Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin
  • và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1.1. Đối với thẩm định lần đầu: STT Nội dung thẩm định Mức thu (đồng/đề án, báo cáo) 1 Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • 1.1. Đối với thẩm định lần đầu:
  • Nội dung thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa chỉ theo quy định tại Điều 6 Nghị định 43/2011/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chức năng của Cổng TTĐT tỉnh 1. Là đầu mối kết nối hoạt động cung cấp thông tin chính thức qua mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần, phục vụ triển khai cải cách hành chính, cung cấp tích hợp các dịch vụ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Là đầu mối kết nối hoạt động cung cấp thông tin chính thức qua mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân...
  • Cổng TTĐT tỉnh có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác, từng bước hình thành Cổng TTĐT đầy đủ của tỉnh trên mạng Internet, là nơi tập trung thông tin làm đầu mối giao tiếp giữa các cơ quan...
  • 3. Có khả năng nâng cấp, mở rộng các chức năng khác trong phạm vi hỗ trợ của công nghệ xây dựng Cổng TTĐT tỉnh khi có nhu cầu phát sinh và phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
  • Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Chức năng của Cổng TTĐT tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý, vận hành, sử dụng, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Cổng TTĐT tỉnh).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bến Tre; các tổ chức, cá nhân tự nguyện tham gia cung cấp thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dịch vụ công trực tuyến trên Cổng TTĐT tỉnh.
Điều 5. Điều 5. Hình thức thể hiện, thông tin chủ yếu 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa. 2. Cổng TTĐT tỉnh phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính phủ; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin.
Điều 6. Điều 6. Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTT n...
Điều 7. Điều 7. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định hiện hành.
Điều 8. Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh 1. Cổng TTĐT tỉnh khi thực hiện các dịch vụ quảng cáo phải được UBND tỉnh chấp thuận và phải thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh phải được chọn lọc chủ yếu giới thiệu các sản phẩm tiềm năng kinh tế của tỉnh, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh nhằm góp phầ...
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP, TIẾP NHẬN VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN TRÊN CỔNG TTĐT TỈNH