Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh
38/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi, Giám đốc Công ty Cổ phần xây dựng và Khai thác công trình thuỷ lợi; Thủ trưởng các đơn vị có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản phí dịch vụ cung cấp nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp hoặc cho các mục đích khác; là một phần chi phí sản xuất mà hộ dùng nước phải thanh toán với đơn vị phục vụ tưới trong quá trình sản xuất. - Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thuỷ lợi bao gồm tưới, tiêu, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, vận tải thuỷ, chăn nuôi, phát điện, dịch vụ du lịch... đều phải trả thuỷ lợi phí theo qui định này cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trực tiếp hoặc gián tiếp (tạo nguồn) từ công trình thuỷ lợi.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chứ...
- Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
- 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
- Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chứ...
Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng t...
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum được qui định như sau: 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. - Khung mức thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa: STT BIỆN PHÁP CÔNG TRÌNH MỨC THU (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Tưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1. Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng),...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
- Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
- Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
- Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
- 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
- 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
- Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
- Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
- Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơ...
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ MIỄN GIẢM THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định cụ thể theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ nh...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí:
- Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thu...
- 1.1 Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nuớc (ở những nơi chưa có Hợp tác xã nông nghiệp thì UBND xã) có trách nhiệm ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất...
- Đoàn kiểm tra thực tế xem xét đánh giá xác định mức độ thiệt hại, lập biên bản báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 17 Nghị định này xem xét ra quyết định cấp kinh phí cho trườn...
- Thủy lợi phí được miễn, giảm theo các mức sau:
- a) Thiệt hại dưới 30% sản lượng thì giảm 50% thủy lợi phí;
- Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thu...
- 1.3 Các hộ sản xuất nông nghiệp được phục vụ tưới, tiêu nước phải trả thủy lợi phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước trong thời gian một tháng sau k...
- 1.4 Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc và tổ chức thực hiện việc thu, nộp đủ thủy lợi phí, tiền nước tại địa phương.
- Left: Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí: Right: c) Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên thì miễn thủy lợi phí.
- Left: 1.1 Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nuớc (ở những nơi chưa có Hợp tác xã nông nghiệp thì UBND xã) có trách nhiệm ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất... Right: Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệ...
- Left: 1.2 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập sổ thu thủy lợi phí, tiền nước cho từng tổ chức, cá nhân sử... Right: 2. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập hồ sơ xin cấp phần thủy lợi phí bị thất thu trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 17 Nghị định...
Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa: Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, sâu bệnh thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước có yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí thì doa...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trự...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
- 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
- Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
- Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau:
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc Bộ;
- 2. ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc tỉnh, huyện;
- Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
- 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
- Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi: Theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, đơn vị mình có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp &P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections