 về việc Ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (hoặc thuê đất) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về bồi thường, hỗ trợ và tái định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này được áp dụng để thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế được quy định tại: a) Điều 36 (không bao gồm điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2) Nghị định số 224/2004/NĐ-C...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây: 1. Người sử dụng đất...

Open section

This section appears to amend `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này được áp dụng để thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển...
  • a) Điều 36 (không bao gồm điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2) Nghị định số 224/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 224/2004/NĐ-CP);
Added / right-side focus
  • Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê
  • Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Người sử dụng đất được Ban Quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại đất hoặc cho thuê đất mà đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng không được gia hạn sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này được áp dụng để thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển...
  • a) Điều 36 (không bao gồm điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2) Nghị định số 224/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 224/2004/NĐ-CP);
Target excerpt

Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư­, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (dưới đây gọi chung là người bị thu hồi đất), bị thiệt hại về tài sản gắn liền với đất thu hồi, được bồi thường đất, tài sản,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận); về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất; về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ về đất; về trình tự,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư­, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (dưới đây gọi chung là người bị thu hồi đất), bị thiệt hại về tài sản gắn liền với đất thu hồi, được bồi thường đất, tài sản, đư...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận)
  • về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư­, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (dưới đây gọi chung là người bị thu hồi đất), bị thiệt hại về tài sản gắn liền với đất thu hồi, được bồi thường đất, tài sản, đư...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận)...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Nhà nước tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường được tính vào vốn đầu tư của dự án. Dự án thực hiện...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Thu hồi đất trong trường hợp người đang sử dụng đất không có các quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất Trường hợp dự án đầu tư thuộc diện chủ đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất về việc chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà...

Open section

This section appears to amend `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Nhà nước tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng:
  • a) Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường được tính vào vốn đầu tư của dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 39. Thu hồi đất trong trường hợp người đang sử dụng đất không có các quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  • Trường hợp dự án đầu tư thuộc diện chủ đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất về việc chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà người đang sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Nhà nước tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng:
  • a) Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường được tính vào vốn đầu tư của dự án.
Target excerpt

Điều 39. Thu hồi đất trong trường hợp người đang sử dụng đất không có các quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất Trường hợp dự án đầu tư thuộc diện chủ đầu tư phải th...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung bồi thường, hỗ trợ cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất hoặc Nhà nước thuê đất 1. Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với toàn bộ diện tích đất khi Nhà nước thu hồi. 2. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản hiện có trên đất bao gồm: nhà, vật kiến trúc, công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật, cây trồng, con vật nuôi (thuỷ sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì UBND huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) hoặc Tổ chức Phát triển quỹ đất cấp tỉnh đề nghị UBND tỉnh xem xét,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất
  • 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này thì được bồi thường
  • trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì UBND huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) hoặc Tổ chức Phát triển quỹ đất cấp tỉnh đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận
  • Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất
  • 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này thì được bồi thường
  • trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì UBND huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) hoặc Tổ chức Phát triển quỹ đất cấp tỉnh đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định...
Target excerpt

Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện bồi thường đất theo quy định tại Điều 7 của Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước; được Nhà nước c...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Thu hồi đất trong trường hợp đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất không được bồi thường
  • 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện bồi thường đất theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước
Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ...
Removed / left-side focus
  • 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện bồi thường đất theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước
  • được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm, đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền trả cho việc thuê đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Những trường hợp thu hồi đất không được bồi thường Right: Điều 38. Thu hồi đất trong trường hợp đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn
Target excerpt

Điều 38. Thu hồi đất trong trường hợp đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn để sử...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để được bồi thường đất; Người bị thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường: 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và chi phí đầu tư vào đất 1. Giá đất để tính bồi thường, hoặc hỗ trợ: a) Giá đất để tính bồi thường, hoặc hỗ trợ là giá đất có cùng mục đích sử dụng với đất bị thu hồi tại thời điểm có quyết định thu hồi đất do UBND tỉnh ban hành và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ (trên cơ sở giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư 1. Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư phải là thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với đất ở trong khu dân cư. Đất vườn ao liền kề với đất ở trong khu dân cư là thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với đất ở trong kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở, đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Diện tích đất ở, đất nông nghiệp được bồi thường căn cứ theo diện tích đất ở, đất nông nghiệp bị thu hồi nhưng phải có đủ điều kiện để được bồi thường theo quy định tại Điều 7 Quy định này. 2. Trường hợp thu hồi đối với đất sử dụng trước ngày 15/10/1...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở, đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Diện tích đất ở, đất nông nghiệp được bồi thường căn cứ theo diện tích đất ở, đất nông nghiệp bị thu hồi nhưng phải có đủ điều kiện để được bồi thường theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
  • Trường hợp thu hồi đối với đất sử dụng trước ngày 15/10/1993 nhưng không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này và được UBND c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản
  • Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất ở, đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Diện tích đất ở, đất nông nghiệp được bồi thường căn cứ theo diện tích đất ở, đất nông nghiệp bị thu hồi nhưng phải có đủ điều kiện để được bồi thường theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
  • Trường hợp thu hồi đối với đất sử dụng trước ngày 15/10/1993 nhưng không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này và được UBND c...
Target excerpt

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nư...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11 . Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận 1. Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sản xuất nông nghiệp 1. Trường hợp đã thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thực hiện việc thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 . Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy c...
  • 1. Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao.
  • 2. Trường hợp sử dụng đất trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì người đang sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ về đất như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sản xuất nông nghiệp
  • Trường hợp đã thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủ...
  • 2. Trường hợp những nơi chưa thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp, nếu hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có yêu cầu thì Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy c...
  • 1. Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao.
  • 2. Trường hợp sử dụng đất trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì người đang sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ về đất như sau:
Target excerpt

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sản xuất nông nghiệp 1. Trường hợp đã thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Người sử dụng đất ở sau khi bị thu hồi vẫn còn diện tích đất ở, khi xây dựng nhà ở trên phần diện tích đất còn lại này phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được duyệt của từng dự án và từng khu vực đô thị, nông thôn hoặc theo Điều lệ quản lý xây dựng. Trường hợp người sử dụng đất có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
  • Người sử dụng đất ở sau khi bị thu hồi vẫn còn diện tích đất ở, khi xây dựng nhà ở trên phần diện tích đất còn lại này phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được duyệt của từng dự án và từng khu vự...
  • Trường hợp người sử dụng đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi phần diện tích đất ở còn lại thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một s...
  • Khi thanh toán nợ, người sử dụng đất phải trả theo giá đất tại thời điểm trả nợ và được xóa “nợ tiền sử dụng đất” đã ghi trên Giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
  • Người sử dụng đất ở sau khi bị thu hồi vẫn còn diện tích đất ở, khi xây dựng nhà ở trên phần diện tích đất còn lại này phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được duyệt của từng dự án và từng khu vự...
  • Trường hợp người sử dụng đất có yêu cầu Nhà nước thu hồi phần diện tích đất ở còn lại thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất nông nghiệp 1. Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới có giá đất thấp hơn giá đất bị thu hồi, thì ngoài việc được giao đất mới người bị thu hồi đất còn được bồi thường bằng tiền phần giá trị chênh lệch đó. Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới có giá đất cao hơn giá đất bị thu...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đất có dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thực hiện 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (trong Điều này gọi là nhà đầu tư nước ngoài) được Nhà nước cho thuê đất dưới hình thức nộp tiền thuê đất một lần h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất nông nghiệp
  • Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới có giá đất thấp hơn giá đất bị thu hồi, thì ngoài việc được giao đất mới người bị thu hồi đất còn được bồi thường bằng tiền phần giá trị chênh lệch đó.
  • Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới có giá đất cao hơn giá đất bị thu hồi, thì được bồi thường bằng việc giao đất mới với diện tích tương ứng với giá trị quyền sử dụng đất của đất bị thu hồi.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Đất có dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thực hiện
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (trong Điều này gọi là nhà đầu tư nước ngoài) được Nhà nước cho thuê đất dưới hình thức nộp tiền thuê đất một lần hoặc tham gia đấu...
  • Số tiền thuê đất phải nộp một lần để được sử dụng đất trong trường hợp này được tính bằng với số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất ở hoặc theo gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất nông nghiệp
  • Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới có giá đất thấp hơn giá đất bị thu hồi, thì ngoài việc được giao đất mới người bị thu hồi đất còn được bồi thường bằng tiền phần giá trị chênh lệch đó.
  • Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới có giá đất cao hơn giá đất bị thu hồi, thì được bồi thường bằng việc giao đất mới với diện tích tương ứng với giá trị quyền sử dụng đất của đất bị thu hồi.
Target excerpt

Điều 32. Đất có dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thực hiện 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước n...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân. 1. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân có nguồn gốc là đất ở đã được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, khi Nhà nước thu hồi đất thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức, cộng đồng dân cư. 1. Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của Tổ chức được Nhà nước giao hoặc cho thuê được bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại khoản1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 197/2007/NĐ-CP. 2. Cơ sở của tổ chức tôn giáo đang sử dụng đất ổn định, nếu l...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để hủy Giấy chứng nhận đã ký và thông báo cho ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức, cộng đồng dân cư.
  • 1. Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của Tổ chức được Nhà nước giao hoặc cho thuê được bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại khoản1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 197/2007/NĐ-CP.
  • Cơ sở của tổ chức tôn giáo đang sử dụng đất ổn định, nếu là đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất thì không được bồi thường, nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất c...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận
  • Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để hủy Giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức, cộng đồng dân cư.
  • 1. Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của Tổ chức được Nhà nước giao hoặc cho thuê được bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại khoản1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 197/2007/NĐ-CP.
  • Cơ sở của tổ chức tôn giáo đang sử dụng đất ổn định, nếu là đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất thì không được bồi thường, nhưng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất c...
Target excerpt

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăn...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc đồng quyền sử dụng; nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất, tài sản thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn. 1. Diện tích đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng khi Nhà nước thu hồi đất thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo Quy định này. 2. Trường hợp diện tích đất có đủ điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bồi thường đất trong trường hợp Nhà nước sử dụng tạm thời, không thu hồi đất 1. Đối với tài sản có trên đất bị phá dỡ, di dời thì được bồi thường, hỗ trợ theo Quy định này. 2. Hết thời gian sử dụng đất tạm thời, chủ đầu tư có trách nhiệm phục hồi trả lại đất theo tình trạng ban đầu, hoặc thỏa thuận chi trả bằng tiền để người s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản 1. Tài sản gắn liền với đất bao gồm nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng đơn chiếc; nhà, công trình xây dựng theo hệ thống trong một khuôn viên đất (bao gồm các hạng mục xây dựng phục vụ cho sản xuất, đời sống, sinh hoạt...), công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất, cây trồ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
  • 1. Tài sản gắn liền với đất bao gồm nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng đơn chiếc
  • nhà, công trình xây dựng theo hệ thống trong một khuôn viên đất (bao gồm các hạng mục xây dựng phục vụ cho sản xuất, đời sống, sinh hoạt...), công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất, c...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp th...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản
  • 1. Tài sản gắn liền với đất bao gồm nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng đơn chiếc
  • nhà, công trình xây dựng theo hệ thống trong một khuôn viên đất (bao gồm các hạng mục xây dựng phục vụ cho sản xuất, đời sống, sinh hoạt...), công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất, c...
Target excerpt

Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy ph...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình xây dựng trên đất 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân được tính toán bồi thường, hỗ trợ theo giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình. Giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình được tính theo diện tích sử dụng của nhà ở, công trình nhân (x) với đơn gi...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có: a) Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa, hợp thửa theo yêu cầu của người sử dụng đất và trường hợp tách thửa, hợp thửa do nhận quyền sử dụng đất quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình xây dựng trên đất
  • 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân được tính toán bồi thường, hỗ trợ theo giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình.
  • Giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình được tính theo diện tích sử dụng của nhà ở, công trình nhân (x) với đơn giá xây dựng mới của nhà ở, công trình do UBND tỉnh quy định (nếu nhà ở, công trìn...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất
  • 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có:
  • a) Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa, hợp thửa theo yêu cầu của người sử dụng đất và trường hợp tách thửa, hợp thửa do nhận quyền sử dụng đất quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình xây dựng trên đất
  • 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân được tính toán bồi thường, hỗ trợ theo giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình.
  • Giá trị xây dựng mới của nhà ở, công trình được tính theo diện tích sử dụng của nhà ở, công trình nhân (x) với đơn giá xây dựng mới của nhà ở, công trình do UBND tỉnh quy định (nếu nhà ở, công trìn...
Rewritten clauses
  • Left: 4. Tài sản gắn liền với đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 4, 6, 7 và 10 Điều 38 Luật Đất đai 2003 thì không được bồi thường. Right: b) Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai
Target excerpt

Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có: a) Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp tác...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trên đất phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân 1. Các trường hợp dưới đây được bồi thường, hỗ trợ: a) Nhà ở, công trình, vật kiến trúc có Giấy phép xây dựng trên đất có đủ điều kiện bồi thường theo quy định tại Điều 7 của Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ hợp cụ thể đối với công trình, tài sản của các cơ quan, đơn vị Nhà nước và tổ chức khác đang sử dụng 1. Đối với nhà, xưởng, công trình kiến trúc của các doanh nghiệp và tổ chức khác có thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại thì chỉ bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và ch...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau 1. Việc sử dụng đất đối với đất dự án xây dựng khu đô thị (kể cả khu dân cư đô thị), khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều phần diện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ hợp cụ thể đối với công trình, tài sản của các cơ quan, đơn vị Nhà nước và tổ chức khác đang sử dụng
  • Đối với nhà, xưởng, công trình kiến trúc của các doanh nghiệp và tổ chức khác có thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại thì chỉ bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và chi phí hao hụt...
  • 2. Đối với nhà, xưởng, công trình kiến trúc của các doanh nghiệp và tổ chức khác không thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
  • Việc sử dụng đất đối với đất dự án xây dựng khu đô thị (kể cả khu dân cư đô thị), khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều phần diện tích đất có mục đích sử dụng khác nhau nhưn...
  • a) Đối với diện tích đất sử dụng cho mục đích công cộng thì Chủ dự án không phải trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ hợp cụ thể đối với công trình, tài sản của các cơ quan, đơn vị Nhà nước và tổ chức khác đang sử dụng
  • Đối với nhà, xưởng, công trình kiến trúc của các doanh nghiệp và tổ chức khác có thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại thì chỉ bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và chi phí hao hụt...
  • 2. Đối với nhà, xưởng, công trình kiến trúc của các doanh nghiệp và tổ chức khác không thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại:
Target excerpt

Điều 20. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau 1. Việc sử dụng đất đối với đất dự á...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật (đèn đường, đường điện, cáp điện thoại, đường cấp thoát nước …) 1. Lập phương án di dời cho từng trường hợp, phương án di dời do đơn vị quản lý trực tiếp công trình đó lập, theo định mức kinh tế kỹ thuật chuyên ngành, thông qua cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà của Nhà nước hoặc nhà do Tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bồi thường về di chuyển mồ mả 1. Đối với việc di chuyển mồ mả, mức tiền bồi thường được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, hoả táng (nếu có), xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp. Chi phí cụ thể do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia đại diện của chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, con vật nuôi (thuỷ sản) 1. Đối với cây trồng, hoa màu các loại không thể đào, bứng di chuyển được thì tính toán bồi thường, hoặc hỗ trợ bằng 100% đơn giá quy định. Trường hợp cây trồng, hoa màu các loại được tạo lập sau khi có quyết định thu hồi đất được công bố thì không bồi thường, hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước Tổ chức bị Nhà nước thu hồi đất, bị thiệt hại về tài sản do Nhà nước giao quản lý sử dụng; phải di dời đến cơ sở mới thì được sử dụng tiền bồi thường tài sản để đầu tư tại cơ sở mới theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số tiền bồi thường tài sản này do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc 1. Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi toàn bộ đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc, thời gian tính bồi thường là thời gian n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bồi thường tài sản khác Nhà có hệ thống điện thoại, đồng hồ nước, đồng hồ điện (thuê bao), giếng nước được tính toán bồi thường như sau: - Điện thoại (thuê bao): bồi thường theo mức giá lắp đặt mới hoặc chi phí di dời do cơ quan Bưu điện thực hiện. - Đồng hồ điện chính (thuê bao): bồi thường theo mức giá lắp đặt mới hoặc chi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ di chuyển 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển đến nơi ở mới hoặc tái định cư tại chỗ, mức hỗ trợ như sau: - Tái định cư tại chỗ trên phần đất còn lại: 1.000.000 đồng/hộ. - Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi nội huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh: 2.000.000 đồng/hộ. - Di chuyển đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp được giao, được hỗ trợ ổn định đời sống tính cho toàn bộ số nhân khẩu hiện có trong hộ, với thời gian hỗ trợ như sau: - Không phải di chuyển chỗ ở, hoặc được tái định cư trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi từ một hay nhiều dự án có tổng diện tích thu hồi trên 30% diện tích đất sản xuất nông nghiệp mà không được Nhà nước bồi thường bằng đất nông nghiệp (giao đất nông nghiệp tái định canh) thì được hỗ trợ chuyển đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn 1. Trường hợp đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn hoặc do Nhà nước trực tiếp quản lý (đất công trình công cộng, đất nông nghiệp, đất kênh rạch tự nhiên, đất kênh, mương thủy lợi,..…) thì được hỗ trợ 100% theo mức giá đất cùng loại do UBND tỉnh quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở: a) Người bị thu hồi nhà ở, không còn chỗ ở nào khác, trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới thì được bố trí vào nhà ở tạm cư; trường hợp không có nhà ở tạm cư để bố trí thì được hỗ trợ tiền thuê nhà ở. Thời gian và mức hỗ trợ trong trường hợp không có nhà ở tạm cư để bố trí, cụ thể như sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Lập và thực hiện dự án tái định cư 1. Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt, giao UBND cấp huyện (đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách Nhà nước, các dự án nhỏ lẻ) và nhà đầu tư (đối với các dự án còn lại) lập và thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bố trí tái định cư 1. Cơ quan (Tổ chức) được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm bố trí tái định cư phải thông báo cho từng hộ gia đình bị thu hồi đất, phải di chuyển chỗ ở về dự kiến phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai phương án này tại trụ sở của đơn vị, trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất bị thu hồi và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Các nguyên tắc bố trí tái định cư 1. Giải quyết bố trí tái định cư bằng đất ở hoặc nhà ở chung cư cho các hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng nhà ở, đất ở bị thu hồi, giải toả phải di chuyển chỗ ở như sau: a) Đối với các hộ chính có từ ba thế hệ trở lên cùng chung sống và có hộ khẩu thường trú tại địa chỉ hộ chính được cấp trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 38.

Điều 38. Đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa được bố trí tái định cư 1. Đối tượng có yêu cầu tái định cư, được bố trí tái định cư bằng đất ở, bao gồm: a) Hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng nhà ở, đất ở bị thu hồi, giải toả toàn bộ phải di chuyển đến nơi khác, có giấy tờ hợp pháp hoặc không có giấy tờ hợp pháp về quyền sở hữu nhà ở v...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải quyết định thu hồi đất đối với trường hợp không được gia hạn sử dụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa được bố trí tái định cư
  • 1. Đối tượng có yêu cầu tái định cư, được bố trí tái định cư bằng đất ở, bao gồm:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng nhà ở, đất ở bị thu hồi, giải toả toàn bộ phải di chuyển đến nơi khác, có giấy tờ hợp pháp hoặc không có giấy tờ hợp pháp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...
Added / right-side focus
  • Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai
  • Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải quyết định thu hồi đất đối với trường hợp...
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, kể cả Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế, chỉ được cho phép gia hạn sử dụng đất khi được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Đối tượng thuộc diện di dời, giải tỏa được bố trí tái định cư
  • 1. Đối tượng có yêu cầu tái định cư, được bố trí tái định cư bằng đất ở, bao gồm:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng nhà ở, đất ở bị thu hồi, giải toả toàn bộ phải di chuyển đến nơi khác, có giấy tờ hợp pháp hoặc không có giấy tờ hợp pháp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...
Target excerpt

Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các chính sách ưu đãi đối với những trường hợp thuộc diện bố trí tái định cư 1. Được ưu tiên cấp giấy phép xây dựng theo quy định, được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai; được miễn nộp chi phí thiết kế mẫu nhà, lệ phí địa chính, lệ phí cấp Giấy chứng nhận q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tái định canh (giao đất sản xuất nông nghiệp) 1. Trường hợp trên địa bàn các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc có quỹ đất để bố trí tái định canh thì phải có phương án bố trí tái định canh cho các hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp. Khi bố trí tái định canh (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI LẬP, THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4

