Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang,

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang, Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác cùa Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm-tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức v... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Nguyễn Đăng Khoa
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: - Sở, ban, ngành tỉnh;
  • Left: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính; ngân sách nhà nước; thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính, tài c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (sau đây gọi chung là cụm, tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch danh mục và nguồn vốn đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt để triển khai các Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (sau đây gọi chung là cụm, tuyến dân cư) được xây dựng trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính
  • ngân sách nhà nước
  • thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b)Dự thảo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực tài chính theo quy hoạch, kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm, tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng đối với Quy định này là những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và làm việc trên các cụm, tuyến dân cư đã được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm:
  • Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú trên cụm, tuyến dân cư thuộc đối tượng ưu tiên được Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) xét duyệt cho mua nề...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cẩu tề chức, gồm: a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về về toàn bộ hoạt động của Sở. Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đối tượng ưu tiên: Là hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền cơ bản theo quy định của Chương trình cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ. 2. Nền cơ bản: Là nền dành để xét duyệt, bố trí cho đối tượng ưu tiên và được bán cho đối tượng ưu tiên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ:
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đối tượng ưu tiên: Là hộ gia đình, cá nhân được xét duyệt cho mua nền cơ bản theo quy định của Chương trình cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Cơ cẩu tề chức, gồm:
  • a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở trong cụm, tuyến dân cư 1. Nhà ở cho các đối tượng ưu tiên được xét duyệt mua nền cơ bản trên cụm, tuyến dân cư khi xây dựng lần đầu phải đảm bảo các tiêu chí tối thiểu như sau: a) Diện tích xây dựng nhà ở không nhỏ hơn 32 m 2 ; b) Niên hạn sử dụng của nhà ở phải từ 20 năm trở lên; đảm bảo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí tối thiểu để xây dựng nhà ở trong cụm, tuyến dân cư
  • 1. Nhà ở cho các đối tượng ưu tiên được xét duyệt mua nền cơ bản trên cụm, tuyến dân cư khi xây dựng lần đầu phải đảm bảo các tiêu chí tối thiểu như sau:
  • a) Diện tích xây dựng nhà ở không nhỏ hơn 32 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện:
  • Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CỤM, TUYẾN DÂN CƯ SAU ĐẦU TƯ
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CỤM, TUYẾN DÂN CƯ
Điều 5. Điều 5. Quy định về bố trí các điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh: Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, đề xuất điều chỉnh quy hoạch để bố trí các điểm hoạt động, sản xuất kinh doanh phù hợp với tập quán sinh hoạt, việc đi lại, làm ăn sinh sống của người dân nhằm tạo việc làm cho người dân sinh sống trên cụm, tuyến.
Điều 6. Điều 6. Quản lý về c ấp phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này được miễn cấp phép xây dựng nhà ở lần đầu, nhưng khi thực hiện xây dựng nhà ở phải thông báo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) quản lý đ...
Điều 7. Điều 7. Quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Mỗi cụm, tuyến dân cư phải xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đảm bảo phục vụ nhu cầu tối thiểu cho sinh hoạt cộng đồng dân cư. Việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đều phải theo đúng quy hoạch tổng mặt bằng và đúng thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Công trình hạ t...
Điều 8. Điều 8. Quản lý, bảo vệ công trình hạ tầng xã hội 1. Công trình hạ tầng xã hội trên cụm, tuyến dân cư được xác định trong quy hoạch tổng mặt bằng được cấp thẩm quyền phê duyệt, được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách, vốn lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu hoặc các nguồn vốn khác, bao gồm: a) Công trình y tế: Trạm y tế; b) Cô...
Điều 9. Điều 9. Quản lý hành chính, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường trên cụm, tuyến dân cư 1. Tuỳ tình hình, điều kiện thực tế của từng cụm, tuyến dân cư, việc chia tách, sáp nhập hoặc thành lập mới ấp, khóm phải tuân thủ quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh. Tuỳ tình hình thực tế, mỗi cụm, tuyến dân cư có...