Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn sửa đổi một số điểm trong Thông tư hướng dẫn về công tác tổ chức và tiền lương của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hướng dẫn sửa đổi một số điểm trong Thông tư hướng dẫn về công tác tổ chức và tiền lương của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 11 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7901/2002/QĐ ngày 23 tháng 01 năm 2002 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hành lang bảo vệ đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ (sau đây viết tắt là hành lang ATĐB) theo Quy định này được áp dụng đối với các tuyến đường; điều chỉnh các hoạt động có liên quan đến đường bộ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc quy định hành lang ATĐB đối với đường bộ căn cứ vào cấp kỹ thuật được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trong quy hoạch phát triển từng thời kỳ và được tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra mỗi bên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nghiêm cấm xây dựng nhà ở, lều quán hoặc các công trình khác trong phạm vi hành lang ATĐB. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiến hành các hoạt động ảnh hưởng tới hành lang ATĐB phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những nội dung có liên quan đến đường bộ không quy định trong Quy định này thì phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi giới hạn hành lang ATĐB đối với các tuyến đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: a) Đường cao tốc, đường cấp I, cấp II: 20m (hai mươi mét); b) Đường cấp III: 15m (mười lăm mét); c) Đường cấp IV, cấp V: 10m (mười mét); d) Đường dưới cấp V: 05m (năm mét). (Có bảng quy định chi tiết hành lang ATĐB từng...

Open section

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn sửa đổi một số điểm trong Thông tư hướng dẫn về công tác tổ chức và tiền lương của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hướng dẫn sửa đổi một số điểm trong Thông tư hướng dẫn về công tác tổ chức và tiền lương của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi giới hạn hành lang ATĐB đối với các tuyến đường được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường ngoài đô thị:
  • a) Đường cao tốc, đường cấp I, cấp II: 20m (hai mươi mét);
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giới hạn hành lang ATĐB đối với cầu, cống thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ và Thông tư số 13/2005/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn sửa đổi một số điểm trong Thông tư hướng dẫn về công tác tổ chức và tiền lương của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hướng dẫn sửa đổi một số điểm trong Thông tư hướng dẫn về công tác tổ chức và tiền lương của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Giới hạn hành lang ATĐB đối với cầu, cống thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ và Thông tư số 13/2005/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2005 của Bộ...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giới hạn khoảng cách ATĐB đối với phần ở trên không tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng là 4,75 mét; đối với dây thông tin là 5,5 mét; đối với dây tải điện là khoảng cách ATĐB cộng với khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện tại Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn khoảng cách ATĐB phần dưới mặt đất, dưới mặt nước, theo chiều ngang đường dây thông tin, đường dây tải điện, giao Sở Giao thông vận tải căn cứ Nghị định số 186/2004/NĐ-CP của Chính phủ quy định đối với từng công trình cụ thể khi cấp phép thi công, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức quản lý, cắm mốc lộ giới; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang ATĐB.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quản lý việc sử dụng đất hành lang ATĐB (kể cả trong và ngoài hành lang ATĐB) trên địa bàn do mình quản lý; tổ chức kiểm tra, phát hiện kịp thời và xử lý theo thẩm quyền các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang ATĐB.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các Sở, ngành, địa phương có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện nghiêm quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh thì phản ánh (bằng văn bản) gửi về Sở Giao thông vận tải (đối với đường ngoài đô thị) hoặc Sở Xây dựng (đối với đường trong đô thị) để tổng hợp trình Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.