Điều 4 1 . Lập và hoàn chỉnh phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định. 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ quan Tài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 1 . Lập và hoàn chỉnh phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định.
  • Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ...
  • Phương án tổng thể có các nội dung chính sau (theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ):
Added / right-side focus
  • Phương án tổng thể có các nội dung chính sau:
Removed / left-side focus
  • Phương án tổng thể có các nội dung chính sau (theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ):
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 1 . Lập và hoàn chỉnh phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định. Right: Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Target excerpt

Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về b...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4

Điều 4 2 . Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai Thực hiện theo quy định tại Điều 55 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.

Open section

Điều 55.

Điều 55. Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai Sau khi có quyết định thu hồi đất, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thực hiện việc kê khai, kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất và xác định nguồn gốc đất đai theo trình tự, thủ tục sau đây: 1. Người bị thu hồi đất kê khai theo mẫu tờ khai d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 55.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 2 . Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 55 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Sau khi có quyết định thu hồi đất, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thực hiện việc kê khai, kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất và xác định nguồn gốc đất đa...
  • 1. Người bị thu hồi đất kê khai theo mẫu tờ khai do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phát và hướng dẫn; tờ khai phải có các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Diện tích, loại đất (mục đích sử dụng đất), nguồn gốc, thời điểm bắt đầu sử dụng, loại giấy tờ về quyền sử dụng đất hiện có;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 55 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 55. Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai Sau khi có quyết định thu hồi đất, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thực hiện việc kê khai, kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4

Điều 4 3 . Lập và hoàn chỉnh phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định. 1. Lập phương án, lấy ý kiến và hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: a) Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đ...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đại diện của những hộ có đất bị thu hồi) có trách nhiệm lập và trình phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án bồi thường)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 3 . Lập và hoàn chỉnh phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định.
  • 1. Lập phương án, lấy ý kiến và hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
  • a) Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
Added / right-side focus
  • a) Trong thời hạn không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày hoàn thành việc đo đạc, kiểm đếm, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tá...
Removed / left-side focus
  • Phương án bồi thường có các nội dung chính sau (theo quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ):
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 3 . Lập và hoàn chỉnh phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình thẩm định. Right: Điều 56. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Left: 1. Lập phương án, lấy ý kiến và hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Right: 1. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
  • Left: a) Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Right: b) Nội dung phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư gồm:
Target excerpt

Điều 56. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đại diện của những hộ có đất bị thu hồi)...

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. UBND tỉnh phê duyệt phương án (bao gồm cả phương án tổng thể và phương án bồi thường cụ thể) đối với các dự án có tổng mức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên 20 tỷ đồng thuộc địa bàn thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, huyện Đức Trọng, huyện Bảo Lâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trình tự tổ chức thực hiện thẩm định và trình duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Trình tự tổ chức thực hiện đối với những dự án theo quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án thuộc cấp tỉnh như sau: - Tổ chức được giao làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn chỉnh phương án, thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 46.

Điều 46. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được trích bằng 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án. Tỷ lệ phân chia mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án được quy định như sau: a)...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Bồi thường bằng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp trong trường hợp không được Nhà nước bồi thường bằng đất nông nghiệp tương ứng mà không có nguyện vọng nhận bồi thường bằng đất làm mặt bằng sản xuất hoặc kinh doanh dịch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được trích bằng 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án.
  • Tỷ lệ phân chia mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 48. Bồi thường bằng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp trong trường hợp không được Nhà nước bồi thường bằng đất nông nghiệp tương ứng mà không có nguyện v...
  • Mức đất được giao do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào khả năng quỹ đất và mức đất bị thu hồi của từng hộ gia đình, cá nhân để quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được trích bằng 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án.
  • Tỷ lệ phân chia mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 48. Bồi thường bằng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp trong trường hợp không được Nhà nước bồi thường bằn...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 47.

Điều 47. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành. 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP. 2. Về lập, thẩm định, xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư...

Open section

Điều 62.

Điều 62. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành 1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường...

Open section

This section explicitly points to `Điều 62.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành.
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
  • 2. Về lập, thẩm định, xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các tiểu dự án thực hiện theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45 Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành tiểu dự án riêng và tổ c...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc diện nhà nước thu hồi đất của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thu...
  • Bộ, ngành có dự án đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; bảo đảm kinh phí cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư t...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
  • 2. Về lập, thẩm định, xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các tiểu dự án thực hiện theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45 Quy định này.
Target excerpt

Điều 62. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành 1. Căn cứ quy mô thu hồ...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CHO CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT VÀ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 48.

Điều 48. Giao nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư Uỷ ban nhân dân tỉnh giao việc thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cho Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện và các Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giả...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Thu hồi đất trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đã chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận nhưng không đạt được sự thoả thuận với người sử dụng đất 1. Đất dự án phát triển kinh tế thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đề nghị và được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp thuận cho thực hiện t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 48. Giao nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh giao việc thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cho Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện và các Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thư...
  • Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lâm Đồng, Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đà Lạt.
Added / right-side focus
  • Điều 40. Thu hồi đất trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đã chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận nhưng không đạt được sự thoả thuận với người sử dụng đất
  • 1. Đất dự án phát triển kinh tế thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đề nghị và được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp thuận cho thực hiện theo phương thức tự thoả thuận với những người...
  • việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thực hiện theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất hoặc cho nhà đầu tư thuê đất đối với diện tích đã thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Giao nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh giao việc thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cho Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện và các Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thư...
  • Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lâm Đồng, Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đà Lạt.
Target excerpt

Điều 40. Thu hồi đất trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đã chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận nhưng không đạt được sự thoả thuận với người sử dụng đất 1. Đất dự án phát triển kinh tế...

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Ban chỉ đạo công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư Đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn, hoặc dự án thu hồi hồi đất có liên quan đến từ hai huyện (thị xã, thành phố) trở lên, nếu xét thấy cần thiết thì UBND tỉnh quyết định thành lập Ban chỉ đạo để thực hiện việc chỉ đạo những việc liên quan đến bồi thường, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp Thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; và các quy định cụ thể về trách nhiệm của UBND các cấp tại các điều, khoản của Chương IV Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.

Open section

Điều 43.

Điều 43. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư được hỗ trợ về đất theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 50. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; và các quy định cụ thể về trách nhiệm của UBND các cấp tại các điều, khoản của Chương IV Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 43. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất
  • Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư được hỗ trợ về đất theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm...
  • 1. Diện tích được hỗ trợ là toàn bộ diện tích đất nông nghiệp, đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thuộc phạm vi các khu vực sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP; và các quy định cụ thể về trách nhiệm của UBND các cấp tại các điều, khoản của Chương IV Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 43. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở trong khu dân cư khi Nhà nước thu hồi đất Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở tro...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu UBND tỉnh về công tác quy hoạch các loại đất; chủ trì phối hợp với các ngành và địa phương xác định nhu cầu sử dụng đất; bố trí đất để sẵn sàng phục vụ các dự án đầu tư; đất sản xuất nông nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp để bồ...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Tham mưu UBND tỉnh về công tác quy hoạch các loại đất
Added / right-side focus
  • Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
  • Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiệ...
  • a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Tham mưu UBND tỉnh về công tác quy hoạch các loại đất
Rewritten clauses
  • Left: c) Hướng dẫn thực hiện việc chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi theo quy định tại Điều 50 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP để cung cấp cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng... Right: b) Hoàn chỉnh và trích sao hồ sơ địa chính (sổ địa chính) để gửi cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
Target excerpt

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cù...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Phối hợp với UBND cấp xã, Nhà đầu tư tổ chức họp nhân dân công bố chủ trương thu hồi đất, các quy định về thu hồi đất, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Thông báo cho người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Quyền tự đầu tư trên đất đang sử dụng trong trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở 1. Trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở mà người đang sử dụng đất (hoặc nhiều người đang sử d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • 1. Phối hợp với UBND cấp xã, Nhà đầu tư tổ chức họp nhân dân công bố chủ trương thu hồi đất, các quy định về thu hồi đất, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Thông báo cho người đang sử dụng đất...
  • dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Added / right-side focus
  • Điều 42. Quyền tự đầu tư trên đất đang sử dụng trong trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở
  • Trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở mà người đang sử dụng đất (hoặc nhiều người đang sử dụng đất liền kề nhau) có đơn x...
  • a) Có diện tích đất đang sử dụng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng, phù hợp với quy mô công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • 1. Phối hợp với UBND cấp xã, Nhà đầu tư tổ chức họp nhân dân công bố chủ trương thu hồi đất, các quy định về thu hồi đất, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Thông báo cho người đang sử dụng đất...
  • dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Target excerpt

Điều 42. Quyền tự đầu tư trên đất đang sử dụng trong trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở 1. Trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN THỎA THUẬN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ ĐỂ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THỰC HIỆN DỰ ÁN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi đất mà nhà đầu tư chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận với người sử dụng đất 1 . Sau khi được cấp có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm đầu tư và cho phép thỏa thuận với người sử dụng đất, nhà đầu tư liên hệ các cơ quan chức năng để được cung cấp cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong trường hợp nhà đầu tư thoả thuận với người sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo việc cung cấp các văn bản về chính sách, pháp luật, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 . Trách nhiệm của người sử dụng đất: 1. Chấp hành quy hoạch sử dụng đất của Nhà nước. 2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đất theo quy định của pháp luật. Hợp tác với nhà đầu tư trong việc thỏa thuận về bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt bằng, thực hiện dự án đầu tư. Nhà nước khuyến khích người sử dụng đất gó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 56.

Điều 56. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP. 2. Để kịp thời thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, thu hồi đất giao cho Nhà đầu tư thực hiện dự án, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND cấp huyện ra quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện cưỡng chế.

Open section

Điều 60.

Điều 60. Cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 59 Nghị định này; b) Đã q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 60.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 56. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
  • 2. Để kịp thời thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, thu hồi đất giao cho Nhà đầu tư thực hiện dự án, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND cấp huyện ra quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện cưỡng chế.
Added / right-side focus
  • 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 59 Nghị định này;
  • b) Đã quá ba mươi (30) ngày, kể từ thời điểm phải bàn giao đất quy định tại Điều 59 Nghị định này mà người có đất bị thu hồi không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt b...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
  • 2. Để kịp thời thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, thu hồi đất giao cho Nhà đầu tư thực hiện dự án, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND cấp huyện ra quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện cưỡng chế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 56. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng Right: Điều 60. Cưỡng chế thu hồi đất
Target excerpt

Điều 60. Cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, b...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 57.

Điều 57. Giải quyết khiếu nại. 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 54, Điều 61 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP. 2. Trong khi chờ giải quyết khiếu nại, người bị thu hồi đất vẫn phải chấp hành quyết định thu hồi đất, giao đất đúng kế hoạch và thời gian đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định.

Open section

Điều 54.

Điều 54. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định này và quy định giải quyết khiếu nại tại Nghị định số 136/2006/NĐ-CP 2. Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 57. Giải quyết khiếu nại.
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 54, Điều 61 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
  • 2. Trong khi chờ giải quyết khiếu nại, người bị thu hồi đất vẫn phải chấp hành quyết định thu hồi đất, giao đất đúng kế hoạch và thời gian đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định.
Added / right-side focus
  • 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định này và quy định giải quyết khiếu nại tại Nghị định số 136/2006/NĐ-CP
  • cơ quan nhà nước đã ban hành quyết định thu hồi đất phải có quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi đất đã ban hành và bồi thường thiệt hại do quyết định thu hồi đất gây ra (nếu có). Trường hợp cơ qua...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 54, Điều 61 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 57. Giải quyết khiếu nại. Right: Điều 54. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất
  • Left: 2. Trong khi chờ giải quyết khiếu nại, người bị thu hồi đất vẫn phải chấp hành quyết định thu hồi đất, giao đất đúng kế hoạch và thời gian đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định. Right: 2. Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nại thì vẫn phải tiếp tục thực hiện quyết định thu hồi đất. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có kết luận việc thu hồi...
Target excerpt

Điều 54. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định này và quy định giải quyết khiếu nại tại Ng...

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Điều khoản thi hành 1. Đối với những dự án đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày bản Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được phê duyệt. 2. Đối với những dự án chưa được phê duyệt chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Điều 4. Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và g...
Điều 9. Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuô...
Điều 10. Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo sử dụng 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cộng đồng dân cư thực hiện theo trình tự, thủ tục đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều 135 và Điều 136 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở tôn gi...