Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động
18/2009/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
16/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc cấp phép xây dựng đối với công trình xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan về đầu tư xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trạm BTS loại 1: là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng 1. Các quận thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 3. Các khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng
- 1. Các quận thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ.
- 2. Các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
- a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
- Điều 4. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng
- 1. Các quận thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ.
- 2. Các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các khu vực phải xin phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Khu trung tâm thành phố, xung quanh các công trình hành chính tập trung bao gồm các phường: An Cư, Tân An, Cái Khế, An Hội, An Lạc, Xuân Khánh thuộc quận Ninh Kiều. 2. Trong phạm vi 50 mét thâm hậu tính từ chỉ giới đường đỏ (lộ giới) của các trục đường phố chính đô t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép xây dựng công trình trạm BTS 1. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 4 và các trạm BTS loại 2 khi lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải làm thủ tục cấp phép xây dựng theo quy định hiện hành. 2. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Cấp phép xây dựng công trình trạm BTS
- Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 4 và các trạm BTS loại 2 khi lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải làm thủ tục cấp phép xây...
- Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực được quy định tại Điều 4 và trạm BTS loại 2 khi lắp đặt ngoài các khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này không cần xin phép xây dự...
- Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
- 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
- các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
- Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 4 và các trạm BTS loại 2 khi lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải làm thủ tục cấp phép xây...
- Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực được quy định tại Điều 4 và trạm BTS loại 2 khi lắp đặt ngoài các khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này không cần xin phép xây dự...
- a) Đảm bảo tuân thủ về chiều cao xây dựng theo Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định các bề mặt giới hạn chướng ngại vật tại...
- Left: Điều 6. Cấp phép xây dựng công trình trạm BTS Right: 3. Xin phép đầu tư xây dựng công trình
Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền cấp phép xây dựng công trình trạm BTS 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng các công trình trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình trạm BTS loại 2 trên địa bàn quận, huyện quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông và Quy định này, Sở Xây dựng ban hành văn bản hướng dẫn hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố để đảm bảo tính thống nhất trong tổ chức v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections