Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí Mức thu: 5.000.000 đồng/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT). Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất. 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất: được để lại 100% số phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi truờng thu được và phải quản lý số tiền phí để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính. 2. Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Chứng từ thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội: sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành. 2. Tổ chức dịch vụ: Sử dụng hóa đơn GTGT do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2021.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Tài chính; Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội và các tổ chức, cá...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc phối hợp trong công tác giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Những nội dung không quy định trong Quy chế này được thực hiện theo quy định khác của pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã), các đơn vị cung cấp nước sạch, các khách hàng sử dụng nước sạch và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt: là nước đã qua xử lý có chất lượng đảm bảo đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Nguồn nước sinh hoạt: là nguồn nước có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc có thể xử lý thành nước sinh hoạt, 3. Đơn vị cung cấp n...