Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
02/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
24/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: V/v quy định khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau: 1. Trong khu vực đô thị: Đường tỉnh, đường huyện đoạn qua khu vực đô thị và đường đô thị khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề (nằm cùng một phía) là 300 m. 2....
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Trong khu vực đô thị: Đường tỉnh, đường huyện đoạn qua khu vực đô thị và đường đô thị khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề (nằm cùng một phía) là 300 m.
- 2. Ngoài khu vực đô thị:
- - Đường tỉnh: Khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề (nằm cùng một phía) là 03 km.
- Left: Điều 1. Ban hành Quy định về tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng kèm theo Quyết định này. Right: Điều 1. Quy định khoảng cách tối thiểu giữa các trạm xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân các huyện căn cứ tiêu chí và định mức phân bổ vốn quy định tại Quyết định này để trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ vốn Chương trình 135 cụ thể cho các xã đặc biệt khó khăn và các ấp đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II trên địa bàn huyện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với các trạm xăng dầu đã được cấp giấy phép xây dựng, có văn bản thỏa thuận vị trí đấu nối và nằm trong quy hoạch hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu theo Quyết định số 1185/QĐHC-CTUBND ngày 18/9/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh thì tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định; các trường hợp còn lại thực hiện theo quy định của Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối với các trạm xăng dầu đã được cấp giấy phép xây dựng, có văn bản thỏa thuận vị trí đấu nối và nằm trong quy hoạch hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu theo Quyết định số 1185/QĐHC-CTUB...
- các trường hợp còn lại thực hiện theo quy định của Quyết định này.
- Ủy ban nhân dân các huyện căn cứ tiêu chí và định mức phân bổ vốn quy định tại Quyết định này để trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ vốn Chương trình 135 cụ thể cho các xã đặc biệt khó khăn và...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Điều hành Chương trình 135 tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Điều hành Chương trình 135 tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cá...