Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
105/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
08/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang,
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang, Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác cùa Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế Quản lý Khu - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp địa phương tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Cụm công nghiệp
- Tiểu thủ công nghiệp địa phương tỉnh Hậu Giang.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức v... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế Quản lý Khu
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công ty Điện lực Hậu Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...
- Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Y tế
- Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công ty Điện lực Hậu Giang
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang
- Left: Nguyễn Đăng Khoa Right: Nguyễn Văn Tuấn
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ- UBND ngày 08/10/2009 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND
- Left: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính; ngân sách nhà nước; thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính, tài c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ban quản lý các cụm công nghiệp và Trung tâm phát triển cụm công nghiệp các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ban quản...
- tiểu thủ công nghiệp (gọi tắt là cụm công nghiệp) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Các nội dung về công tác quản lý nhà nước có liên quan đến cụm công nghiệp chưa quy định trong Quy chế này, được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.
- 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính
- ngân sách nhà nước
- thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
- Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b)Dự thảo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực tài chính theo quy hoạch, kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, cơ quan, đơn vị có liên quan, các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các cụm công nghiệp trên điạ bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, cơ quan, đơn vị có liên quan, các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các cụm công nghiệp trên điạ bàn tỉnh.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cẩu tề chức, gồm: a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về về toàn bộ hoạt động của Sở. Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp. Sở Công Thương giữ vai trò đầu mối. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan phối hợp đồng bộ, hiệu quả, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong quá trình đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp.
- Sở Công Thương giữ vai trò đầu mối.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Cơ cẩu tề chức, gồm:
- a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, trong quá trình thực hiện sẽ do một cơ quan chủ trì quyết định và một hoặc nhiều cơ quan khác phối hợp giải quyết công việc. 1. Đối với cơ quan chủ trì: a) Tổ chức cuộc họp tập trung để lấy ý kiến tham gia của cơ quan phối hợp. b) Gửi văn bản xin ý kiến đến cơ quan phối hợp. Sau khi cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tùy theo tính chất, trong quá trình thực hiện sẽ do một cơ quan chủ trì quyết định và một hoặc nhiều cơ quan khác phối hợp giải quyết công việc.
- 1. Đối với cơ quan chủ trì:
- a) Tổ chức cuộc họp tập trung để lấy ý kiến tham gia của cơ quan phối hợp.
- Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 4. Phương thức phối hợp
Unmatched right-side sections