Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang,

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang, Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác cùa Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH V ề việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V ề việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin
  • trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Đăng Khoa
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang Right: ngày 10/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ- UBND ngày 08/10/2009 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2012/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính; ngân sách nhà nước; thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính, tài c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh Bắc Giang.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính
  • ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: các quỹ tài chính nhà nước Right: UBND các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b)Dự thảo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực tài chính theo quy hoạch, kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mạng cục bộ (mạng LAN): là mạng tin học hoạt động trong phạm vi một cơ quan, đơn vị, bao gồm các máy tính, máy chủ và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau thông qua các thiết bị truyền dẫn và thiết bị mạng để chia sẻ tài nguyên như thông tin, dữ liệu, phần mềm và các thiết bị ngoại vi. 2. Mạng tin họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Mạng cục bộ (mạng LAN):
  • là mạng tin học hoạt động trong phạm vi một cơ quan, đơn vị, bao gồm các máy tính, máy chủ và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau thông qua các thiết bị truyền dẫn và thiết bị mạng để chia...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cẩu tề chức, gồm: a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về về toàn bộ hoạt động của Sở. Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cấp và quản lý địa chỉ IP của mạng WAN Sở Thông tin và Truyền thông cấp và quản lý địa chỉ IP của các cơ quan tham gia vào mạng WAN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cấp và quản lý địa chỉ IP của mạng WAN
  • Sở Thông tin và Truyền thông cấp và quản lý địa chỉ IP của các cơ quan tham gia vào mạng WAN.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Cơ cẩu tề chức, gồm:
  • a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng máy chủ và thiết bị kết nối mạng WAN 1. Máy chủ và thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt trong phòng riêng biệt, thoáng mát và do cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT của các cơ quan có trách nhiệm trực tiếp quản lý, theo dõi quá trình hoạt động. 2. Những người không có trách nhiệm không được tự ý vào phòng máy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng máy chủ và thiết bị kết nối mạng WAN
  • 1. Máy chủ và thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt trong phòng riêng biệt, thoáng mát và do cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT của các cơ quan có trách nhiệm trực tiếp quản lý, theo dõi q...
  • Những người không có trách nhiệm không được tự ý vào phòng máy chủ, hoặc khởi động cũng như tắt máy, thay đổi tên miền các phần mềm dùng chung, dịch vụ cơ bản và địa chỉ IP của máy chủ nếu không có...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện:
  • Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Sử dụng máy tính trạm 1. Cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT của cơ quan có trách nhiệm thiết lập địa chỉ IP theo quy định của Sở Thông tin và Truyền thông. Cán bộ, công chức sử dụng máy tính trạm không được tự ý thay đổi địa chỉ IP khi chưa có ý kiến của cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT của cơ quan. 2. Cán bộ hoặc bộ ph...
Điều 6. Điều 6. Tính pháp lý của các thông tin trên mạng WAN Các thông tin, văn bản được gửi, nhận, lưu giữ trên mạng WAN được xác thực từ các phần mềm dùng chung có giá trị tương đương văn bản gốc , các cơ quan sau khi nhận được thông tin, văn bản qua mạng WAN có trách nhiệm tổ chức thi hành như nhận văn bản giấy.
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm Ngoài các hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 12 của Luật CNTT, các hành vi sau bị nghiêm cấm khi khai thác sử dụng mạng WAN: 1. Cấm các cơ quan, cá nhân truy cập trái phép vào hệ thống mạng WAN hoặc truy cập trái phép giữa các mạng LAN với nhau trong mạng WAN. 2. Không sử dụng mạng WAN làm cô...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG WAN
Điều 8 Điều 8 . Quản lý và vận hành mạng WAN 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động của mạng WAN theo quy định của pháp luật và Quy định này. Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh là trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ các cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùng chung, các dịch vụ cơ bản được quy định tạ...
Điều 9 Điều 9 . Thông tin truyền nhận trên mạng WAN 1. Thông tin truyền nhận trên mạng WAN của UBND tỉnh bao gồm: a) Thông tin trong hoạt động của Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, các Trang thông tin điện tử của các cơ quan đặt hosting tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh; b) Thông tin trong hoạt động của các hệ thống phần mềm dùng ch...
Điều 10. Điều 10. Khai thác thông tin 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan tham gia mạng WAN được cấp tài khoản người dùng để truy cập, được phân quyền khai thác cơ sở dữ liệu, dịch vụ trên mạng theo chức năng, nhiệm vụ của mình. Việc khai thác sử dụng đối với mỗi dịch vụ trên mạng WAN phải tuân thủ theo quy định của Quy định này v...