Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ. (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
15/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum
23/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ. (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) như sau: 1. Điểm a, khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau: a. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 củ...
- 1. Điểm a, khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau:
- a. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các ngành, các cấp đăng ký và tổ chức các hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành để tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công ngh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ nguồn ngân sách nhà nước. Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các đề tài, dự án, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo tuyển chọn cơ quan chủ trì trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức tuyển chọn cơ quan chủ trì trong trường hợp đề tài, dự án không giao trực tiếp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được cấp có thẩm quyền giao, tính cấp thiết của từng nhiệm vụ, đồng thời, rà soát trình tự, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được...
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hà...
- Đối với nhiệm vụ giao trực tiếp được thực hiện bằng hình thức gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân được chỉ định để yêu cầu chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện.
- Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các đề tài, dự án, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo tuyển chọn cơ quan chủ trì trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức tuyển chọn cơ qu...
- Đối với các đề tài, dự án giao trực tiếp và các đề tài, dự án sau khi được tuyển chọn, cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ thẩm đ...
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện đề tài, dự án theo đề cương được duyệt và hợp đồng đã ký kết; xét duyệt hồ sơ thanh toán, quyết toán theo quy định hiện hành.
- Left: Điều 8. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ nguồn ngân sách nhà nước. Right: Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt dự toán kinh phí đề tài, dự án. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt thuyết minh đề cương và dự toán kinh phí đề tài, dự án, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự án. 6. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. a) Tổ thẩm định gồm có 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; một số thành viên H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
- a) Tổ thẩm định gồm có 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Điều 12. Phê duyệt dự toán kinh phí đề tài, dự án.
- Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt thuyết minh đề cương và dự toán kinh phí đề tài, dự án, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự...
- 6. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ . 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, khối lượng, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí. Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản. 2. Tổ c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ, tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ hoặc báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ, tình hì...
- Trường hợp tổ chức chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02 lần trở lên sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện và tiến hành kiểm tra để xử lý theo quy định.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai só...
- Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản.
- 2. Tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra.
- 3. Căn cứ kết quả kiểm tra, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét cấp tiếp kinh phí hoặc thông báo dừng thực hiện và đề xuất biện pháp xử lý vi phạm (nếu có).
- Left: Điều 14. Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ . Right: Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Left: Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, khối lượng, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí. Right: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương (nếu cần thiết) tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về nội dung, khối lượng công việc, tiến độ thực hiện và tình hìn...
Left
Điều 24.
Điều 24. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí; giao dự toán và quyết toán kinh phí đối với các đề tài, dự án. 1. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí: - Định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán ngân sách đối với các đề tài, dự án sử dụng ngân sách nhà nước (phụ lục kèm theo). - Chế độ khoán kinh phí đối với các đề tài, dự á...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Giải quyết các vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của ngành, đơn vị và địa phương. 2. Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước đã và đang thực hiện. 3. Có tính mới, tính tiên tiến, tính khả thi của nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Giải quyết các vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của ngành, đơn vị và địa phương.
- 3. Có tính mới, tính tiên tiến, tính khả thi của nhiệm vụ.
- Điều 24. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí; giao dự toán và quyết toán kinh phí đối với các đề tài, dự án.
- 1. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí:
- - Định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán ngân sách đối với các đề tài, dự án sử dụng ngân sách nhà nước (phụ lục kèm theo).
- Left: - Chế độ khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước được áp dụng theo các văn bản tài chính hiện hành. Right: 2. Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước đã và đang thực hiện.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ và Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 11 th...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng th...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Thị Ngọc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections