Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
57/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
57/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
- mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1.1. Đối với thẩm định lần đầu: STT Nội dung thẩm định Mức thu (đồng/đề án, báo cáo) 1 Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
- 1.1. Đối với thẩm định lần đầu:
- Nội dung thẩm định
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp; Ban quản lý các khu kinh tế tỉnh An Giang; các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các sở, ban, ngành tỉnh
- các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn từ hai (02) huyện/thành phố/thị xã trở lên: a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; b) Nhận bàn giao từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu nhà ở, khu đô thị mới; c) Nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân bỏ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn từ hai (02) huyện/thành phố/thị xã trở lên:
- a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
Unmatched right-side sections