Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
80/2008/NQ-HĐND
Right document
Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
44/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu sau: 1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: Tổng diện tích tự nhiên: 28.759,96 ha. - Đất nông nghiệp: 25.809,40 ha, chiếm 89,74%...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: TT Nội dung Mức thu ( đồng/1 giấy phép) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
- ( đồng/1 giấy phép)
- Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu sử dụng đ...
- 1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
- Tổng diện tích tự nhiên: 28.759,96 ha.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng xem xét, phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất từ năm 2008 - 2010 huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. 2. Tổ chức công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế h...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2013. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bị bãi bỏ. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện việc thu, nộp và quản lý các loại phí, lệ phí theo đúng pháp luật hiện hành. Thường trực HĐND, các ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2013. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết đều bị bãi bỏ.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện việc thu, nộp và quản lý các loại phí, lệ phí theo đúng pháp luật hiện hành.
- Thường trực HĐND, các ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị:
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng xem xét, phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất từ năm 2008 - 2010 huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Tổ chức công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất từ năm 2008
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân huyện theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định này thay thế: 1. Mục đ, Điểm 1, Điều 1, Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số phí, lệ phí và bãi bỏ quy định phụ thu sản phẩm Titan; 2. Mục 5, 6, 7, 8, 11 và 15, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định này thay thế:
- 1. Mục đ, Điểm 1, Điều 1, Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số phí, lệ phí và bãi bỏ quy định phụ thu sản phẩm Titan;
- 2. Mục 5, 6, 7, 8, 11 và 15, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu một số...
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân huyện theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân huyện khóa IX, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2008, có hiệu lực sau 07 (bảy) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân huyện thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.