Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 60

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về khu phát triển thương mại và văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 8 Điều 21 Luật Thủ đô)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về khu phát triển thương mại và văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 8 Điều 21 Luật Thủ đô)
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí Mức thu: 5.000.000 đồng/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT). Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân các cấp của thành phố Hà Nội. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cá nhân tham gia thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân các cấp của thành phố Hà Nội.
  • 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cá nhân tham gia thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa.
  • 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Mức thu: 5.000.000 đồng/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT).
  • Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Mức thu phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất. 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu phát triển thương mại và văn hóa là một không gian chức năng được thành lập tại khu phố, tuyến phố, làng nghề, điểm dân cư nông thôn hiện hữu để huy động nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển các hoạt động thương mại, văn hóa, du lịch, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, tạo động lực hình thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khu phát triển thương mại và văn hóa là một không gian chức năng được thành lập tại khu phố, tuyến phố, làng nghề, điểm dân cư nông thôn hiện hữu để huy động nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển...
  • 2. Hội đồng quản lý do cộng đồng dân cư của mỗi khu phát triển thương mại và văn hóa bầu ra theo các quy định của thành phố Hà Nội và Quy chế của khu phát triển thương mại và văn hóa.
  • 3. Cộng đồng dân cư là tập hợp đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, chủ sở hữu nhà ở/công trình kiến trúc, hộ gia đình thường trú tại khu phát triển thương mại và văn hóa.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất.
  • 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định.
  • Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Đơn vị thu phí Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất: được để lại 100% số phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi truờng thu được và phải quản lý số tiền phí để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính. 2. Đối v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa Khu phát triển thương mại và văn hóa là một không gian chức năng được thành lập tại khu phố, tuyến phố, làng nghề, điểm dân cư nông thôn hiện hữu để huy động nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển các hoạt động thương mại, văn hóa, du lịch, bảo tồn và phát huy giá trị di s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa
  • Khu phát triển thương mại và văn hóa là một không gian chức năng được thành lập tại khu phố, tuyến phố, làng nghề, điểm dân cư nông thôn hiện hữu để huy động nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất:
  • được để lại 100% số phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi truờng thu được và phải quản lý số tiền phí để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Chứng từ thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội: sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành. 2. Tổ chức dịch vụ: Sử dụng hóa đơn GTGT do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa 1. Thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa tại các khu phố, tuyến phố, làng nghề, điểm dân cư nông thôn hiện hữu có lợi thế về vị trí thương mại, không gian văn hóa. Ưu tiên thành lập các khu phát triển thương mại và văn hóa tại khu vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa
  • Thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa tại các khu phố, tuyến phố, làng nghề, điểm dân cư nông thôn hiện hữu có lợi thế về vị trí thương mại, không gian văn hóa.
  • Ưu tiên thành lập các khu phát triển thương mại và văn hóa tại khu vực TOD theo quy định của Luật Thủ đô.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Chứng từ thu phí
  • 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội: sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
  • 2. Tổ chức dịch vụ: Sử dụng hóa đơn GTGT do Cơ quan thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa 1. Có địa điểm cụ thể được xác định ranh giới, có tiềm năng cải tạo hoặc xây dựng hạ tầng văn hóa - thương mại và hệ thống kỹ thuật hỗ trợ; có khả năng huy động cộng đồng dân cư, nghệ nhân, nghệ sĩ, người làm nghề truyền thống, người thực hành di sản văn hóa phi vật thể t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa
  • 1. Có địa điểm cụ thể được xác định ranh giới, có tiềm năng cải tạo hoặc xây dựng hạ tầng văn hóa
  • thương mại và hệ thống kỹ thuật hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đề nghị thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa 1. Căn cứ nguyên tắc, điều kiện về thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cộng đồng dân cư lập hồ sơ đề nghị thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa. 2. Hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đề nghị thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa
  • Căn cứ nguyên tắc, điều kiện về thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cộng đồng dân...
  • 2. Hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục thành lập 1. Chủ thể lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 gửi 01 (một) bộ hồ sơ tới Sở Văn hóa và Thể thao để thẩm định. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Sở Văn hóa và Thể thao tổ chức thẩm định hồ sơ, khảo sát, đánh giá thực tế các điều kiện thành lập khu phát triển thương mạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ thể lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 gửi 01 (một) bộ hồ sơ tới Sở Văn hóa và Thể thao để thẩm định.
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Sở Văn hóa và Thể thao tổ chức thẩm định hồ sơ, khảo sát, đánh giá thực tế các điều kiện thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa, và...
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định, Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm thông báo kết quả thẩm định cho cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ để tiếp thu, giải t...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất
  • Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8: Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Trình tự, thủ tục thành lập

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THÀNH LẬP, TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ KHU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ VĂN HÓA
Mục 1. THÀNH LẬP KHU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ VĂN HÓA Mục 1. THÀNH LẬP KHU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ VĂN HÓA
Điều 9. Điều 9. Thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa 1. Báo cáo thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập gồm: a) Sự cần thiết của việc thành lập khu phát triển thương mại và văn hóa; b) Đánh giá sự phù hợp của Hồ sơ đề nghị thành lập với các điều kiện thành lập và Quy chế của khu phát triển thương mại và văn hóa theo...
Mục 2. TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA KHU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ VĂN HÓA Mục 2. TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA KHU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ VĂN HÓA
Điều 10. Điều 10. Hoạt động của khu phát triển thương mại và văn hóa 1. Hoạt động văn hóa: a) Tổ chức các sự kiện, lễ hội, chương trình biểu diễn nghệ thuật, hoạt động văn hóa; b) Xây dựng, phát triển các bảo tàng, nhà truyền thống, không gian trưng bày nghệ thuật; c) Gìn giữ và phát huy các di sản văn hóa vật thể và phi vật thể, công trình văn...
Điều 11. Điều 11. Hội nghị cộng đồng dân cư 1. Hội nghị cộng đồng dân cư là cuộc họp cộng đồng dân cư có sự tham dự của đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ sở hữu nhà ở/công trình kiến trúc, hộ gia đình thường trú trong khu phát triển thương mại và văn hóa, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã để quyết...
Điều 12. Điều 12. Hội đồng quản lý 1. Việc quản lý, điều hành hoạt động của khu phát triển thương mại và văn hóa do Hội đồng quản lý thực hiện. Hội đồng quản lý bao gồm đại diện chính quyền cơ sở, tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở, đại diện của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đại diện của trung tâm công nghiệp văn hóa (nếu có) và cộng đồn...