Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
113/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội
15/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được giải quyết các công việc về địa chính tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức có liên quan được Nhà nước ủy quyền.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được giải quyết các công việc về địa chính tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức có liên quan được Nhà nước ủy quyền.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Số TT Các công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức Các quận Khu vực khác 1 Cấp GCN quyền sử dụng Đồng/giấy 25.000 10.000 100.000 2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/lần 15.000 5.000 20.000 3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: - Trích lục văn bản -...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2020. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố: số 14/2014/QĐ-UBND ngày 14/3/2014 ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội; số 46/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 bổ sung Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2020. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố: số 14/2014/QĐ-UBND ngày 14/3/2014 ban hành Quy chế phối hợp tron...
- số 46/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 bổ sung Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- Các công việc địa chính
- Cá nhân, hộ gia đình
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao hoặc ủy quyền thực hiện giải quyết các công việc về địa chính: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính; Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao hoặc ủy quyền thực hiện giải quyết các công việc về địa chính: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90% và được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công tác phòng ngừa vi phạm 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở ngành liên quan, cơ quan chuyên môn về quản lý đê điều có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đê điều. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chỉ đạo Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão, Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công tác phòng ngừa vi phạm
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở ngành liên quan, cơ quan chuyên môn về quản lý đê điều có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đê điều.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90% và được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ và xác định mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cắm mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa. 2. Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ và xác định mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cắm mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa.
- 2. Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão quản lý, tu bổ hệ thống mốc giới đê điều, thoát lũ trên địa bàn Thành phố
- Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý thông tin về vi phạm 1. Công tác kiểm tra, phát hiện hành vi vi phạm: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về đê điều cần khẩn trương thông báo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết. b) Hạt Quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý thông tin về vi phạm
- 1. Công tác kiểm tra, phát hiện hành vi vi phạm:
- a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về đê điều cần khẩn trương thông báo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm q...
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
- Left: Điều 6. Xử lý vi phạm Right: 2. Xử lý thông tin về vi phạm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 Nghị định số 104/2017/NĐ-CP. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, lập hồ sơ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân quậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4...
- Trường hợp vượt quá thẩm quyền, lập hồ sơ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã xử phạt.
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Điều 7. Xử lý vi phạm
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở; Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cưỡng chế, khắc phục hậu quả 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều, nếu không tự nguyện chấp hành và đã quá thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do người có thẩm quyền ban hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều, nếu không tự nguyện chấp hành và đã quá thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp kh...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã:
- a) Tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế do Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở
- Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất
- Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Cưỡng chế, khắc phục hậu quả
Unmatched right-side sections