Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Phối hợp quản lý
  • cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang,

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang, Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác cùa Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/QĐ-UB ngày 08 tháng 6 năm 2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tình Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Giám đốc: Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Lao động, Thư...
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Đăng Khoa
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính; ngân sách nhà nước; thuê, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính, tài c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước vê tài chính
  • ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b)Dự thảo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực tài chính theo quy hoạch, kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc phối hợp 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN; đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với CCN
  • đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong các CCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • a)Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: Trưởng phònẹ, Phó Trưởng phòng của Phòng Tài chính Right: trường hợp được đề nghị nhưng không có ý kiến thì được
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cẩu tề chức, gồm: a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về về toàn bộ hoạt động của Sở. Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức phối hợp
  • Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc.
  • Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Cơ cẩu tề chức, gồm:
  • a) Lãnh đạo Sở: Có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nội dung phối hợp 1. Quản lý đầu tư; 2. Quản lý quy hoạch và xây dựng; 3. Quản lý tài nguyên và môi trường; 4. Quản lý khoa học và công nghệ; 5. Quản lý lao động; 6. Thực hiện các chế độ bảo hiểm đối với người lao động trong CCN; 7. Công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy; 8. Quản lý thuế; 9. Quản lý hạ tầng kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nội dung phối hợp
  • 1. Quản lý đầu tư;
  • 2. Quản lý quy hoạch và xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện:
  • Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Sở Công Thương 1. Là cơ quan đầu mối tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các CCN trên địa bàn; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng đề án Quy hoạch, bổ sung Quy hoạch phát triển CCN trình UBND tỉnh phê duyệt sau khi có ý kiến thoả thuận của Bộ Công Thương; thẩm định hồ sơ...
Điều 6. Điều 6. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN dựa trên ý kiến đề xuất của Sở Công Thương và UBND cấp huyện, đảm bảo phù hợp với việc cân đối ngân sách và nhu cầu thực tế. 2. Chủ trì thẩm định dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài hàng rào cá...
Điều 7. Điều 7. Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh bố trí nguồn kinh phí xây dựng quy hoạch phát triển CCN. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN. 3. Tham gia thẩm định hồ sơ thành lập Trung tâm phát triển CCN cấp huyện. 4. Phối hợp với các sở, ngành, địa p...
Điều 8. Điều 8. Sở Xây dựng 1. Tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN; hướng dẫn tổ chức thực hiện quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và UBND cấp huyện thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây d...
Điều 9. Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tổ chức thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, xem xét trình UBND tỉnh giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sả...
Điều 10. Điều 10. Sở Giao thông Vận tải 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Giao thông Vận tải cấp phép đấu nối hạ tầng giao thông CCN với đường quốc lộ. 2. Chấp thuận vị trí đấu nối hạ tầng giao thông của CCN, sử dụng hành lang an toàn giao thông đường bộ đối với đường tỉnh lộ. 3. Cấp phép thi công đấu nối hạ tầng giao thông CCN,...