Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
71/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về cơ chế, chính sách nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị tỉnh Bắc Kạn
1852/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về cơ chế, chính sách nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về cơ chế, chính sách nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị tỉnh Bắc Kạn
- Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở 1. Cán bộ khuyến nông xã: a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang. b) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy trở lên thuộc các ngành: khuyến nông, trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, cây trồng, lâm nghiệp, lâm sinh, thuỷ sản. Đối với các xã đặc biệt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở
- 1. Cán bộ khuyến nông xã:
- a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã: a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo. b) Chế độ hợp đồng thử việc: Thời gian thử việc 12 tháng đối với người có trình độ đại học, cao đẳng; 6 tháng đối với người c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở thu nhập thấp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các cá nhân mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh có trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở thu nhập thấp v...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả
- 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã:
- a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã: a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định; Chủ tịch UBND huyện, thành phố ký hợp đồng với cán bộ khuyến...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ưu đãi đầu tư đối với chủ đầu tư dự án nhà ở thu nhập thấp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã
- 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã:
- a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Đối tượng: Hộ gia đình, cá nhân thuộc một trong những đối tượng quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng. 2. Điều kiện: Các đối tượng tại khoản 1 Điều này phải có đủ các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 và điểm c, d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
- 1. Đối tượng: Hộ gia đình, cá nhân thuộc một trong những đối tượng quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ Xây dựng.
- Các đối tượng tại khoản 1 Điều này phải có đủ các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 và điểm c, d khoản 2 Điều 38 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ và khoản 4 Điều 14 Thông...
- Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố
- 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuyến nông xã, cộng tác viên khuyến nông thôn trên địa bàn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện theo phương pháp chấm điểm, người có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (với thang điểm tối đa là 100). 2. Bảng điểm được xác định theo quy định tại khoả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp
- 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhập thấp thực hiện theo phương pháp chấm điểm, người có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (với thang điểm tối đa l...
- 2. Bảng điểm được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 36/2009/TT-BXD và cộng thêm tiêu chí ưu tiên của địa phương như sau:
- Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections