Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
105/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
25/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý
- cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang,
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang, Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác cùa Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Giám đốc: Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Lao động, Thư...
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Đăng Khoa
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính; ngân sách nhà nước; thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính, tài c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính
- ngân sách nhà nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b)Dự thảo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực tài chính theo quy hoạch, kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc phối hợp 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN; đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc phối hợp
- 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN
- đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong các CCN.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính;
- Left: Trưởng phònẹ, Phó Trưởng phòng của Phòng Tài chính Right: trường hợp được đề nghị nhưng không có ý kiến thì được
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cẩu tề chức, gồm: a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về về toàn bộ hoạt động của Sở. Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương thức phối hợp
- Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc.
- Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Cơ cẩu tề chức, gồm:
- a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nội dung phối hợp 1. Quản lý đầu tư; 2. Quản lý quy hoạch và xây dựng; 3. Quản lý tài nguyên và môi trường; 4. Quản lý khoa học và công nghệ; 5. Quản lý lao động; 6. Thực hiện các chế độ bảo hiểm đối với người lao động trong CCN; 7. Công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy; 8. Quản lý thuế; 9. Quản lý hạ tầng kỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nội dung phối hợp
- 1. Quản lý đầu tư;
- 2. Quản lý quy hoạch và xây dựng;
- Điều 4. Tổ chức thực hiện:
- Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.
Unmatched right-side sections