Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở 1. Cán bộ khuyến nông xã: a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang. b) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy trở lên thuộc các ngành: khuyến nông, trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, cây trồng, lâm nghiệp, lâm sinh, thuỷ sản. Đối với các xã đặc biệt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở
  • 1. Cán bộ khuyến nông xã:
  • a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã: a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo. b) Chế độ hợp đồng thử việc: Thời gian thử việc 12 tháng đối với người có trình độ đại học, cao đẳng; 6 tháng đối với người c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả
  • 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã:
  • a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã: a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định; Chủ tịch UBND huyện, thành phố ký hợp đồng với cán bộ khuyến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn cho vay tối đa, thời hạn cho vay, xây dựng dự án, quy trình thẩm định, phê duyệt dự án, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ quá hạn áp dụng theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung và Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn cho vay tối đa, thời hạn cho vay, xây dựng dự án, quy trình thẩm định, phê duyệt dự án, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ quá hạn áp dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã
  • 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã:
  • a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về lãi suất cho vay: thực hiện bằng với mức lãi suất cho vay hiện hành của Quỹ Quốc gia về việc làm. Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sách khác theo Quyết định số 51/2008/QĐ-TTg n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lãi suất cho vay:
  • thực hiện bằng với mức lãi suất cho vay hiện hành của Quỹ Quốc gia về việc làm.
  • Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sách khác theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố
  • 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuyến nông xã, cộng tác viên khuyến nông thôn trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
  • nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng
  • biện pháp xử lý
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở.
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang phần vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi là Ngân hàng Chính sách xã hội) để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu chương trình việc làm của tỉnh Tiền Giang.
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH
Điều 2. Điều 2. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang được ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay. Căn cứ kế hoạch vốn được duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội làm vốn cho vay giải quyết việc làm. Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ng...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được vay vốn: là đối tượng được quy định tại Điều 5, Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đã sửa đổi, bổ sung.
Điều 7. Điều 7. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm địa phương được thực hiện như sau: - Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và b...
Chương III Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ QUỸ