Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quản lý các loài thuỷ sinh vật ngoại lai tại Việt Nam
53/2009/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quản lý các loài thuỷ sinh vật ngoại lai tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Quy định quản lý các loài thuỷ sinh vật ngoại lai tại Việt Nam
Left
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Đ iều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý các loài thuỷ sinh vật được di nhập từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam với mục đích chủ định hoặc không chủ định, đã phát tán trong môi trường tự nhiên hoặc đang được nuôi trong môi trường có kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủy sinh vật ngoại lai là loài thủy sinh vật được di nhập từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam. 2. Thủy sinh vật ngoại lai xâm hại là loài thủy sinh vật ngoại lai lấn chiếm nơi sinh sống hoặc gây hại đối với các loài sinh vật bản địa, làm mất cân b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
- 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 2 . Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thủy sinh vật ngoại lai là loài thủy sinh vật được di nhập từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam.
Left
Chương II. QUẢN LÝ THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI
Chương II. QUẢN LÝ THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều tra và lập danh mục thủy sinh vật ngoại lai 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản ở địa phương điều tra và lập danh mục thủy sinh vật ngoại lai trên địa bàn, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Bộ Nông nghiệp v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Kế hoạch. 2. Vụ Tài chính. 3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 4. Vụ Hợp tác quốc tế. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Thanh tra Bộ. 8. Văn phòng Bộ. 9. Cục Trồng trọt. 10. Cục Bảo vệ thực vật. 11. Cục Chăn nuôi. 12. Cục Thú y. 13. Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối. 14. Cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Vụ Kế hoạch.
- 2. Vụ Tài chính.
- Điều 3. Điều tra và lập danh mục thủy sinh vật ngoại lai
- Cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản ở địa phương điều tra và lập danh mục thủy sinh vật ngoại lai trên địa bàn, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Sở Nông nghiệp và phát triển nông...
- 2. Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản chủ trì phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản địa phương và các cơ quan có liên quan tổ chức điều tra, xác định về mức độ xâm hại của loài...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận thủy sinh vật ngoại lai 1. Chủ sở hữu phải thông báo và giao lại thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương khi không còn nhu cầu sở hữu. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ sở hữu, cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/2003/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/200...
- Điều 4. Tiếp nhận thủy sinh vật ngoại lai
- 1. Chủ sở hữu phải thông báo và giao lại thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương khi không còn nhu cầu sở hữu.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ sở hữu, cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương hoàn thiện các thủ tục để chuyển giao thủy sinh vật ngoại lai cho...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý đối với trường hợp thủy sinh vật ngoại lai chết, nhiễm bệnh 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu: Trong thời gian 01 (một) ngày kể từ khi thuỷ sinh vật ngoại lai bị chết bất thường hoặc được người chịu trách nhiệm về thú y thuỷ sản địa phương xác định bị nhiễm bệnh, chủ sở hữu phải báo cáo bằng phương tiện thông tin nhanh nhất...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 5. Xử lý đối với trường hợp thủy sinh vật ngoại lai chết, nhiễm bệnh
- Trong thời gian 01 (một) ngày kể từ khi thuỷ sinh vật ngoại lai bị chết bất thường hoặc được người chịu trách nhiệm về thú y thuỷ sản địa phương xác định bị nhiễm bệnh, chủ sở hữu phải báo cáo bằng...
- 2. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành địa phương:
- Left: Trách nhiệm của chủ sở hữu: Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý loài thủy sinh vật ngoại lai không xâm hại 1. Chủ sở hữu phải cung cấp thông tin về loài thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu. 2. Chủ sở hữu có trách nhiệm thông báo cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản địa phương khi phát sinh quyền sở hữu đối với loài thủy si...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nôn...
- quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.
- Điều 6. Quản lý loài thủy sinh vật ngoại lai không xâm hại
- 1. Chủ sở hữu phải cung cấp thông tin về loài thủy sinh vật ngoại lai do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu.
- 2. Chủ sở hữu có trách nhiệm thông báo cho cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản địa phương khi phát sinh quyền sở hữu đối với loài thủy sinh vật ngoại lai dưới mọi hình thức (tặng, cho, do khác...
Left
Chương III. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI
Chương III. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI CÓ NGUY CƠ XÂM HẠI .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ sở hữu trong việc quản lý loài thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại 1. Tiến hành đăng ký lưu giữ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Cung cấp thông tin về thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu và phải thông báo ngay cho cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục đăng ký lưu giữ thuỷ sinh vật ngoại lai 1. Hồ sơ đăng ký lưu giữ gồm có: a) Đơn đề nghị đăng ký lưu giữ (theo mẫu tại Phụ lục 1) của Thông tư này; b) Bản mô tả quy trình công nghệ nuôi, giải pháp khoanh vùng quản lý và hệ thống bảo vệ tránh thoát ra ngoài thuỷ vực tự nhiên. 2. Trình tự cấp Giấy chứng nhận lưu giữ thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản 1. Khoanh vùng quản lý a) Cơ quan quản lý chuyên ngành ở địa phương có trách nhiệm khoanh vùng, theo dõi, thu thập thông tin về thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại đang lưu giữ tại địa phương. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền và các cơ quan hữu quan điều tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SINH VẬT
Chương IV. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SINH VẬT NGOẠI LAI XÂM HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Cô lập, tiêu diệt sự phát tán của thủy sinh vật ngoại lai xâm hại Áp dụng biện pháp cô lập, tiêu diệt đối với các loài thủy sinh vật ngoại lai thuộc danh mục thủy sinh vật ngoại lai xâm hại và danh mục thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại sau khi có căn cứ xác định là loài xâm hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương điều tra, thu thập thông tin về loài thủy sinh vật ngoại lai xâm hại báo cáo cơ quan có thẩm quyền. Ủy ban Nhân dân tỉnh chủ trì phối hợp với cơ quan hữu quan điều tra, xác định khu vực phân bố, lập kế hoạch cô lập và quyết định tiêu diệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân phát hiện loài thủy sinh vật ngoại lai xâm hại phải thông báo ngay với chính quyền cơ sở nơi gần nhất. Sau khi nhận được thông báo, chính quyền cơ sở phải kịp thời báo cáo với cơ quan cấp trên trực tiếp hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành ở địa phương để có biện pháp kiểm soát, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản có trách nhiệm: a. Tổ chức kiểm tra, giám sát và hướng dẫn, chỉ đạo các địa phương thực hiện nội dung Thông tư này. b. Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình quản lý thủy sinh vật ngoại lai trên phạm vi toàn q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Nguồn kinh phí thực hiện việc quản lý thủy sinh vật ngoại lai 1. Nguồn kinh phí thực hiện việc quản lý thủy sinh vật ngoại lai được trích từ nguồn ngân sách sự nghiệp môi trường (Thông tư số 114/2006/TTLT-BTC-TNMT ngày 29/12/2006 của liên Bộ Tài chính – Bộ Tài nguyên Môi trường về hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn vướng mắc, các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.