Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ. (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) như sau: 1. Điểm a, khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau: a. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20/12/2004 củ...
  • 1. Điểm a, khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau:
  • a. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các ngành, các cấp đăng ký và tổ chức các hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành để tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ nguồn ngân sách nhà nước. Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các đề tài, dự án, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo tuyển chọn cơ quan chủ trì trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức tuyển chọn cơ quan chủ trì trong trường hợp đề tài, dự án không giao trực tiếp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí quản lý Quỹ. 1. Hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thành phố lập dự toán kinh phí chi cho công tác quản lý việc cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh (cùng lúc với Quỹ Quốc gia về cho vay giải quyết việc làm) gửi Sở Tài chính và Phòng Tài chính - Kế hoạch h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí quản lý Quỹ.
  • 1. Hàng năm, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ nguồn ngân sách nhà nước.
  • Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các đề tài, dự án, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo tuyển chọn cơ quan chủ trì trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức tuyển chọn cơ qu...
  • Đối với các đề tài, dự án giao trực tiếp và các đề tài, dự án sau khi được tuyển chọn, cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ thẩm đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt dự toán kinh phí đề tài, dự án. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt thuyết minh đề cương và dự toán kinh phí đề tài, dự án, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự án. 6. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; tổ chức thực hiện, quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
  • 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh
  • tổ chức thực hiện, quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt dự toán kinh phí đề tài, dự án.
  • Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt thuyết minh đề cương và dự toán kinh phí đề tài, dự án, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự...
  • 6. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ . 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, khối lượng, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí. Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản. 2. Tổ c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng Quỹ giải q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều khoản thi hành.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh đúng mục đích, có hiệu...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ .
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, khối lượng, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí.
  • Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí; giao dự toán và quyết toán kinh phí đối với các đề tài, dự án. 1. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí: - Định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán ngân sách đối với các đề tài, dự án sử dụng ngân sách nhà nước (phụ lục kèm theo). - Chế độ khoán kinh phí đối với các đề tài, dự á...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí; giao dự toán và quyết toán kinh phí đối với các đề tài, dự án.
  • 1. Định mức chi tiêu và chế độ khoán kinh phí:
  • - Định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán ngân sách đối với các đề tài, dự án sử dụng ngân sách nhà nước (phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng vay vốn: 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh giải quyết vốn vay cho các đối tượng sau đây: a) Các đối tượng được quy định tại Điều 5 Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm. b) Lao động cư trú tại tỉnh Kon Tum đã được tuyển ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng vay vốn:
  • 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh giải quyết vốn vay cho các đối tượng sau đây:
  • a) Các đối tượng được quy định tại Điều 5 Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Thị Ngọc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum
  • Nguyễn Hữu Hải
  • Quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trương Thị Ngọc Ánh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nội dung hoạt động Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum (gọi tắt là Quỹ) và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong Quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện, mức vốn và thời hạn cho vay: 1. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2: Về điều kiện được vay vốn, mục đích sử dựng vốn vay, mức vốn, thời hạn, xây dựng dự án và quy trình thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ quá hạn áp dụng theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ...
Chương 2. Chương 2. Quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh
Điều 4. Điều 4. Cơ chế quản lý và cho vay. 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum được ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay. Căn cứ kế hoạch vốn được duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh làm vốn cho vay giải quyết việc làm. 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội...
Điều 5. Điều 5. Về lãi suất cho vay. Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác. Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sác...
Điều 6. Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng. 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về...
Điều 7. Điều 7. Phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm địa phương được thực hiện như sau: 1. Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và...