Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 80

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc cấp phép xây dựng đối với công trình xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan về đầu tư xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trạm BTS loại 1: là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng 1. Các quận thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 3. Các khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng
  • 1. Các quận thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ.
  • 2. Các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng
  • 1. Các quận thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ.
  • 2. Các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Target excerpt

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các khu vực phải xin phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Khu trung tâm thành phố, xung quanh các công trình hành chính tập trung bao gồm các phường: An Cư, Tân An, Cái Khế, An Hội, An Lạc, Xuân Khánh thuộc quận Ninh Kiều. 2. Trong phạm vi 50 mét thâm hậu tính từ chỉ giới đường đỏ (lộ giới) của các trục đường phố chính đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cấp phép xây dựng công trình trạm BTS 1. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 4 và các trạm BTS loại 2 khi lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải làm thủ tục cấp phép xây dựng theo quy định hiện hành. 2. Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cấp phép xây dựng công trình trạm BTS
  • Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 4 và các trạm BTS loại 2 khi lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải làm thủ tục cấp phép xây...
  • Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực được quy định tại Điều 4 và trạm BTS loại 2 khi lắp đặt ngoài các khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này không cần xin phép xây dự...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 4 và các trạm BTS loại 2 khi lắp đặt tại khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải làm thủ tục cấp phép xây...
  • Các trạm BTS loại 1 khi xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực được quy định tại Điều 4 và trạm BTS loại 2 khi lắp đặt ngoài các khu vực được quy định tại Điều 5 của Quy định này không cần xin phép xây dự...
  • a) Đảm bảo tuân thủ về chiều cao xây dựng theo Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định các bề mặt giới hạn chướng ngại vật tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cấp phép xây dựng công trình trạm BTS Right: 3. Xin phép đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp phép xây dựng công trình trạm BTS 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng cấp phép xây dựng các công trình trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình trạm BTS loại 2 trên địa bàn quận, huyện quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông và Quy định này, Sở Xây dựng ban hành văn bản hướng dẫn hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố để đảm bảo tính thống nhất trong tổ chức v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...