Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều, khoản của quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở cho các hộ mua nhà theo nghị định số 61/CP ngày 05/07/1994 của chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều, khoản của quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao Hội đồng bán nhà Thành phố, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất và UBND các quận, huyện tổ chức bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Quy trình được ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND Thành phố Hà Nội. - Các hộ gia đình mua nhà theo Nghị định số 61/CP và các hộ gia đình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Giao Hội đồng bán nhà Thành phố, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất và UBND các quận, huyện tổ chức bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Quy trình được ban hành kèm theo Quyết...
  • - Các hộ gia đình mua nhà theo Nghị định số 61/CP và các hộ gia đình ở nhà thuộc cơ quan tự quản, đã được Công ty Quản lý & Phát triển nhà Hà Nội chuyển giao cho UBND các quận, huyện (để thu tiền s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số Điều, Khoản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND Thành phố về Quy trình bán nhà ở theo Nghị định số 61/CP như sau: - Tại Điều 6; + Sửa khoản 1: Sở Tài nguyên, Môi trường và Nhà đất chịu trách nhiệm xác định hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng nhà ở chung theo Nghị định số 21/CP ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ); Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ); của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh); của UBND tỉnh Hòa Bình (áp dụng đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ)
  • Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ)
  • của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi một số Điều, Khoản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND Thành phố về Quy trình bán nhà ở theo Nghị định số 61/CP như sau:
  • + Sửa khoản 1: Sở Tài nguyên, Môi trường và Nhà đất chịu trách nhiệm xác định hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng nhà ở chung theo Nghị định số 21/CP ngày 16/4/1996 của Chính phủ
  • thẩm định các điều kiện, hồ sơ bán nhà, hình thể, kích thước, diện tích nhà và đất của nhà bán, mức hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công theo chính sách do Sở Lao động Thương binh và Xã hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều được bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất có trách nhiệm tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với yêu cầu của thực tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã, Phường, Xã, Thị trấn, các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận,...
  • - Thường trực Thành ủy; Thường trực HĐND TP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều được bãi bỏ.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất có trách nhiệm tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với yêu cầu của thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc: Công ty Quản lý & Phát triển nhà Hà Nội, Công ty Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị (Bộ Quốc phòng), Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng giao thông vận tải (Bộ Giao thông vận tải) và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có: a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện.
  • Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có:
  • a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích quản lý. Quy định này là cơ sở để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố, nhằm hạn chế những ảnh hưởng có hại đến môi trường, bảo đảm vệ sinh, giữ gìn cảnh quan đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông,...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật. 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh các loại vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện phải đồng thời thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và bản quy định này. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính được quy định cụ thể trong các văn bản luật của Quốc hội, Pháp lệnh của Ủy ban Thư...
Điều 5. Điều 5. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng bao gồm: các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ; trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán vật liệu xây dựng. Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục 1.
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN VỀ KINH DOANH ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Điều 6. Điều 6. Quy định chung 1. Những sản phẩm vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện không phải cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 4, Điều 7 và điểm 10, mục 2, Phụ lục III – Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và ki...
Điều 7. Điều 7. Quy định cụ thể đối với việc kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện 1. Đối với nhóm vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà giáo, cốp pha, cọc cừ, kính...