Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh Điều chỉnh các hoạt động trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; bảo hành, bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông Vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm: 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình chủ trì tham gia ý kiến v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn; 2. Hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Sở, Ủy ban n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông Vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình chủ trì tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở.
Added / right-side focus
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã. Kiểm tra sự tuân thủ các quy định pháp luật về quản lý chất lượng công...
  • xử lý các vi phạm về chất lượng theo quy định của pháp luật.
  • 3. Hướng dẫn, tổ chức hoặc chỉ định tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực thực hiện việc giám định chất lượng, giám định sự cố công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông Vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình chủ trì tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chủ động tổ chức kiểm tra về quản lý chất lượng đối với công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. Right: 1. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn;
  • Left: 4. Báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm về tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn, gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng. Right: Tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng hằng năm về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn định kỳ trước ngày 15 tháng 6 (đối với báo cáo 6 tháng), trước ngày 15 thán...
  • Left: 5. Bố trí cán bộ chuyên trách về quản lý chất lượng công trình xây dựng để thực hiện các nhiệm vụ. Right: Điều 3. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dự...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư với các dự án đã tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước và của UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA UBND CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . UBND huyện, thành phố 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp UBND huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn UBND xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . UBND xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị của huyện, thành phố lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng. 2. Thực hiện nghiêm túc Luật Đấu thầu, hồ sơ mời thầu phải đảm bảo chặt chẽ, khách quan, không được chia nhỏ gói thầu; chuẩn bị kỹ để đảm bảo nguyên tắc không bổ sung tổng mức đầu tư, không gia hạn thời gian thực hiện; lựa chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Chủ đầu tư xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ 1. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cấp. 2. Khi cần thay đổi thiết kế, phải tiến hành điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thực hiện. 3. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích xây dựng sàn lớn hơn 250 m2, từ 3 tầng trở lên thì việc thiết kế phải do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát xây dựng theo quy định. 2. Chỉ ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình. 3. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng sản phẩm thiết kế; phải bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, giải pháp kỹ thuật, công nghệ trong thiết kế không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựng và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. 2. Chỉ nhận thầu giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình. 3. Thực hiện công việc giám sát the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng. 2. Chỉ nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Phải thực hiện thiết kế biện pháp thi công bảo đảm an toàn và chỉ được khởi công xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý khai thác sử dụng công trình của đơn vị quản lý sử dụng, để có những chỉ đạo kịp thời, tránh công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng; UBND huyện, thành phố báo cáo theo mẫu của Bộ Xây dựng, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 15 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. Trường hợp vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Điều khoản thi hành Sở Xây dựng có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I. Chương I. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 37 NGHỊ ĐỊNH 209/2004/NĐ-CP
Điều 1. Điều 1. Trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Kiểm tra, đôn đốc công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, Ngành, các địa phương; kiểm tra sự tuân thủ các...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Giao thông Vận tải phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trong phạm vi cả nướ...
Chương II. Chương II. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ đầu tư trong trường hợp trực tiếp quản lý hoặc thuê tư vấn quản lý dự án Chủ đầu tư có nhiệm vụ tổ chức quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm chất lượng, hiệu quả và t...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (hình thức tổng thầu chìa khoá trao tay) Trường hợp này chủ đầu tư không trực tiếp quản lý việc thực hiện dự án đầu tư nhưng phải thực hiện...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ của chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hợp đồng Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh (BTO), Hợp đồng Xây dựng-Chuyển giao (BT) 1. Doanh nghiệp dự án (Nhà đầu tư) thực hiện toàn bộ nhiệm vụ quản lý chất lượng của chủ đầu tư theo quy định nêu tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư n...