Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
12/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành “Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
80/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành “Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
- nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
- Left: Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình Right: Ban hành “Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam”;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với nội dung tại Quy định này đều bãi bỏ;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với nội dung tại Quy định này đều bãi bỏ;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Công Thương, Thông tin Truyền thông, Giao thông Vận tải, Tư pháp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân và Thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Công Thương, Thông tin Truyền thông, Giao thông Vận tải, Tư pháp
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- Trần Xuân Lộc
- UỶ BAN NHÂN DÂN
- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân và Thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp trong quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam, khuyến khích áp dụng cho khu vực ngoài đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về phân cấp trong quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam, khuyến khích áp dụng cho khu vực ngoài đô thị.
- Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, quản lý các dự án công trình cung cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô...
- Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, quản lý các dự án công trình cung cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc 1. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác các công trình nước sạch tập trung nông thôn. 2. Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn chịu sự kiểm soát của Nhà nước; quản lý hỗ trợ đầu tư theo dự án và các q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc phân cấp quản lý 1. Mục tiêu phân cấp quản lý và sử dụng: Nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước đối với hạ tầng kỹ thuật đô thị; xác định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị; tăng cường quan hệ phối hợp giữa các cấp, các ngành trong thực hiện quản lý đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mục tiêu phân cấp quản lý và sử dụng: Nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước đối với hạ tầng kỹ thuật đô thị
- xác định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị
- tăng cường quan hệ phối hợp giữa các cấp, các ngành trong thực hiện quản lý đối với hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- 1. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác các công trình nước sạch tập trung nông thôn.
- 2. Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn chịu sự kiểm soát của Nhà nước; quản lý hỗ trợ đầu tư theo dự án và các quy định hiện hành của pháp luật.
- 3. Khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc Right: Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc phân cấp quản lý
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư các dự án 1. Chủ đầu tư là các doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây mới hoặc đầu tư vào dự án dở dang bằng vốn chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, chưa đưa vào sử dụng; sau đó quản lý vận hành, khai thác sử dụng các công trình nước sạch tập trung nông thôn; 2. Địa phương góp vốn đầu t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp)
- Điều 4. Chủ đầu tư các dự án
- 1. Chủ đầu tư là các doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây mới hoặc đầu tư vào dự án dở dang bằng vốn chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, chưa đưa vào sử dụng
- sau đó quản lý vận hành, khai thác sử dụng các công trình nước sạch tập trung nông thôn
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án và phê duyệt dự án 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập dự án theo quy định của pháp luật. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam là cơ quan quyết định đầu tư và phê duyệt dự án trên cơ sở tham mưu của các ngành chức năng theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Loại công trình, thiết bị được bố trí trong, trên các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Tuân thủ theo Quy hoạch chi tiết xây dựng và Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Loại công trình, thiết bị được bố trí trong, trên các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Tuân thủ theo Quy hoạch chi tiết xây dựng và Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt.
- Điều 5. Lập dự án và phê duyệt dự án
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập dự án theo quy định của pháp luật.
- 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam là cơ quan quyết định đầu tư và phê duyệt dự án trên cơ sở tham mưu của các ngành chức năng theo quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đấu thầu thực hiện dự án 1. Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với các dự án do doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác sử dụng (được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 38 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ). 2. Thực hiện theo Luậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Lập quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư bằng Ngân sách Nhà nước khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, Thẩm định quy hoạch, quản lý v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Lập quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư bằng Ngân sách Nhà nước khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, Thẩm định quy hoạch, quản lý việc thực hiện theo quy hoạch
- Điều 6. Đấu thầu thực hiện dự án
- Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với các dự án do doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác sử dụng (được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tạ...
- 2. Thực hiện theo Luật đấu thầu đối với các dự án do địa phương góp vốn đầu tư và đối với dự án mà chủ đầu tư không đủ điều kiện áp dụng hình thức tự thực hiện.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: a) Dự án xây mới: - Dự án do doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện: Nhà nước hỗ trợ 60% tổng dự toán công trình được duyệt, doanh nghiệp hoặc các thành phần kinh tế khác góp vốn 40% tổng dự toán được duyệt; - Dự án do địa phương thực hiện: Địa phương phải cam kết góp vốn. Mức...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn khác 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Định hướng thông tin cho các cơ quan báo chí tuyên truyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; tuyên truyền sự lãnh đạo của tỉnh về công tác quản lý công tình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn khác
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông:
- a) Định hướng thông tin cho các cơ quan báo chí tuyên truyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Điều 7. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Dự án xây mới:
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Việc cấp phát vốn hỗ trợ được tiến hành khi có hồ sơ nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành. Căn cứ vào kế hoạch vốn hàng năm và tiến độ thực hiện của dự án có thể tạm ứng vốn cho chủ đầu tư. 2. Thanh toán vốn đầu tư qua Kho bạc Nhà nước tỉnh. 3. Quyết toán vốn đầu tư: Sa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước việc sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn. 2. Thực hiện quyền và trách nhiệm của Chủ đầu tư đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư bằng Ngân sách Nhà nước và đầu tư bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước việc sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn.
- Thực hiện quyền và trách nhiệm của Chủ đầu tư đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư bằng Ngân sách Nhà nước và đầu tư bằng nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân (sau khi nhận bàn...
- Điều 8. Việc cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
- 1. Việc cấp phát vốn hỗ trợ được tiến hành khi có hồ sơ nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành. Căn cứ vào kế hoạch vốn hàng năm và tiến độ thực hiện của dự án có thể tạm ứng vốn cho chủ đầu tư.
- 2. Thanh toán vốn đầu tư qua Kho bạc Nhà nước tỉnh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý vận hành khai thác công trình 1. Doanh nghiệp và các thành phần kinh tế khác tham gia góp vốn đầu tư xây dựng công trình cấp nước tập trung nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, khai thác công trình theo quy định: a) Trong quá trình quản lý vận hành khai thác chịu sự quản lý của Sở N...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị được giao làm Chủ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Tổ chức lập quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung; lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức liên quan về nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật. Triển khai đầu tư xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị được giao làm Chủ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Tổ chức lập quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức liên quan về nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật. Triển khai đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật dùng chung theo quy hoạch v...
- Điều 9. Quản lý vận hành khai thác công trình
- 1. Doanh nghiệp và các thành phần kinh tế khác tham gia góp vốn đầu tư xây dựng công trình cấp nước tập trung nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, khai thác cô...
- a) Trong quá trình quản lý vận hành khai thác chịu sự quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thực hiện việc hỗ trợ đầu tư khi các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn có đầy đủ thủ tục theo đúng quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn hỗ trợ đầu tư đúng quy định, đúng đối tượng, có hiệu quả và huy động kịp thời vốn để thực hiện dự án. 2. T...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý, vận hành và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật dùng chung 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành. 2. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý, vận hành và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật dùng chung
- 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành.
- Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu (Mẫu hợp đồng tuân thủ theo Thông tư 03/2013/TT-BXD ngày 02 t...
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Thực hiện việc hỗ trợ đầu tư khi các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn có đầy đủ thủ tục theo đúng quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn hỗ trợ đầu tư đúng quy định, đúng đối tượng, có hiệu quả và huy động kịp thời vốn để thực hiện dự án.
Unmatched right-side sections