Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Right: Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 8 Điều (có nội dung quy định kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
  • trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 8 Điều (có nội dung quy định kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2001/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phân hạng và phân cấp quản lý đư­ờng giao thông trên địa bàn tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, G...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2001/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phân hạng và phân cấp quản l...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ tr­ưở...
  • Phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH QUY ĐỊNH

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH QUY ĐỊNH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Căn cứ pháp lý ban hành Quy định: 1. Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001. 2. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004. 3. Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định về phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
  • trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Căn cứ pháp lý ban hành Quy định:
  • 1. Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001.
  • 2. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định về phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu ban hành Quy định nhằm đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Nhằm thực hiện đúng quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải về phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Khắc phục những bất cập, chồng chéo trong thực hiện giữa các ngành chức năng của tỉnh trong nhiệm vụ quản lý và bảo vệ công trình h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
  • b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu ban hành Quy định nhằm đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Nhằm thực hiện đúng quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải về phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
  • Khắc phục những bất cập, chồng chéo trong thực hiện giữa các ngành chức năng của tỉnh trong nhiệm vụ quản lý và bảo vệ công trình hạ tầng giao thông với nhiệm vụ quản lý, bảo vệ các công trình hạ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, NÂNG CẤP QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, NÂNG CẤP QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ
  • KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về phân loại đường bộ. 1. Hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận do địa phương quản lý được phân loại như sau: a) Đường Quốc lộ: có một tuyến là Quốc lộ 27B, ký hiệu là QL27B (theo ủy quyền quản lý của Bộ Giao thông vận tải); b) Hệ thống đường tỉnh: gồm 10 tuyến, ký hiệu là ĐT.701 đến ĐT.710; c) Hệ thống đường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về phân loại đường bộ.
  • 1. Hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận do địa phương quản lý được phân loại như sau:
  • a) Đường Quốc lộ: có một tuyến là Quốc lộ 27B, ký hiệu là QL27B (theo ủy quyền quản lý của Bộ Giao thông vận tải);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quy định về phân cấp quản lý . 1. Nguyên tắc chung: Sở Giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh. Sở Xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường đô thị. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, bảo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quy định về phân cấp quản lý .
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • Sở Giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 1. Trách nhiệm chung: a) Đối với các cơ quan được giao quản lý Nhà nước về đường bộ: Hằng năm lập kế hoạch duy tu, sửa chữa đường bộ thuộc phạm vi quản lý của ngành; gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính để cân đối bố trí vốn thực hiện....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
  • a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
  • 1. Trách nhiệm chung:
  • a) Đối với các cơ quan được giao quản lý Nhà nước về đường bộ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tùy theo khả năng và điều kiện thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm; đồng thời bố trí biên chế phù hợp để các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ hạ tầng kết cấu đường bộ (trừ các tuyến đường chuyên dùng do các chủ đầu tư tự đảm nhiệm) thực hiện nhiệm vụ được giao theo các quy định hiện hành.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • đồng thời bố trí biên chế phù hợp để các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ hạ tầng kết cấu đường bộ (trừ các tuyến đường chuyên dùng do các chủ đầu tư tự đảm nhiệm) thực hiện nhiệm vụ được gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tùy theo khả năng và điều kiện thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm Right: 4. Hệ thống đường huyện do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định phạm vi quản lý. Các chủ thể được giao quản lý trước đây và các chủ thể được giao quản lý theo quy định này thực hiện việc phân định ranh giới và phạm vi tuyến đường được giao quản lý ngay sau khi quy định này có hiệu lực. Tổ chức bàn giao và tiếp nhận công tác quản lý theo quy định để bắt đầu thực...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
  • 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định phạm vi quản lý.
  • Các chủ thể được giao quản lý trước đây và các chủ thể được giao quản lý theo quy định này thực hiện việc phân định ranh giới và phạm vi tuyến đường được giao quản lý ngay sau khi quy định...
  • Tổ chức bàn giao và tiếp nhận công tác quản lý theo quy định để bắt đầu thực hiện trong quý I/2008.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan. 1. Các cơ quan được giao quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ lập kế hoạch tổ chức thực hiện từ đầu năm 2008, bao gồm kiện toàn bộ máy, lập kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ hằng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. 2. Giao Sở Nội vụ chu...

Open section

Điều 8

Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
  • a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan.
  • Các cơ quan được giao quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ lập kế hoạch tổ chức thực hiện từ đầu năm 2008, bao gồm kiện toàn bộ máy, lập kế hoạch quản lý, bảo trì đươ...
  • Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hình thức tổ chức, biên chế bộ phận làm nhiệm vụ quản lý, bảo vệ kết cấu...

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...
Điều 10 Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...
Chương IV Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 11. Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.
Điều 13 Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...
Điều 14 Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...
Điều 15 Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
Điều 16 Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).