Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi, Giám đốc Công ty Cổ phần xây dựng và Khai thác công trình thuỷ lợi; Thủ trưởng các đơn vị có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản phí dịch vụ cung cấp nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp hoặc cho các mục đích khác; là một phần chi phí sản xuất mà hộ dùng nước phải thanh toán với đơn vị phục vụ tưới trong quá trình sản xuất. - Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thuỷ lợi bao gồm tưới, tiêu, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, vận tải thuỷ, chăn nuôi, phát điện, dịch vụ du lịch... đều phải trả thuỷ lợi phí theo qui định này cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trực tiếp hoặc gián tiếp (tạo nguồn) từ công trình thuỷ lợi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chứ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
  • Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chứ...
Target excerpt

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng t...

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum được qui định như sau: 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. - Khung mức thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa: STT BIỆN PHÁP CÔNG TRÌNH MỨC THU (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Tưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. 1. Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1. Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng),...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
  • Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
  • Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
  • 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
  • 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
  • Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
  • Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
Target excerpt

Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ MIỄN GIẢM THUỶ LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định cụ thể theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ nh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí:
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thu...
  • 1.1 Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nuớc (ở những nơi chưa có Hợp tác xã nông nghiệp thì UBND xã) có trách nhiệm ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất...
Added / right-side focus
  • Đoàn kiểm tra thực tế xem xét đánh giá xác định mức độ thiệt hại, lập biên bản báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 17 Nghị định này xem xét ra quyết định cấp kinh phí cho trườn...
  • Thủy lợi phí được miễn, giảm theo các mức sau:
  • a) Thiệt hại dưới 30% sản lượng thì giảm 50% thủy lợi phí;
Removed / left-side focus
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thu...
  • 1.3 Các hộ sản xuất nông nghiệp được phục vụ tưới, tiêu nước phải trả thủy lợi phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước trong thời gian một tháng sau k...
  • 1.4 Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc và tổ chức thực hiện việc thu, nộp đủ thủy lợi phí, tiền nước tại địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí: Right: c) Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên thì miễn thủy lợi phí.
  • Left: 1.1 Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nuớc (ở những nơi chưa có Hợp tác xã nông nghiệp thì UBND xã) có trách nhiệm ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất... Right: Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệ...
  • Left: 1.2 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập sổ thu thủy lợi phí, tiền nước cho từng tổ chức, cá nhân sử... Right: 2. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập hồ sơ xin cấp phần thủy lợi phí bị thất thu trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 17 Nghị định...
Target excerpt

Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thá...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa: Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, sâu bệnh thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước có yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí thì doa...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trự...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
  • 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
  • Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau:
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc Bộ;
  • 2. ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc tỉnh, huyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
  • 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
  • Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi: Theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, đơn vị mình có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp &P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Điều 2. Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Điều 5. Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Chương II Chương II Khai thác công trình thủy lợi
Điều 6. Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...
Điều 7. Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